Bảng giá đất Xã Đông Giang, Đà Nẵng từ 01/01/2026

243 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đông Giang5.391.000 đồng/m² (Đường Hồ Chí Minh, Đoạn từ Hạt kiểm lâm liên xã khu vực II đến hết đội thuế Cơ sở 5), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông <3,5m và đường đất còn lại thuộc thị trấn Prao cũ
Mục 49.2
591.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa thuộc xã Za Hung cũ, xã A Rooih cũ, xã Tà Lu cũ
Mục 49.3
227.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông <3,5m và đường đất còn lại thuộc xã Za Hung cũ, xã A Rooih cũ, xã Tà Lu cũ
Mục 49.4
213.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa thuộc thị trấn Prao cũ
Mục 49.1
686.000
Các tuyến đường nội thị thị trấn Prao cũ: tuyến số 01Đoạn giáp đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Bùi Mỹ Nghệ)1.870.000
Các đường nằm trong khu làng nghề Đhrông
Mục 33
241.000
Kiệt của đường Hồ Chí MinhKiệt số 228 đường Hồ Chí Minh
Mục 3.2
599.000
Kiệt của đường Hồ Chí MinhCác kiệt, hẻm còn lại đường Hồ Chí Minh
Mục 3.4
536.000
Kiệt của đường Hồ Chí MinhKiệt số 266 đường Hồ Chí Minh
Mục 3.1
724.000
Kiệt của đường Hồ Chí MinhKiệt số 165, 272 đường Hồ Chí Minh
Mục 3.3
599.000
Tuyến đường nội thị phía Tây thị trấn Prao cũĐoạn từ cầu A Vương 2 đến giáp đường Lê Hồng Phong822.000
Tuyến đường nội thị phía Đông thị trấn Prao cũĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh đến đường Võ Chí Công294.000
Từ Quốc lộ 14G (nhà bà Alăng Thị Yên) đến nhà Gươl
Mục 34
241.000
Từ Quốc lộ 14G (nhà ông A Lăng Giới) đến hết Cầu Thôn (giáp đất nhà ông Alăng Dam)
Mục 36
241.000
Từ Quốc lộ 14G (nhà ông Alăng A Mưi) đến hết Cầu suối Ra Mê
Mục 38
241.000
Từ Quốc lộ 14G (nhà ông Bríu Biên) đến giáp cầu Thôn (hết đất nhà ông Alăng Dam)
Mục 37
241.000
Từ đường Hồ Chí Minh đến nhà ông A lăng Dách, tổ Gố (thôn Axanh - Gố)
Mục 42
241.000
Từ đường ĐH12 đến hết đường bê tông suối PRung, thôn Xà Nghir
Mục 43
233.000
Từ đất nhà ông Bríu Nhất đến hết đất nhà ông Zơrâm Trơn
Mục 35
241.000
Đường Căn Zơh
Mục 21
678.000
Đường GTNT từ nhà bà Alăng Thị Ting (thôn Gố) đến đường ĐH12.ĐG
Mục 41
233.000
Đường Hoàng Diệu
Mục 6
712.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐoạn từ điểm giáp đường Hồ Chí Minh (nhà bà Bùi Thị Bê) đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 20.1
4.269.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến tiếp giáp cầu A Vương 3
Mục 20.2
2.870.000
Đường Hồ Chí MinhKhu vực còn lại đường Hồ Chí Minh từ hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m-150m về 2 bên
Mục 2.11
