Bảng giá đất Xã Sông Kôn, Đà Nẵng từ 01/01/2026
78 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sông Kôn là 667.000 đồng/m² (Quốc lộ 14G, Đoạn từ giáp thôn Ra Lang đến hết đất nhà Lê Thị Huệ (giáp đường vào cầu treo Bút Nga), thôn Pho), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại | Các tuyến đường giao thông còn lại < 3,5m Mục 9.2 | 190.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các tuyến đường giao thông còn lại > 3,5m Mục 9.1 | 203.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ đất nhà Hôih Vưng, thôn Chi Nêết đến giáp cầu Sông Voi, thôn Ra Ê Mục 1.6 | 608.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ sau đường vào cầu treo làng du lịch Bhơhôồng đến hết đất nhà ATing Thị Đìm thôn K8 (chân dốc K8) Mục 1.10 | 347.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ giáp xã Sông Vàng đến giáp nhà Hôih Lon, thôn Aliêng Ravăh Mục 1.1 | 326.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ sau đường vào cầu treo Bút Nga đến giáp đường vào cầu treo làng du lịch Bhơhôồng (thôn Bhơhôồng 1 cũ) Mục 1.9 | 428.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ đất nhà Bnướch Nhơn thôn Aliêng Ravăh đến hết đất nhà Cơ Lâu Ngối (Giáp Khe), thôn Chi Nêết Mục 1.4 | 396.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ đất nhà Hôih Lon đến hết đất homestay, thôn Aliêng Ravăh Mục 1.2 | 489.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ sau đất nhà Cơ Lâu Ngối đến giáp đất nhà Hôih Vưng, thôn Chi Nêết Mục 1.5 | 326.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn sau đất nhà ATing Thị Đìm đến giáp đất Alăng Biêu Mục 1.11 | 326.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ đất nhà Alăng Hiếu đến hết đất nhà Alăng Tú tổ K9, thôn K8 Mục 1.13 | 347.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ sau đất homestay đến giáp nhà Bnướch Nhơn, thôn Aliêng Ravăh Mục 1.3 | 326.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ sau cầu Sông Voi, thôn Ra Đung đến hết thôn Ra Lang (giáp thôn Bhlô Bền) Mục 1.7 | 608.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ đất nhà Alăng Biêu đến giáp đất nhà Alăng Hiếu tổ K9, thôn K8 Mục 1.12 | 347.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ giáp thôn Ra Lang đến hết đất nhà Lê Thị Huệ (giáp đường vào cầu treo Bút Nga), thôn Pho Mục 1.8 | 667.000 |
| Đường bê tông từ Quốc lộ 14G đến hết nhà ông Alăng Nia (thôn Arớch) | Đường bê tông từ Quốc lộ 14G đến hết trường tiểu học Ating (giáp khe) Mục 7.1 | 257.000 |
| Đường bê tông từ Quốc lộ 14G đến hết nhà ông Alăng Nia (thôn Arớch) | Từ khe giáp trường tiểu học Ating đến hết nhà ông Alăng Nia (Thôn Arớch) Mục 7.2 | 230.000 |
| Đường giao thông Aliêng - Arớch (từ Quốc lộ 14G tại Km38+366 đến giáp đường vào thôn Arớch) | Mục 6 | 217.000 |
| Đường giao thông Đào - Arăm (từ Quốc lộ 14G tại Km48+744 đến giáp đường ĐH4.ĐG) | Mục 8 | 237.000 |
| Đường huyện ĐH3.ĐG (từ Quốc lộ 14G tại Km44+251 đến giáp xã Bến Hiên) | Đoạn từ Quốc lộ 14G đến hết Trường mẫu giáo Măng Non Mục 2.1 | 312.000 |
| Đường huyện ĐH3.ĐG (từ Quốc lộ 14G tại Km44+251 đến giáp xã Bến Hiên) | Đoạn từ sau Trường mẫu giáo Măng Non đến ranh giới xã Bến Hiên Mục 2.2 | 311.000 |
| Đường huyện ĐH4.ĐG (từ Quốc lộ 14G tại Km47+030 đến giáp đường ĐH12.ĐG) | Mục 3 | 281.000 |
| Đường ĐH12.ĐG (từ Quốc lộ 14G tại Km45+160 đến giáp xã Đông Giang) | Đoạn từ nhà ông Trần Tấn Thà đến giáp xã Đông Giang Mục 4.3 | 281.000 |
| Đường ĐH12.ĐG (từ Quốc lộ 14G tại Km45+160 đến giáp xã Đông Giang) | Đoạn từ Quốc lộ 14G đến tường chắn sạt lở Jơ Ngây (cũ) Mục 4.1 | 284.000 |
| Đường ĐH12.ĐG (từ Quốc lộ 14G tại Km45+160 đến giáp xã Đông Giang) | Đoạn từ tường chắn sạt lở đến hết nhà ông Trần Tấn Thà Mục 4.2 | 282.000 |
