Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.

Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.

Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
Ngày thông qua29/05/2026
Áp dụng từ10/06/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Ghi chú văn bảnThay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026
Văn bản gốcCổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng

93 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Hải48 dòng giá - đất ở tối đa 93.380.000 đ/m²Phường An Khê69 dòng giá - đất ở tối đa 51.520.000 đ/m²Phường An Thắng342 dòng giá - đất ở tối đa 20.592.000 đ/m²Phường Bàn Thạch759 dòng giá - đất ở tối đa 33.061.000 đ/m²Phường Cẩm Lệ42 dòng giá - đất ở tối đa 35.970.000 đ/m²Phường Hòa Cường30 dòng giá - đất ở tối đa 137.740.000 đ/m²Phường Hòa Khánh151 dòng giá - đất ở tối đa 32.340.000 đ/m²Phường Hòa Xuân216 dòng giá - đất ở tối đa 36.680.000 đ/m²Phường Hương Trà501 dòng giá - đất ở tối đa 33.264.000 đ/m²Phường Hải Châu39 dòng giá - đất ở tối đa 78.120.000 đ/m²Phường Hải Vân111 dòng giá - đất ở tối đa 17.800.000 đ/m²Phường Hội An483 dòng giá - đất ở tối đa 170.670.000 đ/m²Phường Hội An Tây879 dòng giá - đất ở tối đa 59.185.000 đ/m²Phường Hội An Đông507 dòng giá - đất ở tối đa 50.760.000 đ/m²Phường Liên Chiểu75 dòng giá - đất ở tối đa 17.840.000 đ/m²Phường Ngũ Hành Sơn333 dòng giá - đất ở tối đa 135.520.000 đ/m²Phường Quảng Phú384 dòng giá - đất ở tối đa 22.690.000 đ/m²Phường Sơn Trà30 dòng giá - đất ở tối đa 87.101.000 đ/m²Phường Tam Kỳ759 dòng giá - đất ở tối đa 50.723.000 đ/m²Phường Thanh Khê60 dòng giá - đất ở tối đa 78.120.000 đ/m²Phường Điện Bàn396 dòng giá - đất ở tối đa 14.480.000 đ/m²Phường Điện Bàn Bắc210 dòng giá - đất ở tối đa 13.782.000 đ/m²Phường Điện Bàn Đông1434 dòng giá - đất ở tối đa 21.427.000 đ/m²Xã Avương87 dòng giá - đất ở tối đa 251.000 đ/m²Xã Bà Nà207 dòng giá - đất ở tối đa 17.740.000 đ/m²Xã Bến Giằng72 dòng giá - đất ở tối đa 1.442.000 đ/m²Xã Bến Hiên81 dòng giá - đất ở tối đa 618.000 đ/m²Xã Chiên Đàn378 dòng giá - đất ở tối đa 14.773.000 đ/m²Xã Duy Nghĩa303 dòng giá - đất ở tối đa 13.600.000 đ/m²Xã Duy Xuyên324 dòng giá - đất ở tối đa 9.190.000 đ/m²Xã Gò Nổi42 dòng giá - đất ở tối đa 2.597.000 đ/m²Xã Hiệp Đức396 dòng giá - đất ở tối đa 13.062.000 đ/m²Xã Hà Nha147 dòng giá - đất ở tối đa 3.944.000 đ/m²Xã Hòa Tiến168 dòng giá - đất ở tối đa 16.870.000 đ/m²Xã Hòa Vang165 dòng giá - đất ở tối đa 18.750.000 đ/m²Xã Hùng Sơn222 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Khâm Đức264 dòng giá - đất ở tối đa 9.482.000 đ/m²Xã La Dêê60 dòng giá - đất ở tối đa 483.000 đ/m²Xã La Êê27 dòng giá - đất ở tối đa 