218.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn tiếp giáp đất nhà ông Phạm Năm đến giáp ranh giới xã Bến Hiên
Mục 2.9
399.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ đội thuế Cơ sở 5 đến giáp trụ sở Toà án nhân dân Khu vực Đông Giang
Mục 2.2
4.318.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ Hạt kiểm lâm liên xã khu vực II đến hết đội thuế Cơ sở 5
Mục 2.1
5.391.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ trường THPT Quang Trung đến hết đất nhà ông Phạm Năm
Mục 2.8
474.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn tiếp giáp Nhà vận hành trạm điện 35KVA đến hết trường THPT Quang Trung
Mục 2.7
2.846.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ trụ sở Toà án nhân dân Khu vực Đông Giang đến cầu A Vương 2
Mục 2.3
3.020.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn tiếp giáp Hạt kiểm lâm liên xã khu vực II đến cầu Tà Lu
Mục 2.5
5.391.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ cầu A Vương 2 đến hết giáp ranh giới xã A Vương
Mục 2.4
786.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ cầu Tà Lu đến hết Nhà vận hành trạm điện 35KVA
Mục 2.6
3.881.000
Đường Hồ Chí MinhKhu vực còn lại đường Hồ Chí Minh từ hành lang bảo vệ đường bộ đến dưới 50m về 2 bên
Mục 2.10
269.000
Đường Lê Hồng Phong
Mục 8
591.000
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 4
2.808.000
Đường Mẹ Thứ
Mục 13
1.637.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ ngã tư đèn xanh, đèn đỏ (đường Hồ Chí Minh) đến cổng Trung tâm Y Tế Đông Giang, giáp đường Võ Chí Công
Mục 10.2
5.123.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh, đèn đỏ) đến giáp trụ sở Toà án nhân dân Khu vực Đông Giang
Mục 10.1
2.763.000
Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 7
659.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 14
3.090.000
Đường Ngô Thì Nhậm
Mục 11
659.000
Đường Phan Châu Trinh
Mục 12
2.379.000
Đường Phạm Phú Thứ
Mục 9
2.253.000
Đường QH 10,5m (kiệt 46, 48) tại Khu khai thác quỹ đất mặt bằng sân vận động thị trấn Prao cũ
Mục 48
2.217.000
Đường Quách Xân
Mục 22
724.000
Đường Quốc lộ 14GTừ nhà Alăng Pông, thôn Pà Nai đến giáp đường Võ Chí Công
Mục 19.2
391.000
Đường Quốc lộ 14GĐoạn từ giáp ranh giới địa phận xã Sông Kôn đến hết đất nhà Alăng Pông, thôn Pà Nai
Mục 19.1
377.000
Đường Trung tâm xã đoạn từ giáp ĐH5 đến đồi Marêêng
Mục 26
206.000
Đường Trường Sơn
Mục 17
750.000
Đường Trần Quốc Toản
Mục 18
1.542.000
Đường Trần Thị LýĐoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Lý Thường Kiệt
Mục 16.2
2.668.000
Đường Trần Thị LýĐoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 16.1
1.850.000