| Đường ĐH16.ĐG (từ Quốc lộ 14G tại Km47+600 đến giáp trạm gác Nhà máy Thủy điện Sông Côn bậc 1) | Mục 5 | 281.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại | Các tuyến đường giao thông còn lại < 3,5m Mục 9.2 | 76.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các tuyến đường giao thông còn lại > 3,5m Mục 9.1 | 81.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ giáp xã Sông Vàng đến giáp nhà Hôih Lon, thôn Aliêng Ravăh Mục 1.1 | 130.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ đất nhà Hôih Vưng, thôn Chi Nêết đến giáp cầu Sông Voi, thôn Ra Ê Mục 1.6 | 243.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ sau đường vào cầu treo Bút Nga đến giáp đường vào cầu treo làng du lịch Bhơhôồng (thôn Bhơhôồng 1 cũ) Mục 1.9 | 171.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ sau cầu Sông Voi, thôn Ra Đung đến hết thôn Ra Lang (giáp thôn Bhlô Bền) Mục 1.7 | 243.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ sau đường vào cầu treo làng du lịch Bhơhôồng đến hết đất nhà ATing Thị Đìm thôn K8 (chân dốc K8) Mục 1.10 | 139.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ đất nhà Alăng Biêu đến giáp đất nhà Alăng Hiếu tổ K9, thôn K8 Mục 1.12 | 139.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn sau đất nhà ATing Thị Đìm đến giáp đất Alăng Biêu Mục 1.11 | 130.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ đất nhà Alăng Hiếu đến hết đất nhà Alăng Tú tổ K9, thôn K8 Mục 1.13 | 139.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ sau đất homestay đến giáp nhà Bnướch Nhơn, thôn Aliêng Ravăh Mục 1.3 | 130.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ đất nhà Bnướch Nhơn thôn Aliêng Ravăh đến hết đất nhà Cơ Lâu Ngối (Giáp Khe), thôn Chi Nêết Mục 1.4 | 159.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ giáp thôn Ra Lang đến hết đất nhà Lê Thị Huệ (giáp đường vào cầu treo Bút Nga), thôn Pho Mục 1.8 | 267.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ đất nhà Hôih Lon đến hết đất homestay, thôn Aliêng Ravăh Mục 1.2 | 196.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ sau đất nhà Cơ Lâu Ngối đến giáp đất nhà Hôih Vưng, thôn Chi Nêết Mục 1.5 | 130.000 |
| Đường bê tông từ Quốc lộ 14G đến hết nhà ông Alăng Nia (thôn Arớch) | Từ khe giáp trường tiểu học Ating đến hết nhà ông Alăng Nia (Thôn Arớch) Mục 7.2 | 92.000 |
| Đường bê tông từ Quốc lộ 14G đến hết nhà ông Alăng Nia (thôn Arớch) | Đường bê tông từ Quốc lộ 14G đến hết trường tiểu học Ating (giáp khe) Mục 7.1 | 103.000 |
| Đường giao thông Aliêng - Arớch (từ Quốc lộ 14G tại Km38+366 đến giáp đường vào thôn Arớch) | Mục 6 | 87.000 |
| Đường giao thông Đào - Arăm (từ Quốc lộ 14G tại Km48+744 đến giáp đường ĐH4.ĐG) | Mục 8 | 95.000 |
| Đường huyện ĐH3.ĐG (từ Quốc lộ 14G tại Km44+251 đến giáp xã Bến Hiên) | Đoạn từ Quốc lộ 14G đến hết Trường mẫu giáo Măng Non Mục 2.1 | 125.000 |
| Đường huyện ĐH3.ĐG (từ Quốc lộ 14G tại Km44+251 đến giáp xã Bến Hiên) | Đoạn từ sau Trường mẫu giáo Măng Non đến ranh giới xã Bến Hiên Mục 2.2 | 124.000 |
| Đường huyện ĐH4.ĐG (từ Quốc lộ 14G tại Km47+030 đến giáp đường ĐH12.ĐG) | Mục 3 | 112.000 |
| Đường ĐH12.ĐG (từ Quốc lộ 14G tại Km45+160 đến giáp xã Đông Giang) | Đoạn từ Quốc lộ 14G đến tường chắn sạt lở Jơ Ngây (cũ) Mục 4.1 | 113.000 |
| Đường ĐH12.ĐG (từ Quốc lộ 14G tại Km45+160 đến giáp xã Đông Giang) | Đoạn từ tường chắn sạt lở đến hết nhà ông Trần Tấn Thà Mục 4.2 | 113.000 |
| Đường ĐH12.ĐG (từ Quốc lộ 14G tại Km45+160 đến giáp xã Đông Giang) | Đoạn từ nhà ông Trần Tấn Thà đến giáp xã Đông Giang Mục 4.3 | 112.000 |
