Bảng giá đất Đồng Tháp áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Tiền Giang trước đây.

Bảng giá đất Đồng Tháp do Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành tại Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 31/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Bảng giá đã được sửa đổi, bổ sung (mốc 07/07/2026) - một số tuyến, khu vực áp giá theo bản sửa.

Tình trạng: đã sửa đổi - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 01/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Ngày thông qua31/12/2025
Ngày ký ban hành01/01/2026
Áp dụng từ01/01/2026
Tình trạngđã sửa đổi
nghị quyết sửa đổi, bổ sung thông qua tại kỳ họp thứ 3; số hiệu đang đối chiếu
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Đã ban hành - taichinh.com đang đối chiếu bản gốc
áp dụng từ 01/08/2026; số hiệu đang đối chiếu bản gốc
Văn bản gốcCông báo tỉnh Đồng Tháp (5 tệp ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đồng Tháp

102 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Bình71 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Phường Bình Xuân51 dòng giá - đất ở tối đa 4.600.000 đ/m²Phường Cai Lậy78 dòng giá - đất ở tối đa 6.900.000 đ/m²Phường Cao Lãnh386 dòng giá - đất ở tối đa 128.000.000 đ/m²Phường Gò Công109 dòng giá - đất ở tối đa 13.800.000 đ/m²Phường Hồng Ngự166 dòng giá - đất ở tối đa 40.000.000 đ/m²Phường Long Thuận64 dòng giá - đất ở tối đa 12.900.000 đ/m²Phường Mỹ Ngãi106 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Phường Mỹ Phong106 dòng giá - đất ở tối đa 11.500.000 đ/m²Phường Mỹ Phước Tây97 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Phường Mỹ Tho113 dòng giá - đất ở tối đa 28.800.000 đ/m²Phường Mỹ Trà138 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Phường Nhị Quý48 dòng giá - đất ở tối đa 2.900.000 đ/m²Phường Sa Đéc277 dòng giá - đất ở tối đa 45.000.000 đ/m²Phường Sơn Qui59 dòng giá - đất ở tối đa 4.600.000 đ/m²Phường Thanh Hòa53 dòng giá - đất ở tối đa 3.800.000 đ/m²Phường Thường Lạc49 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Phường Thới Sơn60 dòng giá - đất ở tối đa 16.100.000 đ/m²Phường Trung An83 dòng giá - đất ở tối đa 13.800.000 đ/m²Phường Đạo Thạnh87 dòng giá - đất ở tối đa 24.700.000 đ/m²Xã An Hòa39 dòng giá - đất ở tối đa 2.600.000 đ/m²Xã An Hữu45 dòng giá - đất ở tối đa 4.600.000 đ/m²Xã An Long60 dòng giá - đất ở tối đa 4.800.000 đ/m²Xã An Phước64 dòng giá - đất ở tối đa 3.400.000 đ/m²Xã An Thạnh Thủy39 dòng giá - đất ở tối đa 3.686.000 đ/m²Xã Ba Sao42 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Bình Hàng Trung52 dòng giá - đất ở tối đa 5.600.000 đ/m²Xã Bình Ninh34 dòng giá - đất ở tối đa 1.100.000 đ/m²Xã Bình Phú81 dòng giá - đất ở tối đa 2.500.000 đ/m²Xã Bình Thành34 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Bình