Đường Võ Chí CôngĐoạn từ đất nhà ông Văn Quý Lang đến hết đường Võ Chí Công giáp đường Hồ Chí Minh
Mục 1.3
2.041.000
Đường Võ Chí CôngTừ giáp ranh giới xã Tà Lu cũ đến giáp đất nhà ông Nguyễn Hương
Mục 1.1
998.000
Đường Võ Chí CôngKiệt của đường Võ Chí Công (Kiệt số 78)
Mục 1.4
599.000
Đường Võ Chí CôngKiệt của đường Võ Chí Công (Các kiệt, hẻm còn lại)
Mục 1.5
536.000
Đường Võ Chí CôngĐoạn từ đất nhà ông Nguyễn Hương đến tiếp giáp đất nhà ông Văn Quý Lang
Mục 1.2
1.672.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn từ cầu bê tông đến giáp đường Võ Chí Công (Quốc lộ 14G)
Mục 15.3
974.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh đến hết đất nhà ông Alăng Mang
Mục 15.1
974.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn tiếp giáp đất nhà ông Alăng Mang đến giáp cầu bê tông
Mục 15.2
786.000
Đường Za Hung (cũ)-Jơ Ngây (ĐH12.ĐG)Từ giáp đất ông Bnướch Kiều đến hết ranh giới xã Sông Kôn
Mục 44.3
233.000
Đường Za Hung (cũ)-Jơ Ngây (ĐH12.ĐG)Từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đường thị trấn Prao - Tà Lu - Za Hung (đường quốc phòng)
Mục 44.1
274.000
Đường Za Hung (cũ)-Jơ Ngây (ĐH12.ĐG)Từ đường thị trấn Prao - Tà Lu - Za Hung (đường quốc phòng) đến hết đất ông Bnướch Kiều
Mục 44.2
254.000
Đường Za Hung - A RooiĐoạn từ tiếp giáp trạm Y tế xã A Rooih cũ đến trường TH xã Arooi
Mục 29.4
385.000
Đường Za Hung - A RooiĐoạn từ điểm nối đường nội đồng Tu Ngung với đường trục xã A Rooi cũ đến hết đất nhà ông Hôih Dối (thôn A Điêu)
Mục 29.2
227.000
Đường Za Hung - A RooiĐoạn từ trường tiểu học xã A Rooih cũ đến điểm nối đường nội đồng Tu Ngung với đường trục xã A Rooi cũ
Mục 29.1
254.000
Đường Za Hung - A RooiĐoạn từ cầu A Rooi đến hết Trạm Y tế xã A Rooih cũ.
Mục 29.3
295.000
Đường bê tông trong KTĐC Kà Dâu
Mục 39
233.000
Đường bê tông trong khu TĐC Xà Nghìr
Mục 40
233.000
Đường giáp từ đường bờ Tây sông A Vương đến nhà A Rất Đa thôn Ka Đắp
Mục 46
192.000
Đường nội đồng Tu Ngung - A Bung, từ ĐH5 đến Clung Gương
Mục 45
191.000
Đường thị trấn Prao - Tà Lu - Za Hung (đường quốc phòng) - Đoạn qua thị trấn Prao cũ
Mục 27
686.000
Đường thị trấn Prao - Tà Lu - Za Hung (đường quốc phòng) - Đoạn qua xã Za Hung cũ
Mục 28
233.000
Đường từ giáp ĐH5 tại thôn A Dung đến nhà ông Alăng Alon
Mục 25
192.000
Đường từ giáp ĐH5 tại thôn A Điêu đi xã DangĐoạn từ đường giáp ĐH5 đến suối Abhuy192.000
Đường từ giáp ĐH5 tại thôn Tu Ngung - A Bung đến suối Arưới
Mục 24
192.000
Đường từ suối A rưới đến đồi Axô
Mục 47
192.000
Đường Âu CơĐoạn từ suối Tà Lu đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 5.2
849.000
Đường Âu CơĐoạn tiếp giáp đường Võ Chí Công đến suối Tà Lu.
