Bảng giá đất Xã Cái Bè, Đồng Tháp từ 01/01/2026

84 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cái Bè4.900.000 đồng/m² (Thiên Hộ Dương, đoạn Trương Công Định (ĐT.875) đến Trưng Nữ Vương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Bảo Định Giang (Đường huyện 74)Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Cầu số 1
Mục 34
3.200.000
Bảo Định Giang (Đường huyện 74)Cầu số 1 - Cầu Bà Hợp
Mục 34
2.600.000
Chợ Hòa KhánhCầu Trà Lọt (cũ) - Đường huyện 71.71B
Mục 9
1.800.000
Chợ Hòa Khánh
2.1. Chợ mới
Khu vực mặt tiền Quốc lộ 1
Mục 10
3.300.000
Chợ Hòa Khánh
2.2. Chợ cũ
Khu vực còn lại
Mục 10
1.200.000
Chợ Hòa Khánh
2.2. Chợ cũ
Dọc Quốc lộ 1
Mục 10
1.700.000
Chợ Hòa Khánh
2.1. Chợ mới
Khu vực xung quanh chợ (còn lại)
Mục 10
2.200.000
Các tuyến đường đan, đường nhựa còn lại (thuộc thị trấn Cái Bè cũ)
Mục 46
460.000
Khu tái định cư ấp An NinhĐường nội bộ khu tái định cư
Mục 50
1.200.000
Khu vực trung tâm thương mại thị trấn Cái Bè cũ
Mục 47
4.400.000
Lãnh Binh CẩnThiên Hộ Dương - Toàn tuyến
Mục 27
1.400.000
Lãnh Binh CẩnCô Bắc - Thiên Hộ Dương
Mục 27
3.500.000
Lê Quý ĐônCầu nhà thờ - Đoàn Thị Nghiệp (đường vào Chùa Kỳ Viên cũ)
Mục 19
1.200.000
Lê Quý ĐônĐầu cầu Cái Bè (tính cả bến xe tải khu 3) - Cầu nhà thờ
Mục 19
3.500.000
Lê Thị Kim Chi (đường vào làng nghề bánh phồng cũ)Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Toàn tuyến nhựa
Mục 36
2.100.000
Lê Văn Duyệt AThiên Hộ Dương - Nguyễn Thái Học
Mục 32
3.200.000
Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875)Cầu Cái Bè - Ranh Chi Cục Thuế
Mục 25
4.400.000
Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875)Ranh Chi Cục Thuế - Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm
Mục 25
4.000.000
Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875)Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm - Giáp ranh xã Phú An cũ
Mục 25
3.000.000
Nguyễn Thái HọcTrưng Nữ Vương - Trương Công Định (Đường tỉnh 875)
Mục 29
3.200.000
Nguyễn Thái HọcSân banh ấp 2 - ranh ấp 2 - ấp Hòa Quí
Mục 29
1.500.000
Nguyễn Thái HọcTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Sân banh ấp 2
Mục 29
2.200.000
Nguyễn Thái Học nối dàiRanh ấp 2 - ấp Hòa Quí - Sông Trà Lọt
Mục 17
690.000
Nguyễn Văn Bàng (đường vào kho VLXD Thanh Tân)Lê Quý Đôn - Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ)
Mục 44
1.300.000
Nguyễn Văn Thâm (Đường dọc công viên Hoàng Việt)Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đường Đốc Binh Kiều. Khu 1
Mục 45
3.200.000
Ngô Văn NhạcTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)
Mục 33
2.900.000
Phan Bội ChâuĐốc Binh Kiều (khu 1) - Lãnh Binh Cẩn
Mục 39
1.500.000
Phan Chu TrinhĐốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương
Mục 40
1.500.000
Phan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ)Ngã ba đường - Lê Quý Đôn (cầu Nhà thờ)
Mục 43
2.100.000
Phạm Hồng TháiTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Trưng Nữ Vương
Mục 30
3.200.000
Phạm Ngũ LãoTrương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)
Mục 31
3.200.000
Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)Ranh xã Mỹ Đức Tây - Cầu An Cư
Mục 1
1.100.000
Thiên Hộ DươngTrương Công Định (ĐT.875) - Trưng Nữ Vương
Mục 23
4.900.000
Thái Văn Tân (Đường đan dọc rạch Cầu Chùa cũ)Bảo Định Giang (Đường huyện 74) - Cuối đường (cầu Chùa)
Mục 35
750.000
Trưng Nữ VươngCầu Chùa - Cầu Bà Hợp
Mục 18
520.000
Trưng Nữ VươngHẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) - Đường Phạm Hồng Thái
Mục 18
3.500.000
Trưng Nữ VươngĐầu cầu Cái Bè - Cầu Chùa
Mục 18
2.500.000
Trưng Nữ VươngĐầu cầu Cái Bè - Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ)
Mục 18
4.400.000
Trương Công Định (Đường tỉnh 875)Ngô Văn Nhạc - Cầu Cái Bè
Mục 24
4.400.000
Trương Công Định (Đường tỉnh 875)Bến Cảng - Ngô Văn Nhạc
Mục 24
4.000.000
Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ)Mộ Lớn Thượng - Đường đan về hướng đông (Toàn tuyến)
Mục 42
860.000
Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ)Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Mộ Lớn Thượng
Mục 42
2.100.000
