Bảng giá đất Xã Tân Thành, Đồng Tháp từ 01/01/2026
67 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Thành là 3.000.000 đồng/m² (Chợ Long Sơn Ngọc, đoạn Đường loại 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bờ Tây Đường Tân Thành A - Tân Phước | Cụm dân cư Tân Thành A - Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng Mục 17 | 400.000 | ||
| Bờ Tây Đường Tân Thành A - Tân Phước | Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Cầu Bắc Viện (trừ Cụm dân cư Cả Sơ) Mục 17 | 600.000 | ||
| Bờ Tây Đường xã Thông Bình - Tân Phước | Đồn biên phòng Thông Bình - Bến đò Long Sơn Ngọc Mục 16 | 400.000 | ||
| Bờ Đông Đường xã Thông Bình - Tân Phước | Bến đò Long Sơn Ngọc - Miễu ông Tiền Hiền Mục 16 | 400.000 | ||
| Bờ Đông Đường xã Thông Bình - Tân Phước | Chợ biên giới Thông Bình - Bến đò Long Sơn Ngọc Mục 16 | 400.000 | ||
| Chẳng Xê Đá | Toàn tuyến Mục 13 | 400.000 | ||
| Chợ Biên Giới Thông Bình | Đường loại 1 Mục 3 | 1.500.000 | ||
| Chợ Biên Giới Thông Bình | Đường loại 4 Mục 3 | 400.000 | ||
| Chợ Biên Giới Thông Bình | Đường loại 2 Mục 3 | 600.000 | ||
| Chợ Biên Giới Thông Bình | Đường loại 3 Mục 3 | 500.000 | ||
| Chợ Công Binh | Đường loại 3 Mục 2 | 500.000 | ||
| Chợ Công Binh | Đường loại 4 Mục 2 | 400.000 | ||
| Chợ Công Binh | Đường loại 1 Mục 2 | 1.200.000 | ||
| Chợ Công Binh | Đường loại 2 Mục 2 | 600.000 | ||
| Chợ Long Sơn Ngọc | Đường loại 4 Mục 1 | 400.000 | ||
| Chợ Long Sơn Ngọc | Đường loại 1 Mục 1 | 3.000.000 | ||
| Chợ Long Sơn Ngọc | Đường loại 3 Mục 1 | 500.000 | ||
| Chợ Long Sơn Ngọc | Đường loại 2 Mục 1 | 1.000.000 | ||
| Cụm dân cư Ba Lê Hiếu | Đường loại 2 Mục 33 | 400.000 | ||
| Cụm dân cư Chợ Tân Thành A | Đường loại 3 Mục 7 | 500.000 | ||
| Cụm dân cư Chợ Tân Thành A | Đường loại 1 Mục 7 | 800.000 | ||
| Cụm dân cư Chợ Tân Thành A | Đường loại 4 Mục 7 | 400.000 | ||
| Cụm dân cư Chợ Tân Thành A | Đường loại 2 Mục 7 | 600.000 | ||
| Cụm dân cư Cà Vàng | Đường loại 2 Mục 9 | 400.000 | ||
| Cụm dân cư Cà Vàng | Đường loại 1 Mục 9 | 600.000 | ||
| Cụm dân cư Cả Sơ | Đường loại 1 Mục 8 | 800.000 | ||
| Cụm dân cư Cả Sơ | Đường loại 2 Mục 8 | 600.000 | ||
| Cụm dân cư Cả Sơ | Đường loại 4 Mục 8 | 400.000 | ||
| Cụm dân cư Cả Sơ | Đường loại 3 Mục 8 | 500.000 | ||
| Cụm dân cư Long Sơn Ngọc | Đường loại 1 Mục 4 | 1.700.000 | ||
| Cụm dân cư Long Sơn Ngọc | Đường loại 4 Mục 4 | 400.000 | ||
| Cụm dân cư Long Sơn Ngọc | Đường loại 3 Mục 4 | 500.000 | ||
| Cụm dân cư Long Sơn Ngọc | Đường loại 2 Mục 4 | 600.000 | ||
| Cụm dân cư Lăng Xăng 4 (5 sở) | Toàn tuyến Mục 12 | 400.000 | ||
| Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc | Đường loại 4 Mục 6 | 400.000 | ||
| Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc | Đường loại 1 Mục 6 | 800.000 | ||
| Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc | Đường loại 2 Mục 6 | 600.000 | ||
| Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc | Đường loại 3 Mục 6 | 500.000 | ||
| Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 | Đường loại 1 Mục 5 | 1.500.000 | ||
| Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 | Đường loại 4 Mục 5 | 400.000 | ||
| Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 | Đường loại 3 Mục 5 | 600.000 | ||
| Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 | Đường loại 2 Mục 5 | 900.000 | ||
| Cụm dân cư ngã ba Thông Bình | Đường loại 2 Mục 10 | 400.000 | ||
| Cụm dân cư ngã ba Thông Bình | Đường loại 1 Mục 10 | 500.000 | ||
| Lộ 30 cũ | Cầu bửng Năm Hăng - Đồn Biên phòng Thông Bình Mục 15 | 500.000 | ||
| Tuyến dân cư Bắc Viện - Bờ Đông Kênh Tân Thành | Toàn tuyến Mục 26 | 500.000 | ||
| Tuyến dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành - Lò Gạch | Toàn tuyến Mục 11 | 500.000 | ||
| Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành | Toàn tuyến Mục 27 | 600.000 | ||
| Đường Bờ bắc Kênh Chín Kheo | Toàn tuyến Mục 22 | 400.000 | ||
| Đường Thông Bình - Hưng Điền | Cụm dân cư bờ đông Long Sơn Ngọc - Ranh Tây Ninh Mục 18 | 400.000 | ||
| Đường bờ Bắc kênh Bắc Viện | Toàn tuyến Mục 24 | 400.000 | ||
| Đường bờ Bắc, bờ Nam kênh Cả Chấp 1 | Toàn tuyến Mục 25 | 400.000 | ||
| Đường bờ bắc, bờ nam kênh Cả Mũi | Toàn tuyến Mục 23 | 400.000 | ||
| Đường bờ Đông kênh Tân Thành | Kênh Cả Mũi - Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng Mục 19 | 400.000 | ||
| Đường bờ Đông kênh Tân Thành | Kênh Tân Thành Lò Gạch - Kênh Cả Mũi Mục 19 | 400.000 | ||
| Đường bờ Đông kênh Tân Thành | Cụm dân cư 30 cũ - Kênh Tân Thành Lò Gạch Mục 19 | 400.000 | ||
| Đường dẫn lên cầu Cái Cái (bờ Đông, bờ Tây rạch Cái Cái) | Toàn tuyến Mục 30 | 500.000 | ||
| Đường dẫn lên cầu Long Sơn (bờ Đông bờ Tây, rạch Cái Cái) | Toàn tuyến Mục 31 | 600.000 | ||
| Đường kênh Sa Trung (bờ Nam, bờ Bắc) | Toàn tuyến Mục 28 | 400.000 | ||
| Đường kênh ngọn cũ | Toàn tuyến Mục 21 | 400.000 | ||
| Đường nội bộ cụm dân cư Cà Vàng | Đường loại 4 Mục 32 | 400.000 | ||
| Đường tuần tra biên giới (Tân Hưng - phường Hồng Ngự) | Toàn tuyến Mục 20 | 400.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 843 | Cầu kênh Tân Thành - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc mở rộng lần 2 Mục 14 | 800.000 | ||
| Đường Đan Công Binh | Toàn tuyến Mục 29 | 400.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Hồng, xã Tân Thành, xã Tân Hộ Cơ, xã An Phước Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 16 | 400.000 | 360.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn trên xã Tân Hồng, xã Tân Thành, xã Tân Hộ Cơ, xã An Phước Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 16 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn trên xã Tân Hồng, xã Tân Thành, xã Tân Hộ Cơ, xã An Phước Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 16 | 70.000 | 65.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.