169.000 đ/m²Xã Lãnh Ngọc141 dòng giá - đất ở tối đa 2.319.000 đ/m²Xã Nam Giang105 dòng giá - đất ở tối đa 1.995.000 đ/m²Xã Nam Phước762 dòng giá - đất ở tối đa 19.435.000 đ/m²Xã Nam Trà My228 dòng giá - đất ở tối đa 4.850.000 đ/m²Xã Nông Sơn633 dòng giá - đất ở tối đa 5.825.000 đ/m²Xã Núi Thành1350 dòng giá - đất ở tối đa 19.895.000 đ/m²Xã Phú Ninh267 dòng giá - đất ở tối đa 11.389.000 đ/m²Xã Phú Thuận225 dòng giá - đất ở tối đa 7.879.000 đ/m²Xã Phước Chánh36 dòng giá - đất ở tối đa 130.000 đ/m²Xã Phước Hiệp69 dòng giá - đất ở tối đa 498.000 đ/m²Xã Phước Năng51 dòng giá - đất ở tối đa 470.000 đ/m²Xã Phước Thành33 dòng giá - đất ở tối đa 92.000 đ/m²Xã Phước Trà129 dòng giá - đất ở tối đa 1.636.000 đ/m²Xã Quế Phước258 dòng giá - đất ở tối đa 956.000 đ/m²Xã Quế Sơn831 dòng giá - đất ở tối đa 15.120.000 đ/m²Xã Quế Sơn Trung450 dòng giá - đất ở tối đa 5.685.000 đ/m²Xã Sông Kôn78 dòng giá - đất ở tối đa 667.000 đ/m²Xã Sông Vàng117 dòng giá - đất ở tối đa 3.795.000 đ/m²Xã Sơn Cẩm Hà324 dòng giá - đất ở tối đa 2.851.000 đ/m²Xã Tam Anh360 dòng giá - đất ở tối đa 9.196.000 đ/m²Xã Tam Hải63 dòng giá - đất ở tối đa 3.673.000 đ/m²Xã Tam Mỹ168 dòng giá - đất ở tối đa 3.131.000 đ/m²Xã Tam Xuân225 dòng giá - đất ở tối đa 7.539.000 đ/m²Xã Thu Bồn315 dòng giá - đất ở tối đa 3.541.000 đ/m²Xã Thăng An483 dòng giá - đất ở tối đa 11.877.000 đ/m²Xã Thăng Bình822 dòng giá - đất ở tối đa 20.394.000 đ/m²Xã Thăng Phú213 dòng giá - đất ở tối đa 2.782.000 đ/m²Xã Thăng Trường252 dòng giá - đất ở tối đa 6.440.000 đ/m²Xã Thăng Điền285 dòng giá - đất ở tối đa 10.240.000 đ/m²Xã Thượng Đức129 dòng giá - đất ở tối đa 4.742.000 đ/m²Xã Thạnh Bình306 dòng giá - đất ở tối đa 4.638.000 đ/m²Xã Thạnh Mỹ171 dòng giá - đất ở tối đa 6.079.000 đ/m²Xã Tiên Phước357 dòng giá - đất ở tối đa 11.106.000 đ/m²Xã Trà Giáp48 dòng giá - đất ở tối đa 157.000 đ/m²Xã Trà Leng72 dòng giá - đất ở tối đa 279.000 đ/m²Xã Trà Linh93 dòng giá - đất ở tối đa 175.000 đ/m²Xã Trà Liên159 dòng giá - đất ở tối đa 399.000 đ/m²Xã Trà My546 dòng giá - đất ở tối đa 9.936.000 đ/m²Xã Trà Tân153 dòng giá - đất ở tối đa 556.000 đ/m²Xã Trà Tập114 dòng giá - đất ở tối đa 714.000 đ/m²Xã Trà Vân90 dòng giá - đất ở tối đa 223.000 đ/m²Xã Trà Đốc81 dòng giá - đất ở tối đa 507.000 đ/m²Xã Tân Hiệp51 dòng giá - đất ở tối đa 6.958.000 đ/m²Xã Tây Giang264 dòng giá - đất ở tối đa 2.629.000 đ/m²Xã Tây Hồ222 dòng giá - đất ở tối đa 11.048.000 đ/m²Xã Việt An351 dòng giá - đất ở tối đa 6.846.000 đ/m²Xã Vu Gia120 dòng giá - đất ở tối đa 7.366.000 đ/m²Xã Xuân Phú663 dòng giá - đất ở tối đa 15.459.000 đ/m²Xã Điện Bàn Tây171 dòng giá - đất ở tối đa 10.044.000 đ/m²Xã Đông Giang243 dòng giá - đất ở tối đa 5.391.000 đ/m²Xã Đại Lộc594 dòng giá - đất ở tối đa 18.986.000 đ/m²Xã Đắc Pring63 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Đồng Dương198 dòng giá - đất ở tối đa 2.997.000 đ/m²Xã Đức Phú84 dòng giá - đất ở tối đa 1.086.