Bảng giá đất Xã Mỹ Lợi, Đồng Tháp từ 01/01/2026

24 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mỹ Lợi1.700.000 đồng/m² (Đoạn vào chợ, đoạn Giáp Quốc lộ 1 đến Hết nhà lồng chợ mới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Chợ Kênh KhoToàn khu
Mục 6
750.000
Các đường còn lại trong chợ
Chợ An Thái Đông
Chợ An Thái Đông
Mục 5
1.100.000
Khu dân cư Mỹ Lợi B
Mục 12
460.000
Quốc lộ 1Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (giáp Quốc lộ1) - Cầu rạch Miễu
Mục 1
1.100.000
Quốc lộ 1Giáp ranh xã Thanh Hưng - Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (giáp Quốc lộ1)
Mục 1
1.100.000
Đoạn vào chợ
Chợ An Thái Đông
Giáp Quốc lộ 1 - Hết nhà lồng chợ mới
Mục 5
1.700.000
Đoạn vào chợ
Chợ An Thái Đông
Nhà lồng chợ mới - Kênh số 1
Mục 5
810.000
Đường Bờ Đông sông Rạch MiễuCầu Rạch Miễu - Cầu bà Tắc
Mục 10
430.000
Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương)
Chợ An Thái Đông
Quốc lộ 1 - Cầu Rạch Miễu (đường vào UBND xã Mỹ Lương)
Mục 5
750.000
Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương)Giáp Quốc lộ 1 - Cầu Đình
Mục 3
650.000
Đường huyện 79 (Đường Mỹ Lợi A - B)Ngã ba Đường tỉnh 861 - Kênh Nguyễn Văn Tiếp
Mục 4
450.000
Đường kênh KhoĐường tỉnh 861 - Đường huyện 79
Mục 11
450.000
Đường tỉnh 861Cầu Kênh Kho - Hết tuyến (giáp ranh xã Mỹ Thiện)
Mục 2
460.000
Đường tỉnh 861Cầu Bào Giai - Cầu Mương Điều
Mục 2
690.000
Đường tỉnh 861Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (giáp ĐT861) - Cầu Bào Giai
Mục 2
1.000.000
Đường tỉnh 861Giáp Quốc lộ 1 - Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (giáp ĐT861)
Mục 2
1.200.000
Đường tỉnh 861Cầu Mương Điều - Cầu Kênh Kho
Mục 2
580.000
Đường Đông Kênh 5Giáp xã Mỹ Đức Tây - Giáp xã Mỹ Thiện
Mục 7
430.000
Đường Đông Sông Cửu Cò - Bà ThiênCầu Bà Thiên (Đường tỉnh 861) - Trụ sở công an xã Mỹ Lợi
Mục 8
430.000
Đường đai cầu Rạch Miễu - Cầu ĐìnhCầu Rạch Miễu - Cầu Đình
Mục 9
430.000
Đường đan ven sông Cổ Cò
Chợ An Thái Đông
Chân Cầu Cổ Cò cũ - Kênh Số 1
Mục 5
690.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
Mục 7
370.000280.000225.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 7
220.000175.000155.000125.000100.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 7
265.000210.000185.000150.000120.000105.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.