Bảng giá đất Phường Hải Châu, Đà Nẵng từ 01/01/2026

39 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hải Châu78.120.000 đồng/m² (Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha), Đường 14m), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu TĐC Phan Bội Châu và Trần Quý CápĐường 5,5m
Mục 2
36.530.000
Khu dân cư Công ty cấp nước và Sở KH&ĐT cũĐường 5,5m
Mục 1
61.350.000
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha)Đường 11,25m
Mục 5
70.150.000
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha)Đường 5,5m
Mục 5
52.940.000
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha)Đường 14m
Mục 5
78.120.000
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha)Đường 9,5m
Mục 5
61.070.000
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha)Đường 7,5m
Mục 5
57.300.000
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha)Đường 10,5m
Mục 5
65.280.000
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha)Đường 9m
Mục 5
59.350.000
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha)Đường 10m
Mục 5
63.390.000
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha)Đường 7m
Mục 5
55.970.000
Đường 10,5m nối đường Như Nguyệt và Xuân Diệu
Mục 4
47.980.000
Đường 7,5m nối đường Như Nguyệt và Xuân Diệu
Mục 3
41.880.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu TĐC Phan Bội Châu và Trần Quý CápĐường 5,5m
Mục 2
18.270.000
Khu dân cư Công ty cấp nước và Sở KH&ĐT cũĐường 5,5m
Mục 1
30.680.000
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha)Đường 14m
Mục 5
39.060.000
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha)Đường 11,25m
Mục 5
35.080.000
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha)Đường 9,5m
Mục 5
30.540.000
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha)Đường 7,5m
Mục 5
28.650.000
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha)Đường 5,5m
Mục 5
26.470.000
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha)Đường 10,5m
Mục 5
32.640.000
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha)Đường 9m
Mục 5
29.680.000
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha)Đường 10m
Mục 5
31.700.000
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha)Đường 7m
Mục 5
27.990.000
Đường 10,5m nối đường Như Nguyệt và Xuân Diệu
Mục 4
23.990.000
Đường 7,5m nối đường Như Nguyệt và Xuân Diệu
Mục 3
20.940.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu TĐC Phan Bội Châu và Trần Quý CápĐường 5,5m
Mục 2
21.920.000
Khu dân cư Công ty cấp nước và Sở KH&ĐT cũĐường 5,5m
Mục 1
36.810.000
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha)Đường 5,5m
Mục 5
31.760.000
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha)Đường 14m
Mục 5
46.870.000
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha)Đường 10,5m
Mục 5
39.170.000
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha)Đường 7m
Mục 5
33.580.000
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha)Đường 11,25m
Mục 5
42.090.000
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha)Đường 9,5m
Mục 5
36.640.000
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha)Đường 7,5m
Mục 5
34.380.000
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha)Đường 9m
Mục 5
35.610.000
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường Hải Châu (Khu 29ha)Đường 10m
Mục 5
38.030.000
Đường 10,5m nối đường Như Nguyệt và Xuân Diệu
Mục 4
28.790.000
Đường 7,5m nối đường Như Nguyệt và Xuân Diệu
Mục 3
25.130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.