Bảng giá đất Phường Thanh Hòa, Đồng Tháp từ 01/01/2026
31 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thanh Hòa là 3.800.000 đồng/m² (Quốc lộ 1, đoạn Cầu Cai Lậy đến Kênh 30/6), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị | Mục 25 | 550.000 |
| Quốc lộ 1 | Kênh 30/6 - Ranh xã Bình Phú Mục 20 | 2.900.000 |
| Quốc lộ 1 | Cầu Cai Lậy - Kênh 30/6 Mục 20 | 3.800.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 1 | Ranh phường Cai Lậy - Ranh xã Bình Phú Mục 1 | 1.200.000 |
| Tuyến tránh Đường tỉnh 868 | Ranh phường Mỹ Phước Tây - Đường tỉnh 868 Mục 19 | 800.000 |
| Đường Ban Chón | Đường kênh Chiến Lược - Ranh phường Mỹ Phước Tây Mục 10 | 400.000 |
| Đường Bắc Cả chuối | Ranh phường Mỹ Phước Tây - Ranh xã Mỹ Thành Mục 13 | 400.000 |
| Đường Bắc Kênh Kháng Chiến | Đường tránh QL.1 - Đường huyện 54B Mục 16 | 400.000 |
| Đường Bắc Kênh mới | Ranh xã Bình Phú - Đường huyện 54C Mục 15 | 400.000 |
| Đường Chùa Dưới | Quốc lộ 1 - Đường huyện 63 Mục 18 | 400.000 |
| Đường Chùa Trên | Quốc lộ 1 - Đường huyện 63 Mục 17 | 400.000 |
| Đường Huỳnh Văn Chính | Quốc lộ 1 - Giáp sông Ba Rài Mục 23 | 520.000 |
| Đường Nam Cả chuối | Đường Tây sông Ba Rài - Ranh xã Bình Phú Mục 12 | 400.000 |
| Đường Nam Kênh mới | Ranh xã Bình Phú - Đường huyện 54C Mục 14 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Công Bằng | Cống 30/6 - Đường huyện 57B Mục 8 | 690.000 |
| Đường Nguyễn Văn Hiếu | Quốc lộ 1 - Cầu Trừ Văn Thố Mục 22 | 1.600.000 |
| Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63) | Ranh xã Bình Phú - Nguyễn Văn Hiếu Mục 4 | 800.000 |
| Đường Tây sông Ba Rài | Đường huyện 57B - Ranh phường Mỹ Thước Tây Mục 9 | 430.000 |
| Đường Tứ Kiệt | Quốc lộ 1 - Cầu Tứ Kiệt Mục 21 | 2.800.000 |
| Đường huyện 54B | Ranh xã Bình Phú - Ranh phường Cai Lậy Mục 6 | 430.000 |
| Đường huyện 54C | Ranh xã Bình Phú - Cống 30/6 Mục 7 | 430.000 |
| Đường huyện 57B | Đường tỉnh 868 - Ranh xã Bình Phú Mục 3 | 520.000 |
| Đường liên ấp 5-6-7 | Rạch Cai Tý - Đường Nam Cả Chuối Mục 11 | 400.000 |
| Đường tỉnh 868 | Cầu Tân Bình - Ranh phường Mỹ Phước Tây Mục 2 | 920.000 |
| Đường đan Bắc sông Rạch Tràm | Sông Ba Rài - Ranh xã Bình Phú Mục 5 | 400.000 |
| Đường đan cặp kênh Ống Bọng | Quốc lộ 1 - Ranh xã Bình Phú Mục 24 | 520.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Mỹ Phước Tây, phường Thanh Hòa, phường Cai Lậy, phường Nhị Quý, xã Tân Phú Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Mỹ Phước Tây (xã Mỹ Hạnh Trung, xã Mỹ Phước Tây trước khi sáp nhập), phường Thanh Hòa (xã Tân Bình, xã Thanh Hòa trước khi sáp nhập), phường Cai Lậy (xã Long Khánh trước khi sáp nhập), phường Nhị Quý (xã Phú Quý, xã Nhị Quý trước khi sáp nhập). Mục 6 | 390.000 | 295.000 | 235.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Mỹ Phước Tây, phường Thanh Hòa, phường Cai Lậy, phường Nhị Quý, xã Tân Phú Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 6 | 235.000 | 185.000 | 160.000 | 130.000 | 105.000 | 90.000 |
| Khu vực 1 — Địa bàn phường Mỹ Phước Tây, phường Thanh Hòa, phường Cai Lậy, phường Nhị Quý, xã Tân Phú Khu vực 1 gồm: phường Mỹ Phước Tây (địa bàn phường 1, phường 3 trước khi sáp nhập), phường Thanh Hòa (phường 2 trước khi sáp nhập), phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập), phường Nhị Quý (địa bàn phường Nhị Mỹ trước khi sáp nhập). Mục 6 | 240.000 | 190.000 | 165.000 | 145.000 | 120.000 | 105.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 — Địa bàn phường Mỹ Phước Tây, phường Thanh Hòa, phường Cai Lậy, phường Nhị Quý, xã Tân Phú Khu vực 1 gồm: phường Mỹ Phước Tây (địa bàn phường 1, phường 3 trước khi sáp nhập), phường Thanh Hòa (phường 2 trước khi sáp nhập), phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập), phường Nhị Quý (địa bàn phường Nhị Mỹ trước khi sáp nhập). Mục 6 | 285.000 | 230.000 | 200.000 | 170.000 | 145.000 | 125.000 |
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Mỹ Phước Tây, phường Thanh Hòa, phường Cai Lậy, phường Nhị Quý, xã Tân Phú Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 6 | 280.000 | 225.000 | 195.000 | 160.000 | 125.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.