Mục 5.1
1.074.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông <3,5m và đường đất còn lại thuộc xã Za Hung cũ, xã A Rooih cũ, xã Tà Lu cũ
Mục 49.4
85.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông <3,5m và đường đất còn lại thuộc thị trấn Prao cũ
Mục 49.2
236.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa thuộc thị trấn Prao cũ
Mục 49.1
275.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa thuộc xã Za Hung cũ, xã A Rooih cũ, xã Tà Lu cũ
Mục 49.3
91.000
Các tuyến đường nội thị thị trấn Prao cũ: tuyến số 01Đoạn giáp đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Bùi Mỹ Nghệ)748.000
Các đường nằm trong khu làng nghề Đhrông
Mục 33
96.000
Kiệt của đường Hồ Chí MinhKiệt số 228 đường Hồ Chí Minh
Mục 3.2
240.000
Kiệt của đường Hồ Chí MinhKiệt số 165, 272 đường Hồ Chí Minh
Mục 3.3
240.000
Kiệt của đường Hồ Chí MinhKiệt số 266 đường Hồ Chí Minh
Mục 3.1
290.000
Kiệt của đường Hồ Chí MinhCác kiệt, hẻm còn lại đường Hồ Chí Minh
Mục 3.4
215.000
Tuyến đường nội thị phía Tây thị trấn Prao cũĐoạn từ cầu A Vương 2 đến giáp đường Lê Hồng Phong329.000
Tuyến đường nội thị phía Đông thị trấn Prao cũĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh đến đường Võ Chí Công118.000
Từ Quốc lộ 14G (nhà bà Alăng Thị Yên) đến nhà Gươl
Mục 34
96.000
Từ Quốc lộ 14G (nhà ông A Lăng Giới) đến hết Cầu Thôn (giáp đất nhà ông Alăng Dam)
Mục 36
96.000
Từ Quốc lộ 14G (nhà ông Alăng A Mưi) đến hết Cầu suối Ra Mê
Mục 38
96.000
Từ Quốc lộ 14G (nhà ông Bríu Biên) đến giáp cầu Thôn (hết đất nhà ông Alăng Dam)
Mục 37
96.000
Từ đường Hồ Chí Minh đến nhà ông A lăng Dách, tổ Gố (thôn Axanh - Gố)
Mục 42
96.000
Từ đường ĐH12 đến hết đường bê tông suối PRung, thôn Xà Nghir
Mục 43
93.000
Từ đất nhà ông Bríu Nhất đến hết đất nhà ông Zơrâm Trơn
Mục 35
96.000
Đường Căn Zơh
Mục 21
271.000
Đường GTNT từ nhà bà Alăng Thị Ting (thôn Gố) đến đường ĐH12.ĐG
Mục 41
93.000
Đường Hoàng Diệu
Mục 6
285.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐoạn từ điểm giáp đường Hồ Chí Minh (nhà bà Bùi Thị Bê) đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 20.1
1.708.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến tiếp giáp cầu A Vương 3
Mục 20.2
1.148.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn tiếp giáp Hạt kiểm lâm liên xã khu vực II đến cầu Tà Lu
Mục 2.5
2.156.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ Hạt kiểm lâm liên xã khu vực II đến hết đội thuế Cơ sở 5
Mục 2.1
2.156.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ đội thuế Cơ sở 5 đến giáp trụ sở Toà án nhân dân Khu vực Đông Giang
Mục 2.2
1.727.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ trường THPT Quang Trung đến hết đất nhà ông Phạm Năm
Mục 2.8
190.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn tiếp giáp đất nhà ông Phạm Năm đến giáp ranh giới xã Bến Hiên
Mục 2.9
160.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ cầu A Vương 2 đến hết giáp ranh giới xã A Vương
Mục 2.4
314.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ cầu Tà Lu đến hết Nhà vận hành trạm điện 35KVA
Mục 2.6
1.552.000