Trưng67 dòng giá - đất ở tối đa 2.500.000 đ/m²Xã Châu Thành80 dòng giá - đất ở tối đa 4.100.000 đ/m²Xã Chợ Gạo84 dòng giá - đất ở tối đa 7.724.000 đ/m²Xã Cái Bè106 dòng giá - đất ở tối đa 4.900.000 đ/m²Xã Gia Thuận57 dòng giá - đất ở tối đa 4.100.000 đ/m²Xã Gò Công Đông32 dòng giá - đất ở tối đa 1.300.000 đ/m²Xã Hiệp Đức40 dòng giá - đất ở tối đa 1.000.000 đ/m²Xã Hòa Long168 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Hưng Thạnh48 dòng giá - đất ở tối đa 2.300.000 đ/m²Xã Hậu Mỹ53 dòng giá - đất ở tối đa 4.500.000 đ/m²Xã Hội Cư51 dòng giá - đất ở tối đa 1.800.000 đ/m²Xã Kim Sơn35 dòng giá - đất ở tối đa 5.200.000 đ/m²Xã Lai Vung99 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Long Bình40 dòng giá - đất ở tối đa 1.000.000 đ/m²Xã Long Hưng46 dòng giá - đất ở tối đa 3.200.000 đ/m²Xã Long Khánh24 dòng giá - đất ở tối đa 2.200.000 đ/m²Xã Long Phú Thuận26 dòng giá - đất ở tối đa 1.710.000 đ/m²Xã Long Tiên36 dòng giá - đất ở tối đa 1.400.000 đ/m²Xã Long Định77 dòng giá - đất ở tối đa 3.500.000 đ/m²Xã Lương Hòa Lạc35 dòng giá - đất ở tối đa 2.100.000 đ/m²Xã Lấp Vò204 dòng giá - đất ở tối đa 22.000.000 đ/m²Xã Mỹ An Hưng77 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Mỹ Hiệp64 dòng giá - đất ở tối đa 9.600.000 đ/m²Xã Mỹ Lợi36 dòng giá - đất ở tối đa 1.700.000 đ/m²Xã Mỹ Quí59 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Xã Mỹ Thiện36 dòng giá - đất ở tối đa 690.000 đ/m²Xã Mỹ Thành43 dòng giá - đất ở tối đa 2.000.000 đ/m²Xã Mỹ Thọ93 dòng giá - đất ở tối đa 21.600.000 đ/m²Xã Mỹ Tịnh An30 dòng giá - đất ở tối đa 1.500.000 đ/m²Xã Mỹ Đức Tây33 dòng giá - đất ở tối đa 1.800.000 đ/m²Xã Ngũ Hiệp37 dòng giá - đất ở tối đa 1.600.000 đ/m²Xã Phong Hòa89 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Phong Mỹ32 dòng giá - đất ở tối đa 5.500.000 đ/m²Xã Phú Cường50 dòng giá - đất ở tối đa 4.000.000 đ/m²Xã Phú Hựu120 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Xã Phú Thành28 dòng giá - đất ở tối đa 2.000.000 đ/m²Xã Phú Thọ40 dòng giá - đất ở tối đa 4.800.000 đ/m²Xã Phương Thịnh51 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Tam Nông41 dòng giá - đất ở tối đa 4.000.000 đ/m²Xã Thanh Bình90 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Xã Thanh Hưng39 dòng giá - đất ở tối đa 1.800.000 đ/m²Xã Thanh Mỹ44 dòng giá - đất ở tối đa 9.600.000 đ/m²Xã Tháp Mười180 dòng giá - đất ở tối đa 33.000.000 đ/m²Xã Thường Phước111 dòng giá - đất ở tối đa 16.000.000 đ/m²Xã Thạnh Phú30 dòng giá - đất ở tối đa 1.000.000 đ/m²Xã Tràm Chim124 dòng giá - đất ở tối đa 22.500.000 đ/m²Xã Trường Xuân63 dòng giá - đất ở tối đa 17.400.000 đ/m²Xã Tân Dương100 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Tân Hòa68 dòng giá - đất ở tối đa 2.900.000 đ/m²Xã Tân Hương50 dòng giá - đất ở tối đa 2.900.000 đ/m²Xã Tân Hồng130 dòng giá - đất