Bảng giá đất Xã Phú Hựu, Đồng Tháp từ 01/01/2026
98 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Hựu là 9.000.000 đồng/m² (Đường Nguyễn Huệ, đoạn Đường Nguyễn Văn Voi đến Quốc lộ 80), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Chợ An Phú Thuận | Đường loại 4 Mục 1 | 1.600.000 | ||
| Chợ An Phú Thuận | Đường loại 1 Mục 1 | 4.400.000 | ||
| Chợ Hang Mai xã An Nhơn | Đường loại 3 Mục 2 | 4.000.000 | ||
| Chợ Hang Mai xã An Nhơn | Đường loại 1 Mục 2 | 4.600.000 | ||
| Chợ Phú Hựu | Đường loại 1 Mục 43 | 2.200.000 | ||
| Chợ Phú Hựu | Đường loại 4 Mục 43 | 1.100.000 | ||
| Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ | Đường 3,5m Mục 32 | 2.000.000 | ||
| Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ | Đường 7m Mục 32 | 3.000.000 | ||
| Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ | Đường 5m Mục 32 | 2.400.000 | ||
| Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ | Đường 12m Mục 32 | 3.600.000 | ||
| Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn | Đường 9m Mục 31 | 3.400.000 | ||
| Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn | Đường 3,5m Mục 31 | 2.400.000 | ||
| Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn | Đường 12m Mục 31 | 3.600.000 | ||
| Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn | Đường 5m Mục 31 | 3.000.000 | ||
| Các đường nội bộ trong Khu dân cư Trung tâm thị trấn | Đường 5m Mục 36 | 4.800.000 | ||
| Các đường nội bộ trong Khu dân cư Trung tâm thị trấn | Đường 7m Mục 36 | 6.000.000 | ||
| Cụm dân cư An Hiệp | Đường loại 4 Mục 45 | 600.000 | ||
| Cụm dân cư An Hiệp | Đường loại 3 Mục 45 | 900.000 | ||
| Cụm dân cư An Hiệp mở rộng | Đường loại 2 Mục 46 | 800.000 | ||
| Cụm dân cư An Hiệp mở rộng | Đường loại 4 Mục 46 | 600.000 | ||
| Cụm dân cư An Hiệp mở rộng | Đường loại 3 Mục 46 | 700.000 | ||
| Cụm dân cư Hang Mai An Nhơn | Đường loại 3 Mục 48 | 4.000.000 | ||
| Cụm dân cư Tân Lễ, An Hiệp | Đường loại 2 Mục 44 | 900.000 | ||
| Cụm dân cư Tân Lễ, An Hiệp | Đường loại 3 Mục 44 | 800.000 | ||
| Cụm dân cư Tân Lễ, An Hiệp | Đường loại 4 Mục 44 | 600.000 | ||
| Hẻm đối diện nhà thờ Tin Lành (bà Chín Cô Đơn cũ) - chùa Phước Long | Toàn tuyến Mục 41 | 1.600.000 | ||
| Khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn | Đường loại 2 Mục 47 | 3.000.000 | ||
| Khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn | Đường loại 4 Mục 47 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn | Đường loại 3 Mục 47 | 2.400.000 | ||
| Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ | Đường loại 3 Mục 49 | 2.500.000 | ||
| Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ | Đường loại 2 Mục 49 | 5.400.000 | ||
| Đường 30 tháng 4 | Toàn tuyến Mục 10 | 7.200.000 | ||
| Đường An Khánh - An Phú Thuận - Lộc Hoà | Giáp ranh xã Tân Nhuận Đông - Cầu Hàn Thẻ Mục 53 | 800.000 | ||
| Đường An Thạnh - Lãnh Lân (ranh tỉnh Vĩnh Long), xã Phú Hựu | Toàn tuyến Mục 55 | 600.000 | ||
| Đường Bà Quới | Đường tỉnh ĐT 854 - Cầu Bà Quới) Mục 16 | 1.200.000 | ||
| Đường Bắc - Nam rạch Xẻo Củi (ranh tỉnh Vĩnh Long), xã Phú Hựu | Toàn tuyến Mục 56 | 600.000 | ||
