Bảng giá đất Phường Mỹ Tho, Đồng Tháp từ 01/01/2026

93 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Mỹ Tho28.800.000 đồng/m² (Nguyễn Huệ, đoạn Lý Công Uẩn đến Lê Thị Phỉ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (89 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Cô GiangToàn tuyến
Mục 38
4.400.000
Giồng DứaToàn tuyến
Mục 27
7.200.000
Hoàng Hoa ThámToàn tuyến
Mục 43
4.500.000
Huyện ThoạiToàn tuyến
Mục 5
9.300.000
Huỳnh Tịnh CủaToàn tuyến
Mục 23
7.200.000
Hùng VươngRạch Gầm - Cầu Hùng Vương
Mục 20
19.000.000
Học LạcNguyễn Huỳnh Đức - Nguyễn Văn Nguyễn
Mục 42
6.300.000
Học LạcNguyễn Văn Nguyễn - Thái Sanh Hạnh
Mục 42
5.800.000
Học LạcPhan Thanh Giản - Nguyễn Huỳnh Đức
Mục 42
6.300.000
Khu tái định cư Cảng cá Phường 2
Mục 55
1.100.000
Khu tái định cư Kênh Xáng Cụt Phường 3
Mục 58
6.400.000
Khu tái định cư Phường 2
Mục 56
1.100.000
Ký ConToàn tuyến
Mục 39
3.600.000
Lãnh Binh CẩnToàn tuyến
Mục 16
10.400.000
Lê LợiNgô Quyền - Nguyễn Trãi
Mục 1
17.300.000
Lê LợiĐường 30/4 - Thủ Khoa Huân
Mục 1
17.300.000
Lê LợiNguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương
Mục 1
14.400.000
Lê LợiThủ Khoa Huân - Ngô Quyền
Mục 1
27.600.000
Lê Thị PhỉToàn tuyến
Mục 10
19.600.000
Lê Văn DuyệtLê Lợi - Cuối đường
Mục 8
10.400.000
Lê Văn DuyệtNguyễn Huệ - Lê Lợi
Mục 8
26.500.000
Lê Văn ThạnhToàn tuyến
Mục 26
6.300.000
Lê Đại HànhLê Lợi - Hùng Vương
Mục 9
17.300.000
Lê Đại HànhHùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Mục 9
13.500.000
Lê Đại HànhNguyễn Huệ - Lê Lợi
Mục 9
23.000.000
Lý Công UẩnToàn tuyến
Mục 7
17.300.000
Nam Kỳ Khởi NghĩaẤp Bắc - Rạch Gầm
Mục 21
24.700.000
Nam Kỳ Khởi NghĩaRạch Gầm - 30/4
Mục 21
24.700.000
Nam Kỳ Khởi Nghĩa30/4 - Đường dọc bờ kè sông Tiền
Mục 21
11.500.000
Nguyễn An NinhToàn tuyến
Mục 32
4.000.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmToàn tuyến
Mục 17
8.100.000
Nguyễn HuệLý Công Uẩn - Lê Thị Phỉ
Mục 19
28.800.000
Nguyễn HuệLê Thị Phỉ - Ngô Quyền
Mục 19
22.100.000
Nguyễn HuệNgô Quyền - Nguyễn Trãi
Mục 19
17.300.000
Nguyễn HuệNguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương
Mục 19
14.400.000
Nguyễn Huỳnh ĐứcHọc Lạc - Nguyễn Trung Trực
Mục 34
6.300.000
Nguyễn Huỳnh ĐứcĐường dọc bờ kè sông Tiền - Đinh Bộ Lĩnh
Mục 34
5.200.000
Nguyễn Huỳnh ĐứcĐinh Bộ Lĩnh - Học Lạc
Mục 34
6.300.000
Nguyễn Tri PhươngNgô Quyền - Hùng Vương
Mục 13
9.500.000
Nguyễn Tri PhươngHùng Vương - Trần Quốc Toản
Mục 13
11.500.000
Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B) - Cầu Vĩ
Mục 45
4.500.000
Nguyễn TrãiNam Kỳ Khởi Nghĩa - Hùng Vương
Mục 12
21.300.000
Nguyễn TrãiHùng Vương - Cầu Nguyễn Trãi
Mục 12
14.400.000
Nguyễn Văn GiácCầu Nguyễn Trãi - Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Mục 44
7.200.000
Nguyễn Văn NguyễnToàn tuyến
Mục 35
6.300.000
Ngô QuyềnHùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Mục 11
15.500.000
Ngô QuyềnTrưng Trắc - Hùng Vương
Mục 11
17.300.000
Phan Bội ChâuToàn tuyến
Mục 33
3.600.000
Phan Hiến ĐạoToàn tuyến
Mục 24
7.200.000
Phan Thanh GiảnHọc Lạc - Hoàng Hoa Thám
Mục 29
3.800.000
Phan Thanh GiảnCầu Quay - Học Lạc
Mục 29
4.500.000
Phan Thanh GiảnCầu Quay - Nguyễn An Ninh
Mục 29
6.300.000
Phan Văn TrịToàn tuyến
Mục 54
4.400.000
Rạch GầmTrưng Trắc - Lê Lợi
Mục 4
17.300.000
Rạch GầmLê Lợi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Mục 4
14.400.000
Thiên Hộ DươngToàn tuyến
Mục 3
8.100.000
Thái Sanh HạnhToàn tuyến
