Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026
Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.
Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng |
| Ngày thông qua | 29/05/2026 |
| Áp dụng từ | 10/06/2026 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Ghi chú văn bản | Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026. |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026 |
| Văn bản gốc | Cổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số) |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng
93 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 26/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.
| Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đạm Phương Mục 688 | 11.960.000 | ||||
| Đảo Xanh 1 Mục 704 | 35.430.000 | ||||
| Đảo Xanh 2 Mục 705 | 49.040.000 | ||||
| Đảo Xanh 3 Mục 706 | 35.430.000 | ||||
| Đảo Xanh 4 Mục 707 | 32.270.000 | ||||
| Đảo Xanh 5 Mục 708 | 32.270.000 | ||||
| Đảo Xanh 6 Mục 709 | 32.270.000 | ||||
| Đảo Xanh 7 Mục 710 | 46.800.000 | ||||
| Đầm Rong 1 Mục 740 | 25.530.000 | 12.650.000 | 10.230.000 | 8.360.000 | 6.780.000 |
| Đầm Rong 2 Mục 741 | 25.530.000 | 12.650.000 | 10.230.000 | 8.360.000 | 6.780.000 |
| Đầm Sen 1 Hòa Quý - Anh Đức Mục 742 | 13.150.000 | ||||
| Đầm Sen 10 Hòa Quý - Anh Đức Mục 751 | 11.840.000 | ||||
| Đầm Sen 11 Đầm Sen 10 - Đầm Sen 17 Mục 752 | 11.840.000 | ||||
| Đầm Sen 12 Đầm Sen 11 - Anh Đức Mục 753 | 11.840.000 | ||||
| Đầm Sen 14 Đầm Sen 11 - Anh Đức Mục 754 | 11.840.000 | ||||
| Đầm Sen 15 Đầm Sen 11 - Anh Đức Mục 755 | 11.840.000 | ||||
| Đầm Sen 16 Đầm Sen 11 - Anh Đức Mục 756 | 11.840.000 | ||||
| Đầm Sen 17 Hòa Quý - Anh Đức Mục 757 | 11.840.000 | ||||
| Đầm Sen 18 Đầm Sen 17 - Đầm Sen 20 Mục 758 | 11.840.000 | ||||
| Đầm Sen 19 Đầm Sen 17 - Đầm Sen 20 Mục 759 | 11.840.000 | ||||
| Đầm Sen 2 Đầm Sen 1 - Đầm Sen 6 Mục 743 | 11.840.000 | ||||
| Đầm Sen 20 Hòa Quý - Anh Đức Mục 760 | 11.840.000 | ||||
| Đầm Sen 21 Đầm Sen 20 - Hòa Quý Mục 761 | 11.840.000 | ||||
| Đầm Sen 22 Đầm Sen 20 - Hòa Quý Mục 762 | 11.840.000 | ||||
| Đầm Sen 3 Đầm Sen 2 - Anh Đức Mục 744 | 11.840.000 | ||||
| Đầm Sen 4 Đầm Sen 2 - Anh Đức Mục 745 | 11.840.000 | ||||
| Đầm Sen 5 Đầm Sen 2 - Anh Đức Mục 746 | 11.840.000 | ||||
| Đầm Sen 6 Hòa Quý - Anh Đức Mục 747 | 11.840.000 | ||||
| Đầm Sen 7 Đầm Sen 6 - Đầm Sen 10 Mục 748 | 11.840.000 | ||||
| Đầm Sen 8 Đầm Sen 6 - Đầm Sen 10 Mục 749 | 11.840.000 | ||||
| Đầm Sen 9 Đầm Sen 6 - Đầm Sen 10 Mục 750 | 11.840.000 | ||||
| Đậu Quang Lĩnh Mục 763 | 15.490.000 | ||||
