Bảng giá đất Xã Long Phú Thuận, Đồng Tháp từ 01/01/2026

14 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Long Phú Thuận1.710.000 đồng/m² (Lộ Long - Phú Thuận (lộ nhựa liên xã) Xã Phú Thuận A cũ, đoạn Xã Phú Thuận A cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (12 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Lộ Long - Phú Thuận (lộ nhựa liên xã) Xã Phú Thuận A cũXã Phú Thuận A cũ
Mục 2
1.710.000
Lộ Long - Phú Thuận (lộ nhựa liên xã) Xã Phú Thuận B cũXã Phú Thuận B cũ
Mục 2
1.710.000
Tuyến dân cư Long ThuậnToàn tuyến
Mục 4
1.070.000
Tuyến dân cư Long Thuận - Mương LớnToàn tuyến
Mục 6
1.080.000
Tuyến dân cư Long Thuận nối dàiToàn tuyến
Mục 5
1.070.000
Tuyến dân cư Đường tắt số 3Toàn tuyến
Mục 4
1.000.000
Tuyến dân cư đường tắt Phú Thuận A - B, Xã Phú Thuận B cũToàn tuyến
Mục 1
1.710.000
Tuyến dân cư đường tắt Phú Thuận A-B, Xã Phú Thuận A cũXã Phú Thuận A cũ
Mục 1
1.710.000
Đường Long - Phú Thuận (Đường nhựa liên xã)Đường xuống bến phà Mương Lớn - Đường nhánh Hai Ngọn
Mục 3
800.000
Đường Long - Phú Thuận (Đường nhựa liên xã)Đường tắt số 21 - Toàn tuyến
Mục 3
1.000.000
Đường Long - Phú Thuận (Đường nhựa liên xã)Đường xuống bến phà Mương Lớn - Đường tắt số 21
Mục 3
1.000.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Thường Phước, xã Long Khánh, xã Long Phú Thuận
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
Mục 15
225.000210.000180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Thường Phước, xã Long Khánh, xã Long Phú Thuận
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 15
60.00055.00050.00045.00040.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Thường Phước, xã Long Khánh, xã Long Phú Thuận
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 15
65.00060.00055.00050.00045.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.