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 26/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thịVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Đạm Phương
Mục 688
11.960.000
Đảo Xanh 1
Mục 704
35.430.000
Đảo Xanh 2
Mục 705
49.040.000
Đảo Xanh 3
Mục 706
35.430.000
Đảo Xanh 4
Mục 707
32.270.000
Đảo Xanh 5
Mục 708
32.270.000
Đảo Xanh 6
Mục 709
32.270.000
Đảo Xanh 7
Mục 710
46.800.000
Đầm Rong 1
Mục 740
25.530.00012.650.00010.230.0008.360.0006.780.000
Đầm Rong 2
Mục 741
25.530.00012.650.00010.230.0008.360.0006.780.000
Đầm Sen 1
Hòa Quý - Anh Đức
Mục 742
13.150.000
Đầm Sen 10
Hòa Quý - Anh Đức
Mục 751
11.840.000
Đầm Sen 11
Đầm Sen 10 - Đầm Sen 17
Mục 752
11.840.000
Đầm Sen 12
Đầm Sen 11 - Anh Đức
Mục 753
11.840.000
Đầm Sen 14
Đầm Sen 11 - Anh Đức
Mục 754
11.840.000
Đầm Sen 15
Đầm Sen 11 - Anh Đức
Mục 755
11.840.000
Đầm Sen 16
Đầm Sen 11 - Anh Đức
Mục 756
11.840.000
Đầm Sen 17
Hòa Quý - Anh Đức
Mục 757
11.840.000
Đầm Sen 18
Đầm Sen 17 - Đầm Sen 20
Mục 758
11.840.000
Đầm Sen 19
Đầm Sen 17 - Đầm Sen 20
Mục 759
11.840.000
Đầm Sen 2
Đầm Sen 1 - Đầm Sen 6
Mục 743
11.840.000
Đầm Sen 20
Hòa Quý - Anh Đức
Mục 760
11.840.000
Đầm Sen 21
Đầm Sen 20 - Hòa Quý
Mục 761
11.840.000
Đầm Sen 22
Đầm Sen 20 - Hòa Quý
Mục 762
11.840.000
Đầm Sen 3
Đầm Sen 2 - Anh Đức
Mục 744
11.840.000
Đầm Sen 4
Đầm Sen 2 - Anh Đức
Mục 745
11.840.000
Đầm Sen 5
Đầm Sen 2 - Anh Đức
Mục 746
11.840.000
Đầm Sen 6
Hòa Quý - Anh Đức
Mục 747
11.840.000
Đầm Sen 7
Đầm Sen 6 - Đầm Sen 10
Mục 748
11.840.000
Đầm Sen 8
Đầm Sen 6 - Đầm Sen 10
Mục 749
11.840.000
Đầm Sen 9
Đầm Sen 6 - Đầm Sen 10
Mục 750
11.840.000
Đậu Quang Lĩnh
Mục 763
15.490.000
Đặng Chiêm
Mục 712
4.450.000
Đặng Chất
Mục 711
5.890.0002.210.0001.840.0001.580.0001.190.000
Đặng Dung
Ngô Văn Sở - Nam Cao
15.380.000
Đặng Dung
Âu Cơ - Ngô Văn Sở
Mục 713
18.820.000
Đặng Huy Trứ
Nguyễn Tất Thành - Đinh Đức Thiện
Mục 720
12.840.000
Đặng Huy Trứ
Đinh Đức Thiện - cuối đường
10.960.000
Đặng Huy Tá
Mục 719
13.880.0005.140.0004.410.0003.610.0002.950.000
Đặng Hòa
Đoạn 5,5m
9.310.000
Đặng Hòa
Đoạn 7,5m
Mục 717
12.070.000
Đặng Hồi Xuân
Mục 718
13.060.000
Đặng Minh Khiêm
Mục 721
13.570.000
Đặng Nguyên Cẩn
Mục 722
20.670.000
Đặng Nhơn
Mục 723
11.950.000
Đặng Như Mai
Mục 725
10.720.0004.960.0004.350.0003.660.0002.970.000
Đặng Nhữ Lâm
Mục 724
12.170.0007.330.0006.320.0005.520.0004.510.000
Đặng Phúc Thông
Mục 726
8.920.000