| Đường Bắc rạch Xẻo Vang (2 bờ), xã Phú Hựu | Toàn tuyến Mục 57 | 600.000 | ||
| Đường Cầu Ba Miễu đến nhà ông Ba Tùa | Toàn tuyến Mục 20 | 1.000.000 | ||
| Đường Cầu Xóm Cưỡi - rạch Cây Gáo | Toàn tuyến Mục 22 | 1.000.000 | ||
| Đường Cầu Xẻo Nhum đến nhà ông Nguyễn Văn Hậu | Toàn tuyến Mục 19 | 1.000.000 | ||
| Đường Huỳnh Văn Khá | Toàn tuyến Mục 5 | 1.200.000 | ||
| Đường Hẻm chùa Phước Long | Quốc lộ 80 - Trần Trung Sỹ Mục 42 | 1.600.000 | ||
| Đường Mù U | Cầu Mù U - Giáp đường ĐT 854) Mục 51 | 800.000 | ||
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Toàn tuyến Mục 33 | 1.600.000 | ||
| Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài | Toàn tuyến Mục 34 | 3.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Văn Voi - Quốc lộ 80 Mục 6 | 9.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Huệ | Quốc lộ 80 - Bờ sông Sa Đéc Mục 6 | 9.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Trãi | Toàn tuyến Mục 4 | 4.800.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Voi | Ranh cụm dân cư - Rạch Cái Gia Nhỏ Mục 3 | 4.800.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Voi | Vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi - Ranh Cụm dân cư thị trấn Mục 3 | 6.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Voi | Đường tỉnh ĐT 854 - Vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi Mục 3 | 9.000.000 | ||
| Đường Phan Văn Út | Toàn tuyến Mục 11 | 7.200.000 | ||
| Đường Quốc lộ 80 | Cầu Mù U - Ranh xã Tân Nhuận Đông Mục 13 | 4.400.000 | ||
| Đường Quốc lộ 80 | Cầu Cái Gia Nhỏ - Đường Nguyễn Huệ Mục 13 | 8.400.000 | ||
| Đường Quốc lộ 80 | Cái Tàu Hạ - Cầu Mù U Mục 13 | 7.400.000 | ||
| Đường Quốc lộ 80 | Nguyễn Huệ - Cầu Cái Tàu Hạ Mục 13 | 9.000.000 | ||
| Đường Rạch Ấp - Đường Cày | Toàn tuyến Mục 54 | 800.000 | ||
| Đường Sông Tiền | Ranh xã An Nhơn - Cầu Cái Đôi Mục 52 | 800.000 | ||
| Đường Sông Tiền | Bến đò cồn An Hòa (Em Ba) - Ranh xã An Nhơn Mục 52 | 1.200.000 | ||
| Đường Trần Trung Sỹ | Cầu Cái Tàu Hạ - Vàm Cái Tàu Hạ Mục 7 | 2.400.000 | ||
| Đường Trần Trung Sỹ | Vàm Cái Tàu Hạ - Nguyễn Huệ Mục 7 | 1.600.000 | ||
| Đường Tân Hội - An Phú Thuận (Hương lộ 18) | Toàn tuyến Mục 50 | 1.000.000 | ||
| Đường Vàm Đình | Quốc lộ 80 - Vàm Đình Mục 24 | 1.600.000 | ||
| Đường Văn Tấn Bảy | Toàn tuyến Mục 9 | 7.200.000 | ||
| Đường Xóm Cốm | Toàn tuyến Mục 30 | 1.200.000 | ||
| Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Lãnh Lân | Cầu Bà Quới - Hết ranh thị trấn Cái Tàu Hạ Mục 15 | 1.200.000 | ||
| Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Lãnh Lân | Cầu Xẻo Trầu - Cầu Tư Phường Mục 15 | 1.400.000 | ||
| Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Lãnh Lân | Ranh thị trấn Cái Tàu Hạ cũ - Cầu Rạch Ấp Mục 15 | 800.000 | ||
| Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Lãnh Lân | Cầu Vàm Kinh - Lãnh Lân Mục 15 | 800.000 | ||
| Đường chùa Hội An | Toàn tuyến Mục 23 | 1.400.000 | ||
| Đường cầu Cái Gia Nhỏ đến sông Sa Đéc | Toàn tuyến Mục 26 | 1.200.000 | ||
| Đường cầu cái Tàu Hạ - Cầu Xóm Cưỡi | Toàn tuyến Mục 21 | 1.600.000 | ||
