Bảng giá đất Phường Đạo Thạnh, Đồng Tháp từ 01/01/2026
65 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đạo Thạnh là 24.700.000 đồng/m² (Nam Kỳ Khởi Nghĩa, đoạn Ấp Bắc đến Rạch Gầm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Hoàng Việt | Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt Mục 18 | 4.900.000 |
| Hùng Vương | Cầu Hùng Vương - Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) Mục 2 | 17.300.000 |
| Hùng Vương | Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) - Quốc lộ 50 Mục 2 | 11.500.000 |
| Hồ Văn Nhánh | Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60) Mục 21 | 3.600.000 |
| Khu chợ (phường 4 cũ) | Toàn tuyến Mục 43 | 16.300.000 |
| Khu tái định cư Đạo Thạnh | Mục 46 | 2.300.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Giáp Ranh phường Thới Sơn Mục 16 | 13.500.000 |
| Lê Văn Phẩm | Phan Lương Trực - Lý Thường Kiệt Mục 15 | 4.700.000 |
| Lê Văn Phẩm | Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phan Lương Trực Mục 15 | 7.600.000 |
| Lý Thường Kiệt | Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo Mục 11 | 17.300.000 |
| Lý Thường Kiệt | Lê Văn Phẩm - Ấp Bắc Mục 11 | 15.000.000 |
| Lý Thường Kiệt | Trần Hưng Đạo - Lê Văn Phẩm Mục 11 | 15.000.000 |
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 30/4 - Đường dọc bờ kè sông Tiền Mục 3 | 11.500.000 |
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Ấp Bắc - Rạch Gầm Mục 3 | 24.700.000 |
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Rạch Gầm - 30/4 Mục 3 | 24.700.000 |
| Nguyễn Sáng | Trần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ) - Hoàng Việt Mục 19 | 4.500.000 |
| Nguyễn Thị Thập (QL.60) | Lê Văn Phẩm - Hồ Văn Nhánh Mục 23 | 6.300.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Trần Quốc Toản - Khu bến trái cây Mục 1 | 16.400.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Khu bến trái cây - Ấp Bắc Mục 1 | 17.100.000 |
| Nguyễn Trung Trực (ĐT.879) | Ranh phường Mỹ Phong - Quốc lộ 50 Mục 24 | 3.300.000 |
| Phạm Thanh (Lộ Tập đoàn) | Toàn tuyến Mục 14 | 4.700.000 |
| Quốc lộ 50 (tuyến tránh) | Cống Bảo Định - Cầu Thạnh Hưng Mục 26 | 2.300.000 |
| Trần Hưng Đạo | Lê Thị Hồng Gấm - Đường dọc bờ kè sông Tiền Mục 10 | 6.300.000 |
| Trần Hưng Đạo | Lý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng Gấm Mục 10 | 16.100.000 |
| Trần Hưng Đạo | Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt Mục 10 | 18.400.000 |
| Trần Quốc Toản | Toàn tuyến Mục 4 | 11.500.000 |
| Trừ Văn Thố | Hoàng Việt - Lý Thường Kiệt Mục 20 | 4.700.000 |
| Tết Mậu Thân | Toàn tuyến Mục 6 | 14.400.000 |
| Yersin | Toàn tuyến Mục 5 | 14.400.000 |
| Đoàn Thị Nghiệp | Lý Thường Kiệt - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) Mục 13 | 4.700.000 |
| Đường Bến đò Nhà Thiếc (ĐH 92D) | Cầu Đạo Thạnh - Quốc lộ 50 Mục 30 | 2.800.000 |
| Đường Cột Cờ | Toàn tuyến Mục 37 | 1.000.000 |
| Đường Huyện 90C | ĐT.879 - Ranh phường Mỹ Phong Mục 40 | 1.200.000 |
| Đường Huyện 90E | ĐT.879 - Ranh phường Mỹ Phong Mục 41 | 1.200.000 |
| Đường Hóc Đùn (ĐH 92B) | Quốc lộ 50 - Bia Thành đội, phường Đạo Thạnh Mục 28 | 1.800.000 |
| Đường Lê Việt Thắng (Đường liên khu phố 6-7) | Toàn tuyến Mục 32 | 2.800.000 |
| Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ) | Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương Mục 29 | 3.200.000 |
| Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ) | Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) Mục 29 | 1.800.000 |
| Đường Lộ Dừa Bị (ĐH 92E) | Đường huyện 92 - Sông Bảo Định Mục 31 | 1.200.000 |