Đặng Thai Mai
Hàm Nghi - Đỗ Quang
40.300.00020.030.00015.730.00012.760.0009.440.000
Đặng Thai Mai
Phan Thanh - Hàm Nghi
Mục 729
42.460.00020.030.00015.730.00012.760.0009.440.000
Đặng Thái Thân
Mục 730
11.590.0004.280.0003.680.0003.010.0002.450.000
Đặng Thùy Trâm
Mục 731
30.950.00012.090.00010.860.0008.330.0006.770.000
Đặng Trần Côn
Mục 732
16.450.000
Đặng Tất
Mục 727
13.450.000
Đặng Tử Kính
Mục 728
34.610.00018.560.00015.880.00012.950.00010.360.000
Đặng Văn Bá
Mục 733
10.990.000
Đặng Văn Chung
Mục 736
12.350.000
Đặng Văn Kiều
Mục 734
7.400.000
Đặng Văn Ngữ
Mục 735
20.180.0005.810.0005.160.0004.220.0003.440.000
Đặng Vũ Hỷ
Mục 737
26.980.00013.710.00010.530.0009.020.0007.330.000
Đặng Xuân Bảng
Mục 738
18.000.000
Đặng Xuân Thiều
Mục 739
15.790.000
Đặng Đoàn Bằng
Mục 714
23.960.000
Đặng Đình Vân
Mục 715
19.970.000
Đặng Đức Siêu
Đoạn 5,5m
8.420.000
Đặng Đức Siêu
Đoạn 7,5m
Mục 716
10.950.000
Đốc Ngữ
Mục 847
17.100.00010.880.0009.340.0008.230.0007.080.000
Đống Công Tường
Mục 854
8.150.000
Đống Đa
3 tháng 2 - Ông Ích Khiêm
Mục 856
79.160.00018.820.00016.960.00014.320.00012.690.000
Đống Đa
3 tháng 2 - Như Nguyệt
70.340.000
Đồng Bài 1
Mục 850
15.500.000
Đồng Bài 2
Mục 851
14.270.000
Đồng Bài 3
Mục 852
14.270.000
Đồng Bài 4
Mục 853
14.750.000
Đồng Cửa 1
Mục 798
7.940.000
Đồng Cửa 2
Mục 799
8.260.000
Đồng Cửa 3
Mục 800
7.940.000
Đồng Cửa 4
Mục 801
10.080.000
Đồng Cửa 5
Mục 802
7.940.000
Đồng Cửa 6
Mục 803
8.260.000
Đồng Cửa 7
Mục 804
10.080.000
Đồng Khoa 1
Đường 7,5 chưa đặt tên - Tô Hoài
Mục 805
11.810.000
Đồng Khoa 2
Nam Long - Đồng Sỹ Nguyên
Mục 806
11.810.000
Đồng Khoa 3
Đồng Khoa 1 - Đồng Khoa 4
Mục 807
11.810.000
Đồng Khoa 4
Đường 7,5 chưa đặt tên - Đồng Sỹ Nguyên
Mục 808
11.810.000
Đồng Khoa 5
Đường 7,5 chưa đặt tên - Đồng Sỹ Nguyên
Mục 809
11.810.000
Đồng Khoa 6
Đường 7,5 chưa đặt tên - Đồng Sỹ Nguyên
Mục 810
11.810.000
Đồng Khoa 7
Đường 7,5 chưa đặt tên - Đồng Sỹ Nguyên
Mục 811
11.810.000
Đồng Khởi
Mục 873
11.710.000
Đồng Kè
Âu Cơ - Kiệt số 97 Nguyễn Lương Bằng (và số 93 Đồng Kè)
Mục 871
8.800.0003.850.0003.490.0002.900.0002.380.000
Đồng Kè
Kiệt số 97 Nguyễn Lương Bằng (và số 93 Đồng Kè) - cuối đường
7.260.0003.850.0003.490.0002.900.0002.380.000
Đồng Lớn 1
Mục 812
5.150.000
Đồng Lớn 10
Mục 821
5.150.000
Đồng Lớn 11
Mục 822
5.150.000
Đồng Lớn 12
Mục 823
5.150.000
Đồng Lớn 14
Mục 824
5.150.000
Đồng Lớn 15
Mục 825
5.150.000
Đồng Lớn 2
Mục 813
5.150.000
Đồng Lớn 3
Mục 814
5.150.000
Đồng Lớn 4
Mục 815
5.150.000
Đồng Lớn 5
Mục 816
5.150.000
Đồng Lớn 6
Mục 817
5.150.000
Đồng Lớn 7
Mục 818
5.150.000
Đồng Lớn 8
Mục 819
5.150.000
Đồng Lớn 9
Mục 820
5.150.000
Đồng Phước Huyến
Mục 879
9.730.000
Đồng Sỹ Nguyên