Đường Hồ Chí MinhKhu vực còn lại đường Hồ Chí Minh từ hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m-150m về 2 bên
Mục 2.11
87.000
Đường Hồ Chí MinhKhu vực còn lại đường Hồ Chí Minh từ hành lang bảo vệ đường bộ đến dưới 50m về 2 bên
Mục 2.10
107.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn tiếp giáp Nhà vận hành trạm điện 35KVA đến hết trường THPT Quang Trung
Mục 2.7
1.138.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ trụ sở Toà án nhân dân Khu vực Đông Giang đến cầu A Vương 2
Mục 2.3
1.208.000
Đường Lê Hồng Phong
Mục 8
236.000
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 4
1.123.000
Đường Mẹ Thứ
Mục 13
655.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh, đèn đỏ) đến giáp trụ sở Toà án nhân dân Khu vực Đông Giang
Mục 10.1
1.105.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ ngã tư đèn xanh, đèn đỏ (đường Hồ Chí Minh) đến cổng Trung tâm Y Tế Đông Giang, giáp đường Võ Chí Công
Mục 10.2
2.049.000
Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 7
264.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 14
1.236.000
Đường Ngô Thì Nhậm
Mục 11
264.000
Đường Phan Châu Trinh
Mục 12
952.000
Đường Phạm Phú Thứ
Mục 9
901.000
Đường QH 10,5m (kiệt 46, 48) tại Khu khai thác quỹ đất mặt bằng sân vận động thị trấn Prao cũ
Mục 48
887.000
Đường Quách Xân
Mục 22
290.000
Đường Quốc lộ 14GĐoạn từ giáp ranh giới địa phận xã Sông Kôn đến hết đất nhà Alăng Pông, thôn Pà Nai
Mục 19.1
151.000
Đường Quốc lộ 14GTừ nhà Alăng Pông, thôn Pà Nai đến giáp đường Võ Chí Công
Mục 19.2
157.000
Đường Trung tâm xã đoạn từ giáp ĐH5 đến đồi Marêêng
Mục 26
82.000
Đường Trường Sơn
Mục 17
300.000
Đường Trần Quốc Toản
Mục 18
617.000
Đường Trần Thị LýĐoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Lý Thường Kiệt
Mục 16.2
1.067.000
Đường Trần Thị LýĐoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 16.1
740.000
Đường Võ Chí CôngĐoạn từ đất nhà ông Văn Quý Lang đến hết đường Võ Chí Công giáp đường Hồ Chí Minh
Mục 1.3
816.000
Đường Võ Chí CôngKiệt của đường Võ Chí Công (Kiệt số 78)
Mục 1.4
240.000
Đường Võ Chí CôngĐoạn từ đất nhà ông Nguyễn Hương đến tiếp giáp đất nhà ông Văn Quý Lang
Mục 1.2
669.000
Đường Võ Chí CôngTừ giáp ranh giới xã Tà Lu cũ đến giáp đất nhà ông Nguyễn Hương
Mục 1.1
399.000
Đường Võ Chí CôngKiệt của đường Võ Chí Công (Các kiệt, hẻm còn lại)
Mục 1.5
215.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn từ cầu bê tông đến giáp đường Võ Chí Công (Quốc lộ 14G)
Mục 15.3
389.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn tiếp giáp đất nhà ông Alăng Mang đến giáp cầu bê tông
Mục 15.2
314.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh đến hết đất nhà ông Alăng Mang
Mục 15.1
389.000
Đường Za Hung (cũ)-Jơ Ngây (ĐH12.ĐG)Từ giáp đất ông Bnướch Kiều đến hết ranh giới xã Sông Kôn
Mục 44.3
93.000
Đường Za Hung (cũ)-Jơ Ngây (ĐH12.ĐG)Từ đường thị trấn Prao - Tà Lu - Za Hung (đường quốc phòng) đến hết đất ông Bnướch Kiều
Mục 44.2
102.000
Đường Za Hung (cũ)-Jơ Ngây (ĐH12.ĐG)Từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đường thị trấn Prao - Tà Lu - Za Hung (đường quốc phòng)
Mục 44.1
110.000
Đường Za Hung - A RooiĐoạn từ cầu A Rooi đến hết Trạm Y tế xã A Rooih cũ.
