Bảng giá đất Xã Tân Phước 2, Đồng Tháp từ 01/01/2026

24 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Phước 2860.000 đồng/m² (Đường tỉnh 865, đoạn Ranh xã Tân Phước 1 đến Ranh Phường Mỹ Phước Tây), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Cum dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù);Toàn tuyến
Mục 6
400.000
Cụm dân cư Thạnh Hòa cũToàn khu
Mục 16
360.000
Cụm dân cư Tân Hòa Tây (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865)
Mục 7
380.000
Tuyến Đông Kênh Tây; Đông Kênh Ranh Thạnh Hòa (Kênh Lâm Nghiệp); Đông - Tây Kênh Trục (Kênh Trung Tâm); Đông - Tây Kênh 2; Bắc Kênh số 3; Tây Kênh Ranh Thạnh Mỹ; Bắc Kênh Tràm MùTrên địa bàn xã Thạnh Tân cũ
Mục 18
350.000
Tây kênh 2 ấp Hòa Đông (Xã Thạnh Hòa cũ)Toàn tuyến
Mục 17
360.000
Tây đường số 7 Cụm dân cư Thạnh TânToàn tuyến
Mục 8
460.000
Đường Nam Bao Tràm (Nam kênh 2000) đoạn từ Tây kênh Mới đến đường tây kênh Cái ĐôiĐường Tây kênh Mới - Đường tây kênh Cái Đôi
Mục 13
380.000
Đường Nam Trương Văn Sanh từ kênh Tây đến ranh TX Cai Lậy (Đường huyện 42 cũ)Ranh kênh Tây - Ranh Phường Mỹ Phước Tây
Mục 11
380.000
Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ)Kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) - Nam Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ)
Mục 9
460.000
Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ)Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ) - Nam kênh Bao Tràm
Mục 9
400.000
Đường Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ)Toàn tuyến
Mục 10
380.000
Đường Tây kênh Cái Đôi đoạn từ kênh 500 đến Trương Văn SanhĐường kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) - Đường Nam Trương Văn Sanh
Mục 12
380.000
Đường huyện 40 (Bắc Đông)Kênh ranh Thạnh Mỹ - kênh Lâm Nghiệp
Mục 3
380.000
Đường huyện 40 (Bắc Đông)Đoạn còn lại
Mục 3
360.000
Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù)Đoạn còn lại
Mục 2
360.000
Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù)Kênh Ranh Thạnh Tân - Thạnh Mỹ - kênh Lâm Nghiệp
Mục 2
460.000
Đường huyện 42Toàn tuyến (từ ranh xã Tân Phước 1 đến Kênh Tây)
Mục 5
380.000
Đường huyện 47 (Tây kênh Tây)Toàn tuyến (trừ các thửa thuộc cụm dân cư)
Mục 4
400.000
Đường tỉnh 865Ranh xã Tân Phước 1 - Ranh Phường Mỹ Phước Tây
Mục 1
860.000
Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ) (Thạnh Hòa Cũ)Đường Bắc Trương Văn Sanh - Đường huyện 40
Mục 15
360.000
Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ) (Tân Hòa Cũ)Toàn tuyến
Mục 14
350.000
Khu vực 3 — Địa bàn xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh
Khu vực 3 gồm: xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh.
Mục 9
300.000225.000180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 9
195.000155.000135.000110.00090.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 9
235.000185.000165.000130.000105.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.