Phan Huỳnh Điểu - Đầm Sen 21
Mục 826
14.180.000
Đồng Trí 1
Mục 891
7.070.000
Đồng Trí 2
Mục 892
7.070.000
Đồng Trí 3
Mục 893
7.830.0004.570.0004.040.0003.140.0002.700.000
Đồng Trí 4
Mục 894
7.070.000
Đồng Trí 5
Mục 895
7.410.000
Đồng Trí 6
Mục 896
8.710.000
Đồng Trí 7
Mục 897
8.710.000
Đồng Trí 8
Mục 898
8.710.000
Đồng Xoài
Mục 899
15.790.000
Đỗ Anh Hàn
Lê Chân - Nguyễn Sĩ Cố
25.580.000
Đỗ Anh Hàn
Ngô Quyền - Lê Chân
Mục 827
33.820.000
Đỗ Bá
An Thượng 17 - Ngũ Hành Sơn
51.370.00010.760.0009.200.0007.540.0006.190.000
Đỗ Bá
Võ Nguyên Giáp - Lê Quang Đạo
Mục 828
112.760.000
Đỗ Bí
Mục 829
62.510.00017.710.00014.440.00012.010.0009.850.000
Đỗ Huy Uyển
Mục 835
36.760.000
Đỗ Hành
Mục 834
18.520.000
Đỗ Ngọc Du
Đoạn 3,5m
14.470.0006.710.0005.430.0004.500.0003.090.000
Đỗ Ngọc Du
Đoạn 10,5m
Mục 837
29.870.000
Đỗ Ngọc Du
Đoạn 5,5m
20.000.0007.400.0005.980.0005.050.0003.540.000
Đỗ Nhuận
Mục 838
10.490.0005.390.0004.730.0003.860.0003.160.000
Đỗ Năng Tế
Mục 836
11.700.000
Đỗ Pháp Thuận
Mục 839
29.500.000
Đỗ Quang
Mục 840
41.930.00020.030.00015.730.00012.760.0009.440.000
Đỗ Quỳ
Mục 841
16.270.000
Đỗ Thúc Tịnh
Đoạn 7,5m
Mục 844
18.580.0007.180.0006.170.0004.770.0003.890.000
Đỗ Thúc Tịnh
Đoạn 5,5m
13.820.0006.500.0005.610.0004.330.0003.520.000
Đỗ Thế Chấp
Mục 843
55.710.000
Đỗ Tự
Mục 842
10.950.000
Đỗ Xuân Cát
Mục 845
25.990.00014.290.00012.640.00010.780.0009.200.000
Đỗ Xuân Hợp
Mục 846
20.870.000
Đỗ Đình Thiện
Mục 832
6.530.000
Đỗ Đăng Tuyển
Đoạn không có vỉa hè
10.280.0004.780.0003.890.0003.190.0002.600.000
Đỗ Đăng Tuyển
Đoạn có vỉa hè
Mục 831
13.770.000
Đỗ Đăng Đệ
Mục 830
19.660.000
Đỗ Đức Dục
Mục 833
8.450.000
Đội Cung
Mục 849
12.010.000
Đội Cấn
Mục 848
12.360.000
Đức Lợi 1
Mục 900
24.160.000
Đức Lợi 2
Mục 901
25.780.00013.980.00012.400.00010.780.0009.200.000
Đức Lợi 3
Mục 902
27.110.00013.980.00012.400.00010.780.0009.200.000
Ấp Bắc
Mục 171
9.390.0002.630.0002.250.0001.840.0001.510.000
Ỷ Lan Nguyên Phi
Mục 2881
35.750.00015.040.00012.980.00011.210.0009.320.000
Giá đất trồng cây hằng nămVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 1.1
200.000160.000
Khu vực 2
Mục 1.2
160.000128.000
Khu vực 5
Mục 1.5
35.00028.00021.000
Khu vực 4
Mục 1.4
60.00048.00036.000
Khu vực 3
Mục 1.3
100.00080.00060.000
Khu vực I
Mục 1
200.000
Khu vực II
Mục 1
140.000
Giá đất trồng cây lâu nămVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 4
Mục 2.4
60.00048.00036.000
Khu vực 1
Mục 2.1
200.000160.000
Khu vực 3
Mục 2.3
100.00080.00060.000
Khu vực 2
Mục 2.2
160.000128.000
Khu vực 5
Mục 2.5
35.00028.00021.000
Khu vực I
Mục 2
200.000
Khu vực II
Mục 2
140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.