Mục 29.3
118.000
Đường Za Hung - A RooiĐoạn từ điểm nối đường nội đồng Tu Ngung với đường trục xã A Rooi cũ đến hết đất nhà ông Hôih Dối (thôn A Điêu)
Mục 29.2
91.000
Đường Za Hung - A RooiĐoạn từ tiếp giáp trạm Y tế xã A Rooih cũ đến trường TH xã Arooi
Mục 29.4
154.000
Đường Za Hung - A RooiĐoạn từ trường tiểu học xã A Rooih cũ đến điểm nối đường nội đồng Tu Ngung với đường trục xã A Rooi cũ
Mục 29.1
102.000
Đường bê tông trong KTĐC Kà Dâu
Mục 39
93.000
Đường bê tông trong khu TĐC Xà Nghìr
Mục 40
93.000
Đường giáp từ đường bờ Tây sông A Vương đến nhà A Rất Đa thôn Ka Đắp
Mục 46
77.000
Đường nội đồng Tu Ngung - A Bung, từ ĐH5 đến Clung Gương
Mục 45
76.000
Đường thị trấn Prao - Tà Lu - Za Hung (đường quốc phòng) - Đoạn qua thị trấn Prao cũ
Mục 27
275.000
Đường thị trấn Prao - Tà Lu - Za Hung (đường quốc phòng) - Đoạn qua xã Za Hung cũ
Mục 28
93.000
Đường từ giáp ĐH5 tại thôn A Dung đến nhà ông Alăng Alon
Mục 25
77.000
Đường từ giáp ĐH5 tại thôn A Điêu đi xã DangĐoạn từ đường giáp ĐH5 đến suối Abhuy77.000
Đường từ giáp ĐH5 tại thôn Tu Ngung - A Bung đến suối Arưới
Mục 24
77.000
Đường từ suối A rưới đến đồi Axô
Mục 47
77.000
Đường Âu CơĐoạn từ suối Tà Lu đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 5.2
340.000
Đường Âu CơĐoạn tiếp giáp đường Võ Chí Công đến suối Tà Lu.
Mục 5.1
429.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa thuộc xã Za Hung cũ, xã A Rooih cũ, xã Tà Lu cũ
Mục 49.3
113.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông <3,5m và đường đất còn lại thuộc xã Za Hung cũ, xã A Rooih cũ, xã Tà Lu cũ
Mục 49.4
106.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa thuộc thị trấn Prao cũ
Mục 49.1
343.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông <3,5m và đường đất còn lại thuộc thị trấn Prao cũ
Mục 49.2
295.000
Các tuyến đường nội thị thị trấn Prao cũ: tuyến số 01Đoạn giáp đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Bùi Mỹ Nghệ)935.000
Các đường nằm trong khu làng nghề Đhrông
Mục 33
120.000
Kiệt của đường Hồ Chí MinhKiệt số 266 đường Hồ Chí Minh
Mục 3.1
362.000
Kiệt của đường Hồ Chí MinhCác kiệt, hẻm còn lại đường Hồ Chí Minh
Mục 3.4
268.000
Kiệt của đường Hồ Chí MinhKiệt số 165, 272 đường Hồ Chí Minh
Mục 3.3
300.000
Kiệt của đường Hồ Chí MinhKiệt số 228 đường Hồ Chí Minh
Mục 3.2
300.000
Tuyến đường nội thị phía Tây thị trấn Prao cũĐoạn từ cầu A Vương 2 đến giáp đường Lê Hồng Phong411.000
Tuyến đường nội thị phía Đông thị trấn Prao cũĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh đến đường Võ Chí Công147.000
Từ Quốc lộ 14G (nhà bà Alăng Thị Yên) đến nhà Gươl
Mục 34
120.000
Từ Quốc lộ 14G (nhà ông A Lăng Giới) đến hết Cầu Thôn (giáp đất nhà ông Alăng Dam)
Mục 36
120.000
Từ Quốc lộ 14G (nhà ông Alăng A Mưi) đến hết Cầu suối Ra Mê
Mục 38
120.000
Từ Quốc lộ 14G (nhà ông Bríu Biên) đến giáp cầu Thôn (hết đất nhà ông Alăng Dam)
Mục 37
120.000
Từ đường Hồ Chí Minh đến nhà ông A lăng Dách, tổ Gố (thôn Axanh - Gố)
Mục 42
120.000
Từ đường ĐH12 đến hết đường bê tông suối PRung, thôn Xà Nghir