| Đường cặp sông Cái Tàu Hạ | Đường Nguyễn Trãi - Cống Bà Nhưng Mục 8 | 2.400.000 | ||
| Đường cặp sông Cái Tàu Hạ | Cầu Cái Tàu Hạ - Đường Nguyễn Trãi Mục 8 | 7.200.000 | ||
| Đường cồn Bạch Viên, xã Phú Hựu | Toàn tuyến Mục 58 | 600.000 | ||
| Đường nội bộ trong khu 109 nền | Nguyễn Văn Voi - Trường tiểu học Cái Tàu Hạ 1 Mục 12 | 6.000.000 | ||
| Đường nội bộ trong khu 109 nền | Đường nhà bác sĩ Tuấn - Đường Nguyễn Văn Voi Mục 12 | 4.800.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 854 | Cầu Xẻo Trầu - Ranh xã Phú Hựu, Tân Nhuận Đông Mục 14 | 1.000.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 854 | Cống Bà Nhưng - Cầu Xẻo Trầu Mục 14 | 3.000.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 854 | Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (Quốc lộ 80) - Cống Bà Nhưng Mục 14 | 9.000.000 | ||
| Đường từ Chùa Hội An đến giáp sông Cái Tàu Hạ | Toàn tuyến Mục 40 | 1.200.000 | ||
| Đường từ Cách 100m cầu Nguyễn Văn Voi - cầu Ông Chín Chóp | Toàn tuyến Mục 27 | 1.200.000 | ||
| Đường từ Cầu Xẻo Dời - cầu Xẻo Trầu | Toàn tuyến Mục 59 | 2.000.000 | ||
| Đường từ Cầu Ông Chín Chóp - nhà bà Mười Yến (số 791) | Toàn tuyến Mục 29 | 1.000.000 | ||
| Đường từ Hẻm Bà Quới đến nhà ông Bảy Thanh | Toàn tuyến Mục 18 | 1.000.000 | ||
| Đường từ Rạch Cây Gáo - bệnh viện Đa khoa Châu Thành | Đường Vành đai - Giáp Trung tâm y tế Khu vực Sa Đéc 2 Mục 38 | 1.000.000 | ||
| Đường từ Rạch Cây Gáo - bệnh viện Đa khoa Châu Thành | Rạch Cây Gáo - Đường Vành đai Mục 38 | 1.000.000 | ||
| Đường từ Vàm Đình đến ranh cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn | Toàn tuyến Mục 25 | 1.000.000 | ||
| Đường từ cầu Bà Quới đến nhà ông Tư Vinh | Toàn tuyến Mục 17 | 1.000.000 | ||
| Đường từ cầu Kiến Hùng đến giáp Đường tỉnh ĐT 854 (đường lộ cũ cặp sông Cái Tàu Hạ) | Toàn tuyến Mục 39 | 1.400.000 | ||
| Đường từ cầu ông Chín Chóp - hẻm Bà Quới | Toàn tuyến Mục 28 | 1.000.000 | ||
| Đường từ cống Thầy Nhỉ - giáp đường Nguyễn Văn Voi | Toàn tuyến Mục 37 | 1.000.000 | ||
| Đường vào bến xe huyện | Quốc lộ 80 - Đường vành đai mới Mục 35 | 6.000.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Phú Hựu, xã Tân Nhuận Đông, xã Tân Phú Trung Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 23 | 600.000 | 560.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn trên xã Phú Hựu, xã Tân Nhuận Đông, xã Tân Phú Trung Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 23 | 70.000 | 65.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 |
| Khu vực 1 — Địa bàn trên xã Phú Hựu, xã Tân Nhuận Đông, xã Tân Phú Trung Khu vực 1 gồm: xã Phú Hựu (địa bàn thị trấn Cái Tàu Hạ trước khi sáp nhập). Mục 23 | 75.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 — Địa bàn trên xã Phú Hựu, xã Tân Nhuận Đông, xã Tân Phú Trung Khu vực 1 gồm: xã Phú Hựu (địa bàn thị trấn Cái Tàu Hạ trước khi sáp nhập). Mục 23 | 95.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Khu vực 2 — Địa bàn trên xã Phú Hựu, xã Tân Nhuận Đông, xã Tân Phú Trung Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 23 | 85.000 | 80.000 | 70.000 | 55.000 | 60.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.