Bảng giá đất Xã Bình Phú, Đồng Tháp từ 01/01/2026
59 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Phú là 2.500.000 đồng/m² (Đường trong khu trung tâm hành chính, đoạn Toàn tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 1 | Cầu Phú Nhuận - Ranh Cái Bè Mục 1 | 1.600.000 | ||
| Quốc lộ 1 | Ranh phường Thanh Hoà - Cầu Bình Phú Mục 1 | 2.300.000 | ||
| Quốc lộ 1 | Cầu Bình Phú - Cầu Phú Nhuận Mục 1 | 2.000.000 | ||
| Tuyến tránh Quốc lộ 1 | Quốc lộ 1 - Ranh phường Thanh Hoà Mục 2 | 1.100.000 | ||
| Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65) | Trường Phan Việt Thống - Cầu Bình Thạnh Mục 7 | 600.000 | ||
| Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65) | Quốc lộ 1 - Trường Phan Việt Thống Mục 7 | 1.100.000 | ||
| Đường Bình Đức | Cầu Trắng - Ranh ấp 5 xã Tân Bình (TX. Cai Lậy) Mục 32 | 430.000 | ||
| Đường Cây Gáo Ba Làng | Kênh Giồng Tre - Đường GiồngTre (Đường tỉnh 875B) Mục 24 | 430.000 | ||
| Đường D5 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) | Mục 40 | 2.300.000 | ||
| Đường D6 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) | Mục 41 | 2.300.000 | ||
| Đường D7 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) | Mục 42 | 2.300.000 | ||
| Đường Huỳnh Thị Tồn | Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Giáp ranh xã Hiệp Đức Mục 19 | 430.000 | ||
| Đường N5 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) | Mục 43 | 2.300.000 | ||
| Đường N6 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) | Mục 44 | 2.300.000 | ||
| Đường Nam Kênh mới | Cống Giồng Tre - Ranh xã Thanh Hòa Mục 31 | 520.000 | ||
| Đường Nam sông Bình Long + Đường Đông Phú An | Cầu Kênh Mới - Ranh xã Phú An Mục 14 | 430.000 | ||
| Đường Nguyễn Thị Mậu | Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Kênh Giồng Tre Mục 16 | 430.000 | ||
| Đường Nguyễn Thị Nên (Đường lộ làng) | Tây Ba Rài - Đường huyện 63 Mục 12 | 400.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Trừ | Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Giáp ranh xã Hiệp Đức Mục 18 | 430.000 | ||
| Đường Ngô Văn Hanh (xã Cẩm Sơn cũ) | Đường huyện 54C - Giáp ranh thị trấn Bình Phú cũ Mục 25 | 430.000 | ||
| Đường Nông Trường Gò Bí | Đường vào sở chỉ huy - Đường Trần Văn Phước Mục 23 | 430.000 | ||
| Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) | Đoạn QL 1 - Ngã Ba đường Mỹ Thành Mục 27 | 860.000 | ||
| Đường Phạm Thị Thêu | Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) - Giáp ranh phường Cai Lậy Mục 20 | 430.000 | ||
| Đường Phạm Văn Phát | Đường Đoàn Văn Trừ - Kênh Thầy Thanh Mục 22 | 430.000 | ||
| Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị xã cũ) | Quốc lộ 1 - Đường Giồng Tre (ĐT.875B) Mục 6 | 460.000 | ||
| Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị xã cũ) | Đường Giồng Tre (ĐT.875B) - Hết ranh xã Bình Phú Mục 6 | 480.000 | ||
| Đường Thanh Niên Long Khánh - Cẩm sơn (Đường huyện 60) | Cầu Cẩm Sơn - Đường tỉnh 875B, đường giồng tre (xã Cẩm Sơn cũ) Mục 5 | 630.000 | ||
| Đường Thanh Niên Long Khánh - Cẩm sơn (Đường huyện 60) | Cầu Văn U, ranh phường Cai Lậy - Cầu Cẩm Sơn Mục 5 | 600.000 | ||
| Đường Trương Văn Nghĩa | Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Đường Giồng Tre (Đường tỉnh 875B) Mục 15 | 430.000 | ||
| Đường Trần Văn Lâu | Đường Thanh Niên (Đường huyện 60) - Kênh Cầu Ván Mục 21 | 430.000 | ||
| Đường Trần Văn Phước | Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Đường Kênh Nông Trường Gò Bí Mục 17 | 430.000 | ||
| Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) | Giáp ranh thị xã Cai Lậy (xã Cẩm Sơn) - Sông Năm Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hội Xuân) Mục 10 | 460.000 | ||
| Đường Tây sông Bình Long | Chợ Bình Phú - Cầu Bình Phú 2 Mục 33 | 430.000 | ||
| Đường Tây sông Phú An | ranh xã Cái Bè - cầu Bà Tồn Mục 13 | 430.000 | ||
| Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre) | Quốc lộ 1 - Ranh xã Hiệp Đức Mục 4 | 860.000 | ||
| Đường cơ bản vào sở chỉ huy | Toàn tuyến Mục 30 | 430.000 | ||
| Đường huyện 67 | Đường tỉnh 875 - Cầu Ông Xây Mục 8 | 630.000 | ||
| Đường huyện 67 | Cống Thầy Thanh - Ranh xã Hiệp Đức Mục 8 | 460.000 | ||
| Đường huyện 67 | Cầu Ông Xây - Đường Giồng Tre (ĐT.875B) Mục 8 | 460.000 | ||
| Đường huyện 67 | Sông Ba Rài (ấp 3, xã Cẩm Sơn cũ) - Ranh xã Long Tiên Mục 8 | 430.000 | ||
| Đường kênh phú thuận | Toàn tuyến Mục 29 | 980.000 | ||
| Đường liên ấp Bình Ninh - Bình Sơn - Bình Thới | Cầu Trắng - Chùa Sắc Tứ Mục 34 | 430.000 | ||
| Đường nhựa khu tái định cư | Quốc lộ 1 - Chợ mới thị trấn Bình Phú Mục 37 | 430.000 | ||
| Đường rạch Bà Bốn (Đường Nam Bà Bốn + Đường Bắc Bà Bốn) | Quốc lộ 1 - Cầu Bà Bốn Mục 11 | 430.000 | ||
| Đường trong khu trung tâm hành chính | Toàn tuyến Mục 38 | 2.500.000 | ||
| Đường trong tái định cư khu trung tâm hành chính | Toàn tuyến Mục 39 | 2.500.000 | ||
| Đường tỉnh 875 | Quốc lộ 1 - Rạch Hang Rắn Mục 3 | 1.800.000 | ||
| Đường tỉnh 875 | Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng - Ranh xã Cái Bè Mục 3 | 2.100.000 | ||
| Đường tỉnh 875 | Rạch Hang Rắn - Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng Mục 3 | 1.600.000 | ||
| Đường vào Trung tâm khu phố Bình Trị | Tuyến tránh Quốc lộ - Cống Chín Chương Mục 36 | 430.000 | ||
| Đường vào chùa Kỳ Viên Ấp 4 | Toàn tuyến Mục 28 | 860.000 | ||
| Đường Đan vào trường Đoàn Thị Nghiệp | Quốc lộ 1 - Cầu kinh mới Mục 35 | 430.000 | ||
| Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) | Giáp ranh phường Cai Lậy (xã Cẩm Sơn cũ) - Ranh xã Hiệp Đức Mục 9 | 460.000 | ||
| Đường ấp 5 Tân Bình - Nam Ban Chón (Đường huyện 57B | Trường Phan Việt Thống (huyện lộ 66) - Ranh phường Thanh Hòa Mục 26 | 480.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú, xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp Khu vực 2 gồm: xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp. Mục 8 | 370.000 | 280.000 | 225.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 — Địa bàn xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú, xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp Khu vực 1 gồm: xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập). Mục 8 | 225.000 | 180.000 | 160.000 | 135.000 | 115.000 | 100.000 |
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú, xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 8 | 220.000 | 175.000 | 155.000 | 125.000 | 100.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú, xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 8 | 265.000 | 210.000 | 185.000 | 150.000 | 120.000 | 105.000 |
| Khu vực 1 — Địa bàn xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú, xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp Khu vực 1 gồm: xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập). Mục 8 | 270.000 | 215.000 | 190.000 | 160.000 | 135.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.