ở tối đa 12.600.000 đ/m²Xã Tân Hộ Cơ60 dòng giá - đất ở tối đa 3.400.000 đ/m²Xã Tân Khánh Trung56 dòng giá - đất ở tối đa 13.000.000 đ/m²Xã Tân Long33 dòng giá - đất ở tối đa 3.400.000 đ/m²Xã Tân Nhuận Đông74 dòng giá - đất ở tối đa 7.600.000 đ/m²Xã Tân Phú27 dòng giá - đất ở tối đa 1.800.000 đ/m²Xã Tân Phú Trung66 dòng giá - đất ở tối đa 4.600.000 đ/m²Xã Tân Phú Đông45 dòng giá - đất ở tối đa 1.200.000 đ/m²Xã Tân Phước 193 dòng giá - đất ở tối đa 2.400.000 đ/m²Xã Tân Phước 236 dòng giá - đất ở tối đa 860.000 đ/m²Xã Tân Phước 332 dòng giá - đất ở tối đa 1.300.000 đ/m²Xã Tân Thuận Bình39 dòng giá - đất ở tối đa 2.200.000 đ/m²Xã Tân Thành79 dòng giá - đất ở tối đa 3.000.000 đ/m²Xã Tân Thạnh33 dòng giá - đất ở tối đa 4.800.000 đ/m²Xã Tân Thới35 dòng giá - đất ở tối đa 810.000 đ/m²Xã Tân Điền27 dòng giá - đất ở tối đa 630.000 đ/m²Xã Tân Đông39 dòng giá - đất ở tối đa 3.200.000 đ/m²Xã Vĩnh Bình80 dòng giá - đất ở tối đa 4.000.000 đ/m²Xã Vĩnh Hựu27 dòng giá - đất ở tối đa 630.000 đ/m²Xã Vĩnh Kim34 dòng giá - đất ở tối đa 3.700.000 đ/m²Xã Đốc Binh Kiều58 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Đồng Sơn33 dòng giá - đất ở tối đa 1.800.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.

Giá đất khu, cụm công nghiệpGiá
CỤM CÔNG NGHIỆP — Cụm công nghiệp An Thạnh
Mục III.9
2.000.000
CỤM CÔNG NGHIỆP — Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp
Mục III.5
1.600.000
KHU CÔNG NGHIỆP — Khu công nghiệp Sa Đéc — Khu C
Mục II.3
1.600.000
CỤM CÔNG NGHIỆP — Cụm công nghiệp Gia Thuận 1, 2
Mục III.10
940.000
CỤM CÔNG NGHIỆP — Cụm công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh
Mục III.11
1.200.000
KHU CÔNG NGHIỆP — Khu công nghiệp Soài Rạp
Mục II.4
940.000
KHU CÔNG NGHIỆP — Khu công nghiệp Sa Đéc — Khu A1
Mục II.3
1.540.000
CỤM CÔNG NGHIỆP — Cụm công nghiệp Dịch vụ - Thương mại Trường Xuân — Chưa san lấp
Mục III.8
1.200.000
CỤM CÔNG NGHIỆP — Tuyến công nghiệp Bắc Sông Xáng Lấp Vò
Mục III.7
1.600.000
KHU CÔNG NGHIỆP — Khu công nghiệp Trần Quốc Toản
Mục II.1
1.500.000
KHU CÔNG NGHIỆP — Khu công nghiệp Sa Đéc — Khu C mở rộng
Mục II.3
1.580.000
CỤM CÔNG NGHIỆP — Cụm công nghiệp Trung An
Mục III.12
1.500.000
KHU CÔNG NGHIỆP — Khu công nghiệp Sông Hậu
Mục II.2
1.660.000
CỤM CÔNG NGHIỆP — Cụm công nghiệp Tân Dương
Mục III.4
1.600.000
CỤM CÔNG NGHIỆP — Cụm công nghiệp Cái Tàu Hạ - An Nhơn
Mục III.1
1.800.000
KHU CÔNG NGHIỆP — Khu công Nghiệp Tân Hương
Mục II.5
1.100.000
KHU CÔNG NGHIỆP — Khu công nghiệp Mỹ Tho
Mục II.7
1.800.000
CỤM CÔNG NGHIỆP — Cụm công nghiệp Vàm Cống
Mục III.6
1.800.000
CỤM CÔNG NGHIỆP — Cụm công nghiệp Bình Thành
Mục III.3
1.800.000
CỤM CÔNG NGHIỆP — Cụm công nghiệp Tân Lập
Mục III.2
1.650.000
KHU CÔNG NGHIỆP — Khu công nghiệp Long Giang
Mục II.6
1.000.000
CỤM CÔNG NGHIỆP — Cụm công nghiệp Dịch vụ - Thương mại Trường Xuân — Đã san lấp