| Đường ĐH16.ĐG (từ Quốc lộ 14G tại Km47+600 đến giáp trạm gác Nhà máy Thủy điện Sông Côn bậc 1) | Mục 5 | 112.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại | Các tuyến đường giao thông còn lại > 3,5m Mục 9.1 | 101.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các tuyến đường giao thông còn lại < 3,5m Mục 9.2 | 95.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ đất nhà Hôih Vưng, thôn Chi Nêết đến giáp cầu Sông Voi, thôn Ra Ê Mục 1.6 | 304.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ sau cầu Sông Voi, thôn Ra Đung đến hết thôn Ra Lang (giáp thôn Bhlô Bền) Mục 1.7 | 304.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ sau đường vào cầu treo làng du lịch Bhơhôồng đến hết đất nhà ATing Thị Đìm thôn K8 (chân dốc K8) Mục 1.10 | 173.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ giáp xã Sông Vàng đến giáp nhà Hôih Lon, thôn Aliêng Ravăh Mục 1.1 | 163.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ giáp thôn Ra Lang đến hết đất nhà Lê Thị Huệ (giáp đường vào cầu treo Bút Nga), thôn Pho Mục 1.8 | 334.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ đất nhà Hôih Lon đến hết đất homestay, thôn Aliêng Ravăh Mục 1.2 | 245.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ sau đất nhà Cơ Lâu Ngối đến giáp đất nhà Hôih Vưng, thôn Chi Nêết Mục 1.5 | 163.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn sau đất nhà ATing Thị Đìm đến giáp đất Alăng Biêu Mục 1.11 | 163.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ đất nhà Alăng Hiếu đến hết đất nhà Alăng Tú tổ K9, thôn K8 Mục 1.13 | 173.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ sau đất homestay đến giáp nhà Bnướch Nhơn, thôn Aliêng Ravăh Mục 1.3 | 163.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ đất nhà Alăng Biêu đến giáp đất nhà Alăng Hiếu tổ K9, thôn K8 Mục 1.12 | 173.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ sau đường vào cầu treo Bút Nga đến giáp đường vào cầu treo làng du lịch Bhơhôồng (thôn Bhơhôồng 1 cũ) Mục 1.9 | 214.000 |
| Quốc lộ 14G | Đoạn từ đất nhà Bnướch Nhơn thôn Aliêng Ravăh đến hết đất nhà Cơ Lâu Ngối (Giáp Khe), thôn Chi Nêết Mục 1.4 | 198.000 |
| Đường bê tông từ Quốc lộ 14G đến hết nhà ông Alăng Nia (thôn Arớch) | Đường bê tông từ Quốc lộ 14G đến hết trường tiểu học Ating (giáp khe) Mục 7.1 | 129.000 |
| Đường bê tông từ Quốc lộ 14G đến hết nhà ông Alăng Nia (thôn Arớch) | Từ khe giáp trường tiểu học Ating đến hết nhà ông Alăng Nia (Thôn Arớch) Mục 7.2 | 115.000 |
| Đường giao thông Aliêng - Arớch (từ Quốc lộ 14G tại Km38+366 đến giáp đường vào thôn Arớch) | Mục 6 | 108.000 |
| Đường giao thông Đào - Arăm (từ Quốc lộ 14G tại Km48+744 đến giáp đường ĐH4.ĐG) | Mục 8 | 119.000 |
| Đường huyện ĐH3.ĐG (từ Quốc lộ 14G tại Km44+251 đến giáp xã Bến Hiên) | Đoạn từ sau Trường mẫu giáo Măng Non đến ranh giới xã Bến Hiên Mục 2.2 | 155.000 |
| Đường huyện ĐH3.ĐG (từ Quốc lộ 14G tại Km44+251 đến giáp xã Bến Hiên) | Đoạn từ Quốc lộ 14G đến hết Trường mẫu giáo Măng Non Mục 2.1 | 156.000 |
| Đường huyện ĐH4.ĐG (từ Quốc lộ 14G tại Km47+030 đến giáp đường ĐH12.ĐG) | Mục 3 | 140.000 |
| Đường ĐH12.ĐG (từ Quốc lộ 14G tại Km45+160 đến giáp xã Đông Giang) | Đoạn từ Quốc lộ 14G đến tường chắn sạt lở Jơ Ngây (cũ) Mục 4.1 | 142.000 |
| Đường ĐH12.ĐG (từ Quốc lộ 14G tại Km45+160 đến giáp xã Đông Giang) | Đoạn từ tường chắn sạt lở đến hết nhà ông Trần Tấn Thà Mục 4.2 | 141.000 |
| Đường ĐH12.ĐG (từ Quốc lộ 14G tại Km45+160 đến giáp xã Đông Giang) | Đoạn từ nhà ông Trần Tấn Thà đến giáp xã Đông Giang Mục 4.3 | 140.000 |
| Đường ĐH16.ĐG (từ Quốc lộ 14G tại Km47+600 đến giáp trạm gác Nhà máy Thủy điện Sông Côn bậc 1) | Mục 5 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.