Bảng giá đất Xã Tràm Chim, Đồng Tháp từ 01/01/2026
102 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tràm Chim là 22.500.000 đồng/m² (Đường Trần Hưng Đạo, đoạn Kênh Đường Gạo đến Đường Tràm Chim), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (98 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Chợ Tân Công Sính | Đường loại 4 Mục 58 | 800.000 | ||
| Chợ Tân Công Sính | Đường loại 3 Mục 58 | 1.500.000 | ||
| Chợ Tân Công Sính | Đường loại 1 Mục 58 | 2.600.000 | ||
| Chợ Tân Công Sính | Đường loại 2 Mục 58 | 2.000.000 | ||
| Các đường ngang còn lại cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), Tràm Chim | Toàn tuyến Mục 41 | 1.500.000 | ||
| Cụm dân cư Tân Công Sính | Đường loại 2 Mục 59 | 1.600.000 | ||
| Cụm dân cư Tân Công Sính | Đường loại 1 Mục 59 | 2.000.000 | ||
| Cụm dân cư Tân Công Sính | Đường loại 3 Mục 59 | 1.200.000 | ||
| Cụm dân cư Tân Công Sính | Đường loại 4 Mục 59 | 800.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đỗ Công Tường Mục 43 | 3.600.000 | ||
| Nguyễn Văn Tre | Đường Nguyễn Du - Đường Đỗ Công Tường Mục 42 | 3.000.000 | ||
| Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, Tân Công Sính | Đường loại 1 Mục 60 | 1.000.000 | ||
| Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, Tân Công Sính | Đường loại 2 Mục 60 | 800.000 | ||
| Đường 1 tháng 5 | Toàn tuyến Mục 1 | 13.600.000 | ||
| Đường 2 tháng 9 | Toàn tuyến Mục 8 | 18.000.000 | ||
| Đường 3 tháng 2 | Toàn tuyến Mục 13 | 4.200.000 | ||
| Đường 30 tháng 4 | Đường Nguyễn Huệ - Đường Trương Định Mục 31 | 2.700.000 | ||
| Đường 30 tháng 4 | Phía sau Đài Truyền thanh huyện - Đường Nguyễn Huệ Mục 31 | 2.700.000 | ||
| Đường An Hòa - Hòa Bình | Cầu Lung Bông (giáp ranh xã Tam Nông) - Cầu Tân Công Sính 2 (giáp ranh xã Phú Cường) Mục 62 | 2.200.000 | ||
| Đường Bùi Thị Xuân | Toàn tuyến Mục 7 | 18.000.000 | ||
| Đường Bắc kênh hậu Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim | Kênh Đường Gạo - Đường Nguyễn Du Mục 18 | 10.800.000 | ||
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Nguyễn Huệ - Phía Đông cụm dân cư ấp 3B Mục 29 | 2.400.000 | ||
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - Đường Nguyễn Huệ Mục 29 | 2.700.000 | ||
| Đường Hai Bà Trưng | Toàn tuyến Mục 5 | 18.000.000 | ||
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Đường Phạm Hữu Lầu - Cuối đường và các hẻm ngang Mục 10 | 9.200.000 | ||
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5 Mục 10 | 18.000.000 | ||
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Đường 1 tháng 5 - Đường Phạm Hữu Lầu và các hẻm ngang Mục 10 | 9.200.000 | ||
| Đường Huỳnh Công Sính | Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5 Mục 6 | 18.000.000 | ||
| Đường Huỳnh Công Sính | Đường 1 tháng 5 - Đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) Mục 6 | 12.000.000 | ||
| Đường Huỳnh Công Sính | Đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) - Phía tây tuyến dân cư khóm 2 và các hẻm ngang Mục 6 | 12.000.000 | ||
| Đường Hà Hồng Hổ | Toàn tuyến Mục 54 | 4.500.000 | ||
| Đường Lê Thị Riêng | Toàn tuyến Mục 20 | 3.000.000 | ||
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Toàn tuyến Mục 53 | 5.400.000 | ||
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Cầu Tràm Chim - Cầu Tổng Đài Mục 2 | 2.400.000 | ||
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Thiên Hộ Dương - Cầu Tràm Chim Mục 2 | 3.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Cầu kênh Đường Gạo 1 - Đường Thiên Hộ Dương Mục 2 | 6.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Ranh xã Phú Cường - Cầu kênh Đường Gạo 1 Mục 2 | 3.400.000 | ||
| Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Văn Tre - Kênh Tổng Đài Mục 19 | 3.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Du | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tràm Chim Mục 19 | 10.800.000 | ||
| Đường Nguyễn Du | Đường Tràm Chim - Đường Nguyễn Văn Tre Mục 19 | 5.400.000 | ||
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu Trung Tâm - Đường Võ Văn Kiệt Mục 15 | 6.900.000 | ||
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Trãi - Cầu Trung Tâm Mục 15 | 2.400.000 | ||
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Toàn tuyến Mục 56 | 1.500.000 | ||
| Đường Nguyễn Quang Diêu | Toàn tuyến Mục 51 | 6.300.000 | ||
| Đường Nguyễn Sinh Sắc | Toàn tuyến Mục 3 | 12.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Thái Bình | Toàn tuyến Mục 57 | 1.500.000 | ||
| Đường Nguyễn Thái Học | Toàn tuyến Mục 55 | 1.500.000 | ||
| Đường Nguyễn Thế Hữu | Toàn tuyến Mục 39 | 1.500.000 | ||
| Đường Nguyễn Trung Trực | Toàn tuyến Mục 16 | 2.400.000 | ||
| Đường Nguyễn Trãi | Cầu Huyện Đội - Ranh Tân công Sính Mục 4 | 4.800.000 | ||
| Đường Nguyễn Trãi | Cầu Dây - Cầu Huyện Đội Mục 4 | 6.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Dây Mục 4 | 18.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Đốc Binh Kiều - Hết phía sau Đài Truyền thanh huyện Mục 32 | 2.700.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Toàn tuyến Mục 52 | 6.300.000 | ||
| Đường Nguyễn Xuân Trường | Toàn tuyến Mục 34 | 4.500.000 | ||
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Ranh kênh Tổng Đài - Phía Tây TDC Nam kênh Hậu Mục 21 | 1.500.000 | ||
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Phía Đông TDC Nam kênh Hậu - Cầu kênh Đường Gạo 3 Mục 21 | 1.500.000 | ||
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Phía Tây TDC Nam kênh Hậu - Phía Đông TDC Nam kênh Hậu Mục 21 | 1.500.000 | ||
| Đường Ngô Gia Tự | Đường Trần Hưng Đạo - Hết khu dân cư Khóm 1 Mục 47 | 1.500.000 | ||
| Đường Phan Bội Châu | Toàn tuyến Mục 36 | 1.500.000 | ||
| Đường Phan Chu Trinh | Toàn tuyến Mục 37 | 1.500.000 | ||
| Đường Phan Đình Giót | Toàn tuyến Mục 46 | 1.500.000 | ||
| Đường Phạm Hữu Lầu | Toàn tuyến Mục 9 | 12.000.000 | ||
| Đường Thiên Hộ Dương | Đường Nguyễn Chí Thanh (cặp nhà ông Tư Nghinh) - Đường Huyền Trân Công Chúa Mục 23 | 4.500.000 | ||
| Đường Thống Linh | Toàn tuyến Mục 28 | 1.800.000 | ||
| Đường Tràm Chim | Kênh Hậu, Cụm dân cư Tràm Chim - Cụm dân cư khóm 2, Tràm Chim Mục 14 | 8.700.000 | ||
| Đường Tràm Chim | Cầu Tràm Chim - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 14 | 3.600.000 | ||
| Đường Trương Định | Đường Võ Văn Kiệt - Đường Cách Mạng Tháng Tám Mục 35 | 5.400.000 | ||
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Võ Văn Kiệt - Kênh Đường Gạo Mục 12 | 12.600.000 | ||
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Văn Tre - Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Nam) Mục 12 | 5.400.000 | ||
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Tràm Chim - Ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước Mục 12 | 15.600.000 | ||
| Đường Trần Hưng Đạo | Kênh Đường Gạo - Đường Tràm Chim Mục 12 | 22.500.000 | ||
| Đường Trần Hưng Đạo | Ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước - Hết nền số 10, lô A4-22. Quy hoạch chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) (bờ Bắc) Mục 12 | 12.600.000 | ||
| Đường Trần Hưng Đạo | Ranh hết nền số 10, lô A4-22, Quy hoạch Chỉnh trang khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) - Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Bắc) Mục 12 | 5.100.000 | ||