Mục III.8
1.680.000
Giá đất ởGiá
KHU KINH TẾ — Khu Cửa khẩu quốc tế Dinh Bà — Đất ở Trung tâm thương mại chợ Dinh Bà — Đất ở đường Quốc lộ 30, lộ 30 cũ
Mục I.II.1
6.400.000
KHU KINH TẾ — Khu Cửa khẩu quốc tế Dinh Bà — Đất ở Trung tâm thương mại chợ Dinh Bà — Các đường còn lại
Mục I.II.1
5.400.000
Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thịGiá
MỨC GIÁ ĐẤT Ở TỐI THIỂU TẠI ĐÔ THỊ — Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Cao Lãnh
Mục 21.4
800.000
MỨC GIÁ ĐẤT Ở TỐI THIỂU TẠI ĐÔ THỊ — Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Cai Lậy
Mục 21.3
400.000
MỨC GIÁ ĐẤT Ở TỐI THIỂU TẠI ĐÔ THỊ — Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Gò Công
Mục 21.2
400.000
MỨC GIÁ ĐẤT Ở TỐI THIỂU TẠI ĐÔ THỊ — Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Mỹ Tho
Mục 21.1
520.000
MỨC GIÁ ĐẤT Ở TỐI THIỂU TẠI ĐÔ THỊ — Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Hồng Ngự
Mục 21.5
500.000
MỨC GIÁ ĐẤT Ở TỐI THIỂU TẠI ĐÔ THỊ — Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Sa Đéc
Mục 21.6
600.000
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpGiá
KHU KINH TẾ — Khu Cửa khẩu quốc tế Dinh Bà — Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ — Quốc lộ 30 (đoạn từ chợ Dinh Bà đến cuối đường)
Mục I.II.2
900.000
KHU KINH TẾ — Khu Cửa khẩu quốc tế Dinh Bà — Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ — Trung tâm thương mại chợ Dinh Bà
Mục I.II.2
3.200.000
KHU KINH TẾ — Khu Cửa khẩu quốc tế Dinh Bà — Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ — Đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét trở lên
Mục I.II.2
740.000
KHU KINH TẾ — Khu Cửa khẩu quốc tế Thường Phước — Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ — Đường ĐT 841 (đoạn từ cầu Thường Phước đến cửa khẩu Thường Phước)
Mục I.I.1
1.140.000
KHU KINH TẾ — Khu Cửa khẩu quốc tế Thường Phước — Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ — Đường N1 và đường nội bộ rộng từ 7-10 mét
Mục I.I.1
690.000
Giá đất thương mại, dịch vụGiá
KHU KINH TẾ — Khu Cửa khẩu quốc tế Dinh Bà — Đất thương mại dịch vụ — Đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét trở lên
Mục I.II.3
840.000
KHU KINH TẾ — Khu Cửa khẩu quốc tế Thường Phước — Đất thương mại dịch vụ — Đường ĐT 841 (đoạn từ cầu Thường Phước đến cửa khẩu Thường Phước)
Mục I.I.2
1.290.000
KHU KINH TẾ — Khu Cửa khẩu quốc tế Dinh Bà — Đất thương mại dịch vụ — Trung tâm thương mại chợ Dinh Bà
Mục I.II.3
4.200.000
KHU KINH TẾ — Khu Cửa khẩu quốc tế Dinh Bà — Đất thương mại dịch vụ — Quốc lộ 30 (đoạn từ chợ Dinh Bà đến cuối đường)
Mục I.II.3
1.020.000
KHU KINH TẾ — Khu Cửa khẩu quốc tế Thường Phước — Đất thương mại dịch vụ — Đường N1 và đường nội bộ rộng từ 7-10 mét
Mục I.I.2
780.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.