| Đặng Chiêm Mục 712 | 4.450.000 | ||||
| Đặng Chất Mục 711 | 5.890.000 | 2.210.000 | 1.840.000 | 1.580.000 | 1.190.000 |
| Đặng Dung Ngô Văn Sở - Nam Cao | 15.380.000 | ||||
| Đặng Dung Âu Cơ - Ngô Văn Sở Mục 713 | 18.820.000 | ||||
| Đặng Huy Trứ Nguyễn Tất Thành - Đinh Đức Thiện Mục 720 | 12.840.000 | ||||
| Đặng Huy Trứ Đinh Đức Thiện - cuối đường | 10.960.000 | ||||
| Đặng Huy Tá Mục 719 | 13.880.000 | 5.140.000 | 4.410.000 | 3.610.000 | 2.950.000 |
| Đặng Hòa Đoạn 5,5m | 9.310.000 | ||||
| Đặng Hòa Đoạn 7,5m Mục 717 | 12.070.000 | ||||
| Đặng Hồi Xuân Mục 718 | 13.060.000 | ||||
| Đặng Minh Khiêm Mục 721 | 13.570.000 | ||||
| Đặng Nguyên Cẩn Mục 722 | 20.670.000 | ||||
| Đặng Nhơn Mục 723 | 11.950.000 | ||||
| Đặng Như Mai Mục 725 | 10.720.000 | 4.960.000 | 4.350.000 | 3.660.000 | 2.970.000 |
| Đặng Nhữ Lâm Mục 724 | 12.170.000 | 7.330.000 | 6.320.000 | 5.520.000 | 4.510.000 |
| Đặng Phúc Thông Mục 726 | 8.920.000 | ||||
| Đặng Thai Mai Hàm Nghi - Đỗ Quang | 40.300.000 | 20.030.000 | 15.730.000 | 12.760.000 | 9.440.000 |
| Đặng Thai Mai Phan Thanh - Hàm Nghi Mục 729 | 42.460.000 | 20.030.000 | 15.730.000 | 12.760.000 | 9.440.000 |
| Đặng Thái Thân Mục 730 | 11.590.000 | 4.280.000 | 3.680.000 | 3.010.000 | 2.450.000 |
| Đặng Thùy Trâm Mục 731 | 30.950.000 | 12.090.000 | 10.860.000 | 8.330.000 | 6.770.000 |
| Đặng Trần Côn Mục 732 | 16.450.000 | ||||
| Đặng Tất Mục 727 | 13.450.000 | ||||
| Đặng Tử Kính Mục 728 | 34.610.000 | 18.560.000 | 15.880.000 | 12.950.000 | 10.360.000 |
| Đặng Văn Bá Mục 733 | 10.990.000 | ||||
| Đặng Văn Chung Mục 736 | 12.350.000 | ||||
| Đặng Văn Kiều Mục 734 | 7.400.000 | ||||
| Đặng Văn Ngữ Mục 735 | 20.180.000 | 5.810.000 | 5.160.000 | 4.220.000 | 3.440.000 |
| Đặng Vũ Hỷ Mục 737 | 26.980.000 | 13.710.000 | 10.530.000 | 9.020.000 | 7.330.000 |
| Đặng Xuân Bảng Mục 738 | 18.000.000 | ||||
| Đặng Xuân Thiều Mục 739 | 15.790.000 | ||||
| Đặng Đoàn Bằng Mục 714 | 23.960.000 | ||||
| Đặng Đình Vân Mục 715 | 19.970.000 | ||||
| Đặng Đức Siêu Đoạn 5,5m | 8.420.000 | ||||
| Đặng Đức Siêu Đoạn 7,5m Mục 716 | 10.950.000 | ||||
| Đốc Ngữ Mục 847 | 17.100.000 | 10.880.000 | 9.340.000 | 8.230.000 | 7.080.000 |
| Đống Công Tường Mục 854 | 8.150.000 | ||||
| Đống Đa 3 tháng 2 - Ông Ích Khiêm Mục 856 | 79.160.000 | 18.820.000 | 16.960.000 | 14.320.000 | 12.690.000 |
| Đống Đa 3 tháng 2 - Như Nguyệt | 70.340.000 | ||||
| Đồng Bài 1 Mục 850 | 15.500.000 | ||||
| Đồng Bài 2 Mục 851 | 14.270.000 | ||||
| Đồng Bài 3 Mục 852 | 14.270.000 | ||||
| Đồng Bài 4 Mục 853 | 14.750.000 | ||||
| Đồng Cửa 1 Mục 798 | 7.940.000 | ||||