| Đường Tôn Thất Tùng | Toàn tuyến Mục 17 | 1.500.000 | ||
| Đường Võ Thị Sáu | Đường Tràm Chim - Phía Tây tuyến dân cư khóm 2 Mục 22 | 2.700.000 | ||
| Đường Võ Thị Sáu | Đường Thiên Hộ Dương - Đường Tràm Chim Mục 22 | 4.500.000 | ||
| Đường Võ Văn Kiệt | Ranh xã Phú Cường - Đường Nguyễn Huệ Mục 11 | 9.000.000 | ||
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu kênh Đường Gạo 3 Mục 11 | 12.600.000 | ||
| Đường Võ Văn Kiệt | Cầu kênh Đường Gạo 3 - Ranh Thanh Bình Mục 11 | 9.000.000 | ||
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo Mục 11 | 12.600.000 | ||
| Đường số 1 cụm dân cư khóm 4, Tràm Chim (phía Tây Cụm dân cụm dân cư) | Đường Nguyễn Trãi - Cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang từ đường số 1 sang đường số 2 Mục 45 | 1.500.000 | ||
| Đường số 1 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) | Toàn tuyến Mục 48 | 8.400.000 | ||
| Đường số 10 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim (phía Đông bến xe) | Toàn tuyến Mục 25 | 3.600.000 | ||
| Đường số 11 cụm dân cư Tràm Chim (phía Tây bến xe) | Toàn tuyến Mục 26 | 3.600.000 | ||
| Đường số 13 cụm dân cư Tràm Chim (đường giữa từ đường số 3 đến quán Ông Thiện cháo cá) | Toàn tuyến Mục 27 | 3.600.000 | ||
| Đường số 2 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), Tràm Chim(đường giữa lô C và lô D) | Toàn tuyến Mục 30 | 1.800.000 | ||
| Đường số 3 cụm dân cư Tràm Chim (cặp phía Tây trạm cấp nước Tam Nông) | Toàn tuyến Mục 24 | 7.200.000 | ||
| Đường số 5 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), Tràm Chim | Đường số 1 - Đường số 3 Mục 33 | 2.700.000 | ||
| Đường số 6 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) | Toàn tuyến Mục 49 | 8.400.000 | ||
| Đường số 9 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), Tràm Chim | Lô L - Lô S Mục 40 | 1.500.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 855 | Cầu Tân Công Sính 1 - Ranh phía Nam Cụm dân cư xã Phú Cường Mục 61 | 2.400.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 855 | Ranh Tràm Chim - Ranh đất phía Nam Cụm dân cư Tân Công Sính Mục 61 | 2.400.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 855 | Ranh đất phía Nam Cụm dân cư Tân Công Sính - Cầu Tân Công Sính 1 Mục 61 | 3.000.000 | ||
| Đường Đặng Văn Bình | Toàn tuyến Mục 50 | 8.400.000 | ||
| Đường Đỗ Công Tường | Toàn tuyến Mục 44 | 3.600.000 | ||
| Đốc Binh Kiều | Tòa án - Cách Mạng Tháng Tám Mục 38 | 1.500.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Tam Nông, xã An Hòa, xã Phú Thọ, xã Tràm Chim, xã Phú Cường Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 18 | 600.000 | 560.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 — Địa bàn xã Tam Nông, xã An Hòa, xã Phú Thọ, xã Tràm Chim, xã Phú Cường Khu vực 1 gồm: xã Tràm Chim (địa bàn thị trấn Tràm Chim trước khi sáp nhập). Mục 18 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 | 35.000 |
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Tam Nông, xã An Hòa, xã Phú Thọ, xã Tràm Chim, xã Phú Cường Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 18 | 55.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Tam Nông, xã An Hòa, xã Phú Thọ, xã Tràm Chim, xã Phú Cường Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 18 | 95.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Khu vực 1 — Địa bàn xã Tam Nông, xã An Hòa, xã Phú Thọ, xã Tràm Chim, xã Phú Cường Khu vực 1 gồm: xã Tràm Chim (địa bàn thị trấn Tràm Chim trước khi sáp nhập). Mục 18 | 100.000 | 90.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.