Mục 36
5.500.000
Thái Văn ĐẩuToàn tuyến
Mục 37
2.500.000
Thủ Khoa HuânLê Lợi - Hùng Vương
Mục 6
19.600.000
Thủ Khoa HuânHùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Mục 6
15.500.000
Thủ Khoa HuânCầu Quay - Lê Lợi
Mục 6
24.200.000
Trưng Trắc30/4 - Thủ Khoa Huân
Mục 14
19.000.000
Trưng TrắcLê Thị Phỉ - Ngô Quyền
Mục 14
12.400.000
Trưng TrắcThủ Khoa Huân - Lê Thị Phỉ
Mục 14
16.400.000
Trương Vĩnh KýToàn tuyến
Mục 25
7.200.000
Trương Định30/4 - Thủ Khoa Huân
Mục 18
8.600.000
Trương ĐịnhThủ Khoa Huân - Lê Văn Duyệt
Mục 18
10.400.000
Trần Nguyên Hãn (ĐT.879)Nguyễn Huỳnh Đức - Thái Sanh Hạnh
Mục 53
5.500.000
Trần Quốc ToảnToàn tuyến
Mục 28
11.500.000
Trịnh Hoài ĐứcĐoạn còn lại
Mục 30
5.200.000
Trịnh Hoài ĐứcHọc Lạc - Cô Giang
Mục 30
7.500.000
Võ Tánh (Nam),Võ Tánh (Bắc)Toàn tuyến
Mục 15
26.700.000
Đinh Bộ LĩnhCầu Quay - Nguyễn Huỳnh Đức
Mục 40
16.300.000
Đinh Bộ LĩnhNguyễn Huỳnh Đức - Thái Sanh Hạnh
Mục 40
12.400.000
Đường 30/4Toàn tuyến
Mục 2
19.000.000
Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)Đoạn vào khu tái định cư
Mục 49
2.800.000
Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)Nguyễn Văn Nguyễn - Cổng khu phố 6-7
Mục 49
3.200.000
Đường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Trưng Nhị)Toàn tuyến
Mục 47
630.000
Đường Mỹ ChánhToàn tuyến
Mục 41
3.600.000
Đường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Thuận Hà - Tân Hòa)Toàn tuyến
Mục 46
810.000
Đường Xóm DầuToàn tuyến
Mục 48
2.300.000
Đường bờ kè sông TiềnPhan Thanh Giản - Cảng cá Mỹ Tho
Mục 51
5.500.000
Đường cặp Viện Bảo TàngToàn tuyến
Mục 50
4.500.000
Đường dọc bờ kè sông TiềnCông ty TNHH MTV cấp nước TG - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Mục 22
9.200.000
Đường rạch Cầu ĐúcToàn tuyến
Mục 52
1.200.000
Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm
Mục 57
1.600.000
Đốc Binh KiềuĐinh Bộ Lĩnh - Nguyễn An Ninh
Mục 31
4.500.000
Đốc Binh KiềuĐinh Bộ Lĩnh - Học Lạc
Mục 31
5.100.000
Đốc Binh KiềuHọc Lạc - Hoàng Hoa Thám
Mục 31
3.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn phường Mỹ Tho, phường Đạo Thạnh, phường Mỹ Phong, phường Thới Sơn, phường Trung An
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 1
245.000195.000170.000140.000110.00095.000
Khu vực 1 — Địa bàn phường Mỹ Tho, phường Đạo Thạnh, phường Mỹ Phong, phường Thới Sơn, phường Trung An
Khu vực 1 gồm: phường Mỹ Tho (toàn bộ), phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập), phường Mỹ Phong (địa bàn phường 9 trước sáp nhập), phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập), phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập).
Mục 1
250.000200.000175.000150.000125.000110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 1 — Địa bàn phường Mỹ Tho, phường Đạo Thạnh, phường Mỹ Phong, phường Thới Sơn, phường Trung An
Khu vực 1 gồm: phường Mỹ Tho (toàn bộ), phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập), phường Mỹ Phong (địa bàn phường 9 trước sáp nhập), phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập), phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập).
Mục 1
300.000240.000210.000180.000150.000130.000
Khu vực 2 — Địa bàn phường Mỹ Tho, phường Đạo Thạnh, phường Mỹ Phong, phường Thới Sơn, phường Trung An
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 1
295.000235.000205.000165.000130.000115.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.