| Đường Lộ Sườn | Toàn tuyến Mục 36 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Minh Đường | Toàn tuyến Mục 34 | 6.300.000 |
| Đường Phan Văn Khỏe | Toàn tuyến Mục 33 | 5.500.000 |
| Đường Thạnh Hòa | Toàn tuyến Mục 38 | 1.200.000 |
| Đường Tổ 15 ấp Mỹ Thạnh (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong) | Đường Lê Văn Nghề - Giáp ranh phường Đạo Thạnh Mục 44 | 1.200.000 |
| Đường cống số 2 | ĐH92 - Sông Bảo Định Mục 42 | 1.200.000 |
| Đường dự án Rạch Bạch Nha | Toàn tuyến Mục 22 | 3.600.000 |
| Đường huyện 28 | Toàn tuyến Mục 35 | 740.000 |
| Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4) | Toàn tuyến Mục 7 | 4.500.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai | Toàn tuyến Mục 12 | 4.500.000 |
| Đường phường Đạo Thạnh (ĐH 92) | Quốc Lộ 1 - Đường Nguyễn Minh Đường, phường Đạo Thạnh Mục 27 | 2.200.000 |
| Đường rạch Cầu Bần | Toàn tuyến Mục 39 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 879 | Quốc lộ 50 - Cầu Long Hòa Mục 25 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 879 | Cầu Long Hòa - Ranh Chợ Gạo Mục 25 | 920.000 |
| Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha | Vị trí hẻm đường Đống Đa Mục 45 | 2.800.000 |
| Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha | Vị trí hẻm đường Ấp Bắc Mục 45 | 4.600.000 |
| Đống Đa | Lý Thường Kiệt - Ấp Bắc Mục 8 | 8.200.000 |
| Đống Đa nối dài | Ấp Bắc - Cầu Thạnh Trị Mục 9 | 14.400.000 |
| Ấp Bắc | Trần Hưng Đạo - Cầu Đạo Ngạn Mục 17 | 16.100.000 |
| Ấp Bắc | Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo Mục 17 | 19.000.000 |
| Ấp Bắc | Cầu Đạo Ngạn - Giáp phường Trung An Mục 17 | 13.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Đạo Thạnh, phường Mỹ Phong, phường Thới Sơn, phường Trung An Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Đạo Thạnh (địa bàn xã Đạo Thạnh trước khi sáp nhập), phường Mỹ Phong (địa bàn xã Tân Mỹ Chánh, xã Mỹ Phong trước khi sáp nhập), phường Thới Sơn (địa bàn xã Thới Sơn trước khi sáp nhập), phường Trung An (địa bàn xã Phước Thạnh, xã Trung An trước khi sáp nhập). Mục 1 | 750.000 | 560.000 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 — Địa bàn phường Mỹ Tho, phường Đạo Thạnh, phường Mỹ Phong, phường Thới Sơn, phường Trung An Khu vực 1 gồm: phường Mỹ Tho (toàn bộ), phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập), phường Mỹ Phong (địa bàn phường 9 trước sáp nhập), phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập), phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập). Mục 1 | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 150.000 | 125.000 | 110.000 |
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Mỹ Tho, phường Đạo Thạnh, phường Mỹ Phong, phường Thới Sơn, phường Trung An Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 1 | 245.000 | 195.000 | 170.000 | 140.000 | 110.000 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Mỹ Tho, phường Đạo Thạnh, phường Mỹ Phong, phường Thới Sơn, phường Trung An Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 1 | 295.000 | 235.000 | 205.000 | 165.000 | 130.000 | 115.000 |
| Khu vực 1 — Địa bàn phường Mỹ Tho, phường Đạo Thạnh, phường Mỹ Phong, phường Thới Sơn, phường Trung An Khu vực 1 gồm: phường Mỹ Tho (toàn bộ), phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập), phường Mỹ Phong (địa bàn phường 9 trước sáp nhập), phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập), phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập). Mục 1 | 300.000 | 240.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.