Bảng giá đất Phường Sơn Qui, Đồng Tháp từ 01/01/2026
37 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Sơn Qui là 4.600.000 đồng/m² (Trần Hưng Đạo, đoạn Trường chính trị đến Hồ Biểu Chánh (QL 50)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Hồ Biểu Chánh (QL50) | Cầu Gò Công - ngã 3 Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ Mục 2 | 1.700.000 |
| Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) | Đầu sân bay trên ranh Phường Long Thuận và Phường Sơn Qui - Đường vành đai phía Đông Mục 4 | 2.300.000 |
| Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) | Đường vành đai phía Đông - Ranh xã Tân Đông (Kênh Rạch lá) Mục 4 | 1.200.000 |
| Nguyễn Trãi | phường Sơn Qui - phường Long Thuận - Hồ Biểu Chánh (QL 50) Mục 22 | 4.100.000 |
| Quốc lộ 50 | Tim ngã ba Đường tỉnh 873B - Tim Ngã ba Thành Công (hết ranh thành phố Gò Công) Mục 1 | 2.300.000 |
| Quốc lộ 50 | Ranh Tân Trung - Bình Đông - Cua Lộ Góc Mục 1 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 50 | Cua Lộ Góc - Cầu Mỹ Lợi Mục 1 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 50 | Tim Ngã ba Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ - Cầu Sơn Qui Mục 1 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 50 | Cua Lộ Góc - Phà Mỹ Lợi Mục 1 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 50 | Cầu Sơn Quy - Ranh Tân Trung Bình Đông Mục 1 | 1.500.000 |
| Trần Hưng Đạo | Trường chính trị - Hồ Biểu Chánh (QL 50) Mục 21 | 4.600.000 |
| Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng (ĐH. 97B) | Đường Từ Dũ - Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871) Mục 9 | 460.000 |
| Đường Lăng Hoàng Gia (ĐH.97) | Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Từ Dũ (Quốc lộ 50) Mục 6 | 630.000 |
| Đường N1 | Nguyễn Trãi - N3 (cổng chính Sân vận động) Mục 10 | 3.600.000 |
| Đường N2 | Nguyễn Trãi - Đất hộ dân Mục 11 | 3.060.000 |
| Đường Phạm Đăng Hưng (Đường huyện 97) | Kênh Đìa Quao - Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871) Mục 5 | 460.000 |
| Đường Phạm Đăng Hưng (Đường huyện 97) | Quốc lộ 50 - Kênh Đìa Quao Mục 5 | 630.000 |
| Đường Từ Dũ | Kênh Bến Xe - Hồ Biểu Chánh - Quốc lộ 50 Mục 3 | 2.800.000 |
| Đường kênh Sườn nhóm II (ấp Lăng Hoàng Gia) (Toàn tuyến) | Mục 7 | 630.000 |
| Đường tỉnh 871B | Quốc lộ 50 - Cầu Vàm Tháp Mục 17 | 920.000 |
| Đường tỉnh 873 (Theo Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 03/11/2020 của UBND tỉnh) | Ngã tư Bình Xuân - Quốc lộ 50 (ngã ba Bình Đông cũ) Mục 23 | 690.000 |
| Đường tỉnh 873B | Ngã ba đê bao - Cống đập Gò Công Mục 16 | 580.000 |
| Đường tỉnh 873B | Cầu Ông Non - Đê sông Gò Công Mục 16 | 690.000 |
| Đường tỉnh 873B | Đê sông Gò Công - Ngã ba đê bao Mục 16 | 580.000 |
| Đường vào Nhà Văn hóa liên khu phố nhánh 1 | Đường Từ Dũ - Đường trước Ao làng Mục 15 | 580.000 |
| Đường vào Nhà Văn hóa liên khu phố nhánh 2 | Đường Từ Dũ - Đường Sau Ao Làng Mục 14 | 580.000 |
| Đường đê Gò Xoài (Đường huyện 99E) | Từ Quốc Lộ 50 (xã Tân Trung cũ) - rạch Sơn Qui Láng Nứa Mục 20 | 440.000 |
| Đường đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công (Đường huyện 99B) | Cống Vàm Tháp, giáp ranh xã Tân Đông - ĐT 873B (xã Tân Trung cũ) Mục 18 | 440.000 |
| Đường đê bao Hưng Thạnh (ấp Hưng Thạnh) | Từ Đường huyện 97 (Kênh Đìa Quao) - Đường Phạm Văn Hưng (ĐH97) Mục 8 | 460.000 |
| Đường đê bao Long Hưng | Đường Lăng Hoàng Gia - Sông Sơn Qui Mục 12 | 520.000 |
| Đường đê bao Tân Trung | Sông Sơn Qui - Đường Sơn Quy A Mục 13 | 520.000 |
| Đường đê, nhánh ĐT.873B (Đường huyện 99D) | ĐT.873B (xã Tân Trung cũ) - Đường đê (xã Tân Trung cũ) Mục 19 | 440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Bình Xuân, phường Sơn Qui Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Bình Xuân (xã Bình Xuân trước khi sáp nhập), phường Sơn Qui (xã Tân Trung, xã Bình Đông trước khi sáp nhập). Mục 5 | 390.000 | 295.000 | 235.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 — Địa bàn phường Gò Công, phường Long Thuận, phường Bình Xuân, phường Sơn Qui Khu vực 1 gồm: phường Gò Công (địa bàn phường 1, phường 5 trước khi sáp nhập), phường Long Thuận (địa bàn phường 2 trước khi sáp nhập), phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập), phường Sơn Qui (địa bàn phường Long Hưng trước khi sáp nhập). Mục 5 | 240.000 | 190.000 | 165.000 | 145.000 | 120.000 | 105.000 |
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Gò Công, phường Long Thuận, phường Bình Xuân, phường Sơn Qui Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 5 | 235.000 | 185.000 | 160.000 | 130.000 | 105.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Gò Công, phường Long Thuận, phường Bình Xuân, phường Sơn Qui Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 5 | 280.000 | 225.000 | 195.000 | 160.000 | 125.000 | 110.000 |
| Khu vực 1 — Địa bàn phường Gò Công, phường Long Thuận, phường Bình Xuân, phường Sơn Qui Khu vực 1 gồm: phường Gò Công (địa bàn phường 1, phường 5 trước khi sáp nhập), phường Long Thuận (địa bàn phường 2 trước khi sáp nhập), phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập), phường Sơn Qui (địa bàn phường Long Hưng trước khi sáp nhập). Mục 5 | 285.000 | 230.000 | 200.000 | 170.000 | 145.000 | 125.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.