Mục 43
117.000
Từ đất nhà ông Bríu Nhất đến hết đất nhà ông Zơrâm Trơn
Mục 35
120.000
Đường Căn Zơh
Mục 21
339.000
Đường GTNT từ nhà bà Alăng Thị Ting (thôn Gố) đến đường ĐH12.ĐG
Mục 41
117.000
Đường Hoàng Diệu
Mục 6
356.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến tiếp giáp cầu A Vương 3
Mục 20.2
1.435.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐoạn từ điểm giáp đường Hồ Chí Minh (nhà bà Bùi Thị Bê) đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 20.1
2.134.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ cầu Tà Lu đến hết Nhà vận hành trạm điện 35KVA
Mục 2.6
1.941.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ Hạt kiểm lâm liên xã khu vực II đến hết đội thuế Cơ sở 5
Mục 2.1
2.696.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn tiếp giáp Nhà vận hành trạm điện 35KVA đến hết trường THPT Quang Trung
Mục 2.7
1.423.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ cầu A Vương 2 đến hết giáp ranh giới xã A Vương
Mục 2.4
393.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ đội thuế Cơ sở 5 đến giáp trụ sở Toà án nhân dân Khu vực Đông Giang
Mục 2.2
2.159.000
Đường Hồ Chí MinhKhu vực còn lại đường Hồ Chí Minh từ hành lang bảo vệ đường bộ đến dưới 50m về 2 bên
Mục 2.10
134.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ trường THPT Quang Trung đến hết đất nhà ông Phạm Năm
Mục 2.8
237.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn tiếp giáp Hạt kiểm lâm liên xã khu vực II đến cầu Tà Lu
Mục 2.5
2.696.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ trụ sở Toà án nhân dân Khu vực Đông Giang đến cầu A Vương 2
Mục 2.3
1.510.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn tiếp giáp đất nhà ông Phạm Năm đến giáp ranh giới xã Bến Hiên
Mục 2.9
200.000
Đường Hồ Chí MinhKhu vực còn lại đường Hồ Chí Minh từ hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m-150m về 2 bên
Mục 2.11
109.000
Đường Lê Hồng Phong
Mục 8
295.000
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 4
1.404.000
Đường Mẹ Thứ
Mục 13
818.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ ngã tư đèn xanh, đèn đỏ (đường Hồ Chí Minh) đến cổng Trung tâm Y Tế Đông Giang, giáp đường Võ Chí Công
Mục 10.2
2.562.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh, đèn đỏ) đến giáp trụ sở Toà án nhân dân Khu vực Đông Giang
Mục 10.1
1.381.000
Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 7
330.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 14
1.545.000
Đường Ngô Thì Nhậm
Mục 11
330.000
Đường Phan Châu Trinh
Mục 12
1.190.000
Đường Phạm Phú Thứ
Mục 9
1.126.000
Đường QH 10,5m (kiệt 46, 48) tại Khu khai thác quỹ đất mặt bằng sân vận động thị trấn Prao cũ
Mục 48
1.108.000
Đường Quách Xân
Mục 22
362.000
Đường Quốc lộ 14GĐoạn từ giáp ranh giới địa phận xã Sông Kôn đến hết đất nhà Alăng Pông, thôn Pà Nai
Mục 19.1
189.000
Đường Quốc lộ 14GTừ nhà Alăng Pông, thôn Pà Nai đến giáp đường Võ Chí Công
Mục 19.2
196.000
Đường Trung tâm xã đoạn từ giáp ĐH5 đến đồi Marêêng
