Bảng giá đất Xã Tân Nhuận Đông, Đồng Tháp từ 01/01/2026
62 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Nhuận Đông là 7.600.000 đồng/m² (Chợ Nha Mân, đoạn Đường loại 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Chợ An Khánh | Đường loại 1 Mục 1 | 3.600.000 | ||
| Chợ An Khánh | Đường loại 2 Mục 1 | 3.000.000 | ||
| Chợ An Khánh | Đường loại 4 Mục 1 | 1.500.000 | ||
| Chợ An Khánh | Đường loại 3 Mục 1 | 2.400.000 | ||
| Chợ Dinh Tân Nhuận Đông | Toàn tuyến Mục 3 | 2.400.000 | ||
| Chợ Nha Mân | Đường loại 2 Mục 2 | 6.000.000 | ||
| Chợ Nha Mân | Đường loại 4 Mục 2 | 4.800.000 | ||
| Chợ Nha Mân | Đường loại 3 Mục 2 | 5.400.000 | ||
| Chợ Nha Mân | Đường loại 1 Mục 2 | 7.600.000 | ||
| Chợ Rạch Cầu Tân Nhuận Đông | Toàn tuyến Mục 4 | 2.400.000 | ||
| Chợ Trung tâm Hòa Tân | Đường loại 2 Mục 5 | 2.400.000 | ||
| Chợ Trung tâm Hòa Tân | Đường loại 1 Mục 5 | 3.000.000 | ||
| Chợ Trung tâm Hòa Tân | Đường loại 4 Mục 5 | 1.800.000 | ||
| Chợ Trung tâm Hòa Tân | Đường loại 3 Mục 5 | 2.200.000 | ||
| Chợ Xẻo Mát | Đường loại 2 Mục 6 | 1.800.000 | ||
| Chợ Xẻo Mát | Đường loại 1 Mục 6 | 2.000.000 | ||
| Chợ Xẻo Mát | Đường loại 4 Mục 6 | 1.400.000 | ||
| Chợ Xẻo Mát | Đường loại 3 Mục 6 | 1.600.000 | ||
| Cụm dân cư Hòa Tân mở rộng | Đường loại 3 Mục 9 | 800.000 | ||
| Cụm dân cư Hòa Tân mở rộng | Đường loại 4 Mục 9 | 600.000 | ||
| Cụm dân cư Hòa Tân mở rộng | Đường loại 2 Mục 9 | 1.000.000 | ||
| Cụm dân cư Kênh Mới An Khánh | Đường loại 4 Mục 11 | 600.000 | ||
| Cụm dân cư Kênh Mới An Khánh | Đường loại 2 Mục 11 | 1.000.000 | ||
| Cụm dân cư Kênh Mới An Khánh | Đường loại 3 Mục 11 | 800.000 | ||
| Cụm dân cư Xẻo Mát | Đường loại 3 Mục 10 | 1.200.000 | ||
| Cụm dân cư Xẻo Mát | Đường loại 4 Mục 10 | 900.000 | ||
| Cụm dân cư Xẻo Mát | Đường loại 2 Mục 10 | 1.500.000 | ||
| Cụm dân cư Xẻo Mát | Đường loại 1 Mục 10 | 1.700.000 | ||
| Cụm dân cư trung tâm Hòa Tân | Đường loại 3 Mục 8 | 1.800.000 | ||
| Cụm dân cư trung tâm Hòa Tân | Đường loại 4 Mục 8 | 1.500.000 | ||
| Cụm dân cư trung tâm Hòa Tân | Đường loại 2 Mục 8 | 2.400.000 | ||
| Cụm dân cư trung tâm Hòa Tân | Đường loại 1 Mục 8 | 2.900.000 | ||
| Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông | Đường loại 1 Mục 7 | 6.000.000 | ||
| Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông | Đường loại 3 Mục 7 | 3.600.000 | ||
| Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông | Đường loại 4 Mục 7 | 2.400.000 | ||
| Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông | Đường loại 2 Mục 7 | 4.600.000 | ||
| Khu dân cư chợ An Khánh | Đường loại 3 Mục 12 | 1.500.000 | ||
| Khu dân cư chợ An Khánh | Đường loại 1 Mục 12 | 2.300.000 | ||
| Khu dân cư chợ An Khánh | Đường loại 4 Mục 12 | 1.200.000 | ||
| Khu dân cư chợ An Khánh | Đường loại 2 Mục 12 | 2.000.000 | ||
| Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tân Lập | Toàn tuyến Mục 13 | 3.840.000 | ||
| Quốc lộ 80 | Cầu Nha Mân - Giáp ranh xã Tân Phú Trung Mục 14 | 5.400.000 | ||
| Quốc lộ 80 | Ranh xã Tân Nhuận Đông - Cầu Nha Mân Mục 14 | 6.000.000 | ||
| Đường An Khánh - An Phú Thuận | Huyện lộ 854 - Ranh xã Phú Hựu Mục 20 | 800.000 | ||
| Đường Bà Tơ (Hòa Tân - An Khánh) | Toàn tuyến Mục 18 | 800.000 | ||
| Đường Giồng Nổi | Toàn tuyến Mục 22 | 800.000 | ||
| Đường Kênh Mới | Giáp ranh xã Phú Hựu - Ranh tỉnh Vĩnh Long Mục 17 | 600.000 | ||
| Đường Nha Mân - Phú Long | Toàn tuyến Mục 25 | 1.000.000 | ||
| Đường Rạch Chùa - Nhân Lương (từ ĐT 854 xã Tân Thuận Đông - ĐT 854 xã Phú Hựu) | Toàn tuyến Mục 21 | 800.000 | ||
| Đường Sông Dưa | QL 80 - Cầu Sông Dưa Mục 23 | 4.000.000 | ||
| Đường Sông Dưa | Cầu Sông Dưa - Cuối tuyến Mục 23 | 1.050.000 | ||
| Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Lãnh Lân | Đường Rạch Cầu - Cuối tuyến Mục 24 | 800.000 | ||
| Đường huyện lộ 854 | Cầu Xẻo Mát - Giáp ranh xã Phú Hựu Mục 16 | 1.600.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 854 | Quốc lộ 80 - Cầu Chùa Mục 15 | 5.400.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 854 | Cầu Xẻo Mát - Giáp ĐT 908 Vĩnh Long Mục 15 | 1.500.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 854 | Ranh Cụm dân cư Tân Nhuận Đông - Cầu Chùa Mục 15 | 4.800.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 854 | Cầu Chùa - Cầu ông Đại Mục 15 | 2.400.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 854 | Cầu ông Đại - Cầu Xẻo Mát Mục 15 | 2.000.000 | ||
| Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu đến rạch Nha Mân - Tư Tải | Toàn tuyến Mục 19 | 800.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Phú Hựu, xã Tân Nhuận Đông, xã Tân Phú Trung Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 23 | 600.000 | 560.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn trên xã Phú Hựu, xã Tân Nhuận Đông, xã Tân Phú Trung Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 23 | 70.000 | 65.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn trên xã Phú Hựu, xã Tân Nhuận Đông, xã Tân Phú Trung Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 23 | 85.000 | 80.000 | 70.000 | 55.000 | 60.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.