Bảng giá đất Xã Mỹ Tịnh An, Đồng Tháp từ 01/01/2026

18 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mỹ Tịnh An1.500.000 đồng/m² (Chợ An Khương, đoạn Trong khu vực chợ và phạm vi 300m cặp đường tỉnh 878B đến về 2 hướng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Chợ An KhươngTrong khu vực chợ và phạm vi 300m cặp đường tỉnh 878B - về 2 hướng
Mục 10
1.500.000
Chợ Trung HòaKhu vực chợ phạm vi 200m về 3 hướng - về 3 hướng
Mục 11
690.000
Chợ Tịnh HàTrong khu vực chợ và phạm vi 300m - về bốn hướng
Mục 9
1.200.000
Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ)Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường 879B
Mục 7
520.000
Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ)Đoạn còn lại
Mục 7
460.000
Đường huyện 28C (Đường Miếu Điền)Ranh tỉnh Tây Ninh - Đường tỉnh 879
Mục 8
430.000
Đường huyện 29 (Đường Trần Văn Hai) (trừ Chợ Trung Hòa)Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 878B vào Đường huyện 29
Mục 6
690.000
Đường huyện 29 (Đường Trần Văn Hai) (trừ Chợ Trung Hòa)Đoạn còn lại
Mục 6
460.000
Đường huyện 30 (Đường Dương Văn Khoa)Đầu Đường tỉnh 879 - Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa
Mục 4
520.000
Đường huyện 30 (Đường Dương Văn Khoa)Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa - Giáp Đường tỉnh 879B
Mục 4
460.000
Đường huyện 30B (Đường Huỳnh Văn Trừ)Đường đan ấp 2 ấp Hòa Quới (xã Hòa Tịnh cũ) - Cầu Hộ Tài, ranh xã Châu Thành
Mục 5
430.000
Đường tỉnh 878B, (trừ chợ Tịnh Hà, An Khương)Ranh xã Châu Thành - Đường tỉnh 879B
Mục 3
860.000
Đường tỉnh 879 (trừ Chợ Tịnh Hà)ranh xã Lương Hoà Lạc - hết ranh tỉnh Tây Ninh
Mục 1
750.000
Đường tỉnh 879BĐoạn thuộc xã Mỹ Tịnh An
Mục 2
690.000
Đất ở vị trí mặt tiền ngã ba Tân Bình Thạnh các hướng trong phạm vi 500 m (xã Tân Bình Thạnh)
Mục 12
920.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ Tịnh An, xã Lương Hòa Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy, xã Bình Ninh
Khu vực 2 gồm: xã Mỹ Tịnh An, xã Lương Hoà Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy.
Mục 11
370.000280.000225.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ Tịnh An, xã Lương Hòa Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy, xã Bình Ninh
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 11
220.000175.000155.000125.000100.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ Tịnh An, xã Lương Hòa Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy, xã Bình Ninh
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 11
265.000210.000185.000150.000120.000105.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.