| Đồng Cửa 2 Mục 799 | 8.260.000 | ||||
| Đồng Cửa 3 Mục 800 | 7.940.000 | ||||
| Đồng Cửa 4 Mục 801 | 10.080.000 | ||||
| Đồng Cửa 5 Mục 802 | 7.940.000 | ||||
| Đồng Cửa 6 Mục 803 | 8.260.000 | ||||
| Đồng Cửa 7 Mục 804 | 10.080.000 | ||||
| Đồng Khoa 1 Đường 7,5 chưa đặt tên - Tô Hoài Mục 805 | 11.810.000 | ||||
| Đồng Khoa 2 Nam Long - Đồng Sỹ Nguyên Mục 806 | 11.810.000 | ||||
| Đồng Khoa 3 Đồng Khoa 1 - Đồng Khoa 4 Mục 807 | 11.810.000 | ||||
| Đồng Khoa 4 Đường 7,5 chưa đặt tên - Đồng Sỹ Nguyên Mục 808 | 11.810.000 | ||||
| Đồng Khoa 5 Đường 7,5 chưa đặt tên - Đồng Sỹ Nguyên Mục 809 | 11.810.000 | ||||
| Đồng Khoa 6 Đường 7,5 chưa đặt tên - Đồng Sỹ Nguyên Mục 810 | 11.810.000 | ||||
| Đồng Khoa 7 Đường 7,5 chưa đặt tên - Đồng Sỹ Nguyên Mục 811 | 11.810.000 | ||||
| Đồng Khởi Mục 873 | 11.710.000 | ||||
| Đồng Kè Âu Cơ - Kiệt số 97 Nguyễn Lương Bằng (và số 93 Đồng Kè) Mục 871 | 8.800.000 | 3.850.000 | 3.490.000 | 2.900.000 | 2.380.000 |
| Đồng Kè Kiệt số 97 Nguyễn Lương Bằng (và số 93 Đồng Kè) - cuối đường | 7.260.000 | 3.850.000 | 3.490.000 | 2.900.000 | 2.380.000 |
| Đồng Lớn 1 Mục 812 | 5.150.000 | ||||
| Đồng Lớn 10 Mục 821 | 5.150.000 | ||||
| Đồng Lớn 11 Mục 822 | 5.150.000 | ||||
| Đồng Lớn 12 Mục 823 | 5.150.000 | ||||
| Đồng Lớn 14 Mục 824 | 5.150.000 | ||||
| Đồng Lớn 15 Mục 825 | 5.150.000 | ||||
| Đồng Lớn 2 Mục 813 | 5.150.000 | ||||
| Đồng Lớn 3 Mục 814 | 5.150.000 | ||||
| Đồng Lớn 4 Mục 815 | 5.150.000 | ||||
| Đồng Lớn 5 Mục 816 | 5.150.000 | ||||
| Đồng Lớn 6 Mục 817 | 5.150.000 | ||||
| Đồng Lớn 7 Mục 818 | 5.150.000 | ||||
| Đồng Lớn 8 Mục 819 | 5.150.000 | ||||
| Đồng Lớn 9 Mục 820 | 5.150.000 | ||||
| Đồng Phước Huyến Mục 879 | 9.730.000 | ||||
| Đồng Sỹ Nguyên Phan Huỳnh Điểu - Đầm Sen 21 Mục 826 | 14.180.000 | ||||
| Đồng Trí 1 Mục 891 | 7.070.000 | ||||
| Đồng Trí 2 Mục 892 | 7.070.000 | ||||
| Đồng Trí 3 Mục 893 | 7.830.000 | 4.570.000 | 4.040.000 | 3.140.000 | 2.700.000 |
| Đồng Trí 4 Mục 894 | 7.070.000 | ||||
| Đồng Trí 5 Mục 895 | 7.410.000 | ||||
| Đồng Trí 6 Mục 896 | 8.710.000 | ||||
| Đồng Trí 7 Mục 897 | 8.710.000 | ||||
| Đồng Trí 8 Mục 898 | 8.710.000 | ||||
| Đồng Xoài Mục 899 | 15.790.000 | ||||
| Đỗ Anh Hàn Lê Chân - Nguyễn Sĩ Cố | 25.580.000 | ||||
| Đỗ Anh Hàn Ngô Quyền - Lê Chân Mục 827 | 33.820.000 | ||||
| Đỗ Bá An Thượng 17 - Ngũ Hành Sơn | 51.370.000 | 10.760.000 | 9.200.000 | 7.540.000 | 6.190.000 |
| Đỗ Bá Võ Nguyên Giáp - Lê Quang Đạo Mục 828 | 112.760.000 | ||||
| Đỗ Bí Mục 829 | 62.510.000 | 17.710.000 | 14.440.000 | 12.010.000 | 9.850.000 |