Mục 26
103.000
Đường Trường Sơn
Mục 17
375.000
Đường Trần Quốc Toản
Mục 18
771.000
Đường Trần Thị LýĐoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 16.1
925.000
Đường Trần Thị LýĐoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Lý Thường Kiệt
Mục 16.2
1.334.000
Đường Võ Chí CôngKiệt của đường Võ Chí Công (Các kiệt, hẻm còn lại)
Mục 1.5
268.000
Đường Võ Chí CôngĐoạn từ đất nhà ông Nguyễn Hương đến tiếp giáp đất nhà ông Văn Quý Lang
Mục 1.2
836.000
Đường Võ Chí CôngKiệt của đường Võ Chí Công (Kiệt số 78)
Mục 1.4
300.000
Đường Võ Chí CôngĐoạn từ đất nhà ông Văn Quý Lang đến hết đường Võ Chí Công giáp đường Hồ Chí Minh
Mục 1.3
1.020.000
Đường Võ Chí CôngTừ giáp ranh giới xã Tà Lu cũ đến giáp đất nhà ông Nguyễn Hương
Mục 1.1
499.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh đến hết đất nhà ông Alăng Mang
Mục 15.1
487.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn tiếp giáp đất nhà ông Alăng Mang đến giáp cầu bê tông
Mục 15.2
393.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn từ cầu bê tông đến giáp đường Võ Chí Công (Quốc lộ 14G)
Mục 15.3
487.000
Đường Za Hung (cũ)-Jơ Ngây (ĐH12.ĐG)Từ giáp đất ông Bnướch Kiều đến hết ranh giới xã Sông Kôn
Mục 44.3
117.000
Đường Za Hung (cũ)-Jơ Ngây (ĐH12.ĐG)Từ đường thị trấn Prao - Tà Lu - Za Hung (đường quốc phòng) đến hết đất ông Bnướch Kiều
Mục 44.2
127.000
Đường Za Hung (cũ)-Jơ Ngây (ĐH12.ĐG)Từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đường thị trấn Prao - Tà Lu - Za Hung (đường quốc phòng)
Mục 44.1
137.000
Đường Za Hung - A RooiĐoạn từ cầu A Rooi đến hết Trạm Y tế xã A Rooih cũ.
Mục 29.3
148.000
Đường Za Hung - A RooiĐoạn từ điểm nối đường nội đồng Tu Ngung với đường trục xã A Rooi cũ đến hết đất nhà ông Hôih Dối (thôn A Điêu)
Mục 29.2
113.000
Đường Za Hung - A RooiĐoạn từ trường tiểu học xã A Rooih cũ đến điểm nối đường nội đồng Tu Ngung với đường trục xã A Rooi cũ
Mục 29.1
127.000
Đường Za Hung - A RooiĐoạn từ tiếp giáp trạm Y tế xã A Rooih cũ đến trường TH xã Arooi
Mục 29.4
192.000
Đường bê tông trong KTĐC Kà Dâu
Mục 39
117.000
Đường bê tông trong khu TĐC Xà Nghìr
Mục 40
117.000
Đường giáp từ đường bờ Tây sông A Vương đến nhà A Rất Đa thôn Ka Đắp
Mục 46
96.000
Đường nội đồng Tu Ngung - A Bung, từ ĐH5 đến Clung Gương
Mục 45
96.000
Đường thị trấn Prao - Tà Lu - Za Hung (đường quốc phòng) - Đoạn qua thị trấn Prao cũ
Mục 27
343.000
Đường thị trấn Prao - Tà Lu - Za Hung (đường quốc phòng) - Đoạn qua xã Za Hung cũ
Mục 28
117.000
Đường từ giáp ĐH5 tại thôn A Dung đến nhà ông Alăng Alon
Mục 25
96.000
Đường từ giáp ĐH5 tại thôn A Điêu đi xã DangĐoạn từ đường giáp ĐH5 đến suối Abhuy96.000
Đường từ giáp ĐH5 tại thôn Tu Ngung - A Bung đến suối Arưới
Mục 24
96.000
Đường từ suối A rưới đến đồi Axô
Mục 47
96.000
Đường Âu CơĐoạn tiếp giáp đường Võ Chí Công đến suối Tà Lu.
Mục 5.1
537.000
Đường Âu CơĐoạn từ suối Tà Lu đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 5.2
424.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.