Bảng giá đất Xã Mỹ Thành, Đồng Tháp từ 01/01/2026
31 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mỹ Thành là 2.000.000 đồng/m² (Quốc lộ 1, đoạn Cầu Bình Phú đến Cầu Phú Nhuận), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 1 | Cầu Phú Nhuận - Ranh Cái Bè Mục 1 | 1.600.000 | ||
| Quốc lộ 1 | Cầu Bình Phú - Cầu Phú Nhuận Mục 1 | 2.000.000 | ||
| Đường 1 Tháng 5 (ĐH.69) | Toàn tuyến Mục 8 | 370.000 | ||
| Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65) | Cầu Bình Thạnh - Kênh ranh Làng Mục 3 | 430.000 | ||
| Đường Kênh Ba Thước | Đường huyện 69 - Kênh ranh Bảy Thường. ấp 7. xã Mỹ Thành Nam cũ Mục 18 | 430.000 | ||
| Đường Kênh Đại Thắng ấp Phú Hòa | Toàn tuyến Mục 14 | 430.000 | ||
| Đường Nam Bồi Tường | Toàn tuyến Mục 17 | 430.000 | ||
| Đường Nam kênh Một Thước | Đường huyện 66 (Lộ kênh 10) - Đường huyện 69 Mục 13 | 460.000 | ||
| Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) | Cầu Ngã Năm - UBND xã Mỹ Thành Nam Mục 4 | 690.000 | ||
| Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) | Quốc lộ 1 - Ngã ba đường Phú Nhuận cũ Mục 4 | 860.000 | ||
| Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) | từ cầu Phú Nhuận QL1A- - ngã 3 đường Phú Nhuận cũ Mục 4 | 550.000 | ||
| Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) | Khu vực còn lại Mục 4 | 480.000 | ||
| Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) | Ngã ba đường Phú Nhuận cũ - Cầu Ngã Năm Mục 4 | 710.000 | ||
| Đường Phú Tiểu (ấp Phú Tiểu, xã Phú Nhuận) | Toàn Tuyến Mục 5 | 430.000 | ||
| Đường Tây 1 thước-bà Tồn | Chợ Bà Tồn - Kênh Một Thước (giáp MTB) Mục 11 | 400.000 | ||
| Đường Tây Bưng Thôn Trang (xã Mỹ Thành Nam) | Cầu Bưng Thôn Trang - Ngã tư kênh Bưng Thôn Trang Mục 20 | 430.000 | ||
| Đường Tây Chà Là | Toàn tuyến Mục 21 | 430.000 | ||
| Đường Tây Rạch Muồng | Toàn tuyến Mục 15 | 430.000 | ||
| Đường Tây sông Bang Giầy | Qua xã Thạnh Phú, Mỹ Thành, xã Bình Phú Mục 12 | 400.000 | ||
| Đường nhựa Cả Gáo (ĐH 68) | Ranh huyện Cái Bè - Cầu Kênh 1/5 Mục 6 | 460.000 | ||
| Đường nhựa Cả Gáo (ĐH 68) | Cầu Kênh 1/5 - đến cầu Cả Gáo Mục 6 | 460.000 | ||
| Đường nhựa Cả Gáo (ĐH 68) | cầu Cả Gáo - cầu kênh 10 Mục 6 | 460.000 | ||
| Đường tây sông đường nước | Trạm y tế xã - QL1A Mục 10 | 400.000 | ||
| Đường tỉnh 865 | Toàn tuyến Mục 2 | 860.000 | ||
| Đường vào trạm y tế xã Mỹ Thành Nam | Toàn tuyến Mục 7 | 480.000 | ||
| Đường Đông Kênh 10 | Toàn tuyến Mục 19 | 430.000 | ||
| Đường Đông Rạch Muồng | Toàn tuyến Mục 16 | 430.000 | ||
| Đường Đông kênh Chà Là (Đường huyện 65B) | Đường huyện 66 - Kênh Bồi Tường Mục 9 | 460.000 | ||
| Khu vực 3 — Địa bàn xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú, xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp Khu vực 3 gồm: xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú. Mục 8 | 340.000 | 255.000 | 205.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú, xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 8 | 220.000 | 175.000 | 155.000 | 125.000 | 100.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú, xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 8 | 265.000 | 210.000 | 185.000 | 150.000 | 120.000 | 105.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.