| Đỗ Huy Uyển Mục 835 | 36.760.000 | ||||
| Đỗ Hành Mục 834 | 18.520.000 | ||||
| Đỗ Ngọc Du Đoạn 3,5m | 14.470.000 | 6.710.000 | 5.430.000 | 4.500.000 | 3.090.000 |
| Đỗ Ngọc Du Đoạn 10,5m Mục 837 | 29.870.000 | ||||
| Đỗ Ngọc Du Đoạn 5,5m | 20.000.000 | 7.400.000 | 5.980.000 | 5.050.000 | 3.540.000 |
| Đỗ Nhuận Mục 838 | 10.490.000 | 5.390.000 | 4.730.000 | 3.860.000 | 3.160.000 |
| Đỗ Năng Tế Mục 836 | 11.700.000 | ||||
| Đỗ Pháp Thuận Mục 839 | 29.500.000 | ||||
| Đỗ Quang Mục 840 | 41.930.000 | 20.030.000 | 15.730.000 | 12.760.000 | 9.440.000 |
| Đỗ Quỳ Mục 841 | 16.270.000 | ||||
| Đỗ Thúc Tịnh Đoạn 7,5m Mục 844 | 18.580.000 | 7.180.000 | 6.170.000 | 4.770.000 | 3.890.000 |
| Đỗ Thúc Tịnh Đoạn 5,5m | 13.820.000 | 6.500.000 | 5.610.000 | 4.330.000 | 3.520.000 |
| Đỗ Thế Chấp Mục 843 | 55.710.000 | ||||
| Đỗ Tự Mục 842 | 10.950.000 | ||||
| Đỗ Xuân Cát Mục 845 | 25.990.000 | 14.290.000 | 12.640.000 | 10.780.000 | 9.200.000 |
| Đỗ Xuân Hợp Mục 846 | 20.870.000 | ||||
| Đỗ Đình Thiện Mục 832 | 6.530.000 | ||||
| Đỗ Đăng Tuyển Đoạn không có vỉa hè | 10.280.000 | 4.780.000 | 3.890.000 | 3.190.000 | 2.600.000 |
| Đỗ Đăng Tuyển Đoạn có vỉa hè Mục 831 | 13.770.000 | ||||
| Đỗ Đăng Đệ Mục 830 | 19.660.000 | ||||
| Đỗ Đức Dục Mục 833 | 8.450.000 | ||||
| Đội Cung Mục 849 | 12.010.000 | ||||
| Đội Cấn Mục 848 | 12.360.000 | ||||
| Đức Lợi 1 Mục 900 | 24.160.000 | ||||
| Đức Lợi 2 Mục 901 | 25.780.000 | 13.980.000 | 12.400.000 | 10.780.000 | 9.200.000 |
| Đức Lợi 3 Mục 902 | 27.110.000 | 13.980.000 | 12.400.000 | 10.780.000 | 9.200.000 |
| Ấp Bắc Mục 171 | 9.390.000 | 2.630.000 | 2.250.000 | 1.840.000 | 1.510.000 |
| Ỷ Lan Nguyên Phi Mục 2881 | 35.750.000 | 15.040.000 | 12.980.000 | 11.210.000 | 9.320.000 |
| Giá đất trồng cây hằng năm | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu vực 1 Mục 1.1 | 200.000 | 160.000 | |
| Khu vực 2 Mục 1.2 | 160.000 | 128.000 | |
| Khu vực 5 Mục 1.5 | 35.000 | 28.000 | 21.000 |
| Khu vực 4 Mục 1.4 | 60.000 | 48.000 | 36.000 |
| Khu vực 3 Mục 1.3 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Khu vực I Mục 1 | 200.000 | ||
| Khu vực II Mục 1 | 140.000 |
| Giá đất trồng cây lâu năm | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu vực 4 Mục 2.4 | 60.000 | 48.000 | 36.000 |
| Khu vực 1 Mục 2.1 | 200.000 | 160.000 | |
| Khu vực 3 Mục 2.3 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Khu vực 2 Mục 2.2 | 160.000 | 128.000 | |
| Khu vực 5 Mục 2.5 | 35.000 | 28.000 | 21.000 |
| Khu vực I Mục 2 | 200.000 | ||
| Khu vực II Mục 2 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.