Đoàn Thị Nghiệp (đường vào chùa Kỳ Viên cũ)Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Bến đò Phú An
Mục 20
1.200.000
Đoạn CCN - Cầu An Cư (Cùng bên với CCN)
Đất ở tại Cụm công nghiệp An Thạnh
Quốc lộ 1 - Cụm công ghiệp
Mục 12
810.000
Đoạn phía bắc kênh 8
Đất ở tại Cụm công nghiệp An Thạnh
Rạch Ông Ngũ - Đối diện Rạch Bà Đắc
Mục 12
690.000
Đường Cô BắcĐốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương
Mục 22
3.500.000
Đường Cô GiangĐốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương
Mục 21
3.500.000
Đường Hoàng ViệtCống (khu 4) - Cống (Cầu chuồng gà cũ)
Mục 37
2.100.000
Đường Hoàng ViệtCầu Cái Bè - Cống (khu 4)
Mục 37
2.500.000
Đường Hoàng ViệtCống (Cầu chuồng gà cũ) - Ranh ấp 4 - ấp An Hiệp
Mục 37
1.500.000
Đường Lộ GònNguyễn Chí Công - Lộ Trâm Bầu (Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp cũ)
Mục 50
690.000
Đường Nguyễn Văn TốtĐường Võ Văn Giáo - Đường Đoàn Thị Nghiệp (Đường vào Chùa Kỳ Viên)
Mục 48
2.500.000
Đường Xẻo Mây ven Sông Tiền (Đường huyện 74B )Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu
Mục 41
1.500.000
Đường Xẻo Mây ven Sông Tiền (Đường huyện 74B )Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu - Ranh Hòa Khánh
Mục 41
1.200.000
Đường cặp Trường Huỳnh Văn SâmNguyễn Chí Công - Ranh xã Đông Hòa Hiệp cũ
Mục 49
1.300.000
Đường huyện 71 (23B)Rạch Ba Xoài - Quốc lộ 1 (xã Hoà Khánh)
Mục 4
600.000
Đường huyện 71 (23B)Chợ Giồng - Rạch Ba Xoài
Mục 4
550.000
Đường huyện 71B (Cái Thia)Quốc lộ 1 (xã Hoà Khánh) - Cầu Bà Sáu
Mục 5
650.000
Đường huyện 71B (Cái Thia)Cầu Bà Sáu - xã An Hữu
Mục 5
550.000
Đường huyện 74 (Đông Cái Bè)Đường huyện 74 (Đông Cái Bè) - Quốc lộ 1
Mục 6
1.000.000
Đường huyện 74D (Đường Làng nghề bánh phòng)ranh xã Cái Bè - Cầu Bông Lang
Mục 7
1.000.000
Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)Cầu Bà Huê - Cầu Nước Trong
Mục 8
500.000
Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)Cầu Nước Trong - Sông Tiền
Mục 8
450.000
Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)Quốc lộ 1 - Cầu Bà Huê
Mục 8
550.000
Đường khu 1B (cặp sông Cái Bè)Cầu Chùa - Cầu Bà Họp
Mục 14
520.000
Đường nhựa chùa Phước ThớiLê Thị Kim Chi - Đường Hoàng Việt
Mục 38
980.000
Đường tỉnh 863xã Hội Cư - xã Mỹ Thiện
Mục 2
580.000
Đường tỉnh 864Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây - Sông Trà Lọt
Mục 3
750.000
Đường tỉnh 864Sông Trà Lọt - Cầu Mỹ Thuận (Xã An Hữu)
Mục 3
450.000
Đường tỉnh 864Cổng văn hóa (giáp ranh xã Cái Bè) - Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây
Mục 3
1.000.000
Đường tỉnh 864Xã Hiệp Đức - Cầu Cái Bè 2 ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp cũ)
Mục 3
1.200.000
Đường vào Cụm công nghiệp An ThạnhCụm công nghiệp (Đường ven Khu tái định cư) - Sông Thông Lưu
Mục 11
750.000
Đường vào Cụm công nghiệp An ThạnhQuốc lộ 1 - Ranh Cụm CN
Mục 11
1.300.000
Đường vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1Quốc lộ 1 - Cuối cống số 1 (cống Ông Hai)
Mục 13
520.000
Đường vào Trường cấp 3 thị trấn Cái Bè (02 đường)Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Trường THPT Cái Bè
Mục 28
1.700.000
Đường xuống bến đò An NinhĐường tỉnh 864 - Bến đò An Ninh
Mục 15
450.000
Đường đấu nối QL1A-CCN An ThạnhQuốc lộ 1A - Ranh khu tái định cư CCN An Thạnh
Mục 16
2.500.000
Đốc Binh KiềuThiên Hộ Dương - Phạm Hồng Thái
Mục 26
3.100.000
Đốc Binh KiềuTrưng Nữ Vương - Thiên Hộ Dương
Mục 26
3.400.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
Mục 7
370.000280.000225.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 7
220.000175.000155.000125.000100.00090.000
Khu vực 1 — Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè
Khu vực 1 gồm: xã Cái Bè (địa bàn thị trấn Cái Bè trước khi sáp nhập).
Mục 7
225.000180.000160.000135.000115.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 7
265.000210.000185.000150.000120.000105.000
Khu vực 1 — Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè
Khu vực 1 gồm: xã Cái Bè (địa bàn thị trấn Cái Bè trước khi sáp nhập).
Mục 7
270.000215.000190.000160.000135.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.