Bảng giá đất Xã Tân Phú Đông, Đồng Tháp từ 01/01/2026
33 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Phú Đông là 1.200.000 đồng/m² (Đất ở mặt tiền Đường D9 (Đường vào Trung tâm hành chính xã)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường D12 (đường phía Tây khu hành chính xã đoạn dã có đường), đường D4 (đường phía Đông khu hành chính xã đoạn đã có đường), và đường N2 (đường phía Bắc khu hành chính có đường) | Mục 5 | 370.000 | ||
| Đường tỉnh 877B | Đường huyện 83B( tim đường) - Cầu Tư Xuân Mục 1 | 810.000 | ||
| Đường tỉnh 877B | Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Cạnh phía Đông Trạm Y tế xã Tân Phú Đông (xã Phú Đông cũ) Mục 1 | 750.000 | ||
| Đường tỉnh 877B | Đường Võ Thị Nghê - Cầu Bà Từ Mục 1 | 460.000 | ||
| Đường tỉnh 877B | Cầu Bà Từ - Đường Kinh tế mới Mục 1 | 520.000 | ||
| Đường tỉnh 877B | Đoạn còn lại từ ĐH 85D đến biển Mục 1 | 350.000 | ||
| Đường tỉnh 877B | Cạnh phía Đông Trạm Y tế xã Tân Phú Đông (xã Phú Đông cũ) - Đường Võ Thị Nghê Mục 1 | 630.000 | ||
| Đường tỉnh 877B | Ranh đất phía Tây BCHQSH - Cầu Cả thu Mục 1 | 520.000 | ||
| Đường tỉnh 877B | Cầu Bà Lắm - Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông Mục 1 | 630.000 | ||
| Đường tỉnh 877B | Đường Bà Lắm - Cầu Bà Lắm Mục 1 | 460.000 | ||
| Đường tỉnh 877B | Kênh Ba Gốc - Cầu Kinh Nhiếm Mục 1 | 810.000 | ||
| Đường tỉnh 877B | Đường kinh tế mới - Đường huyện 85D Mục 1 | 370.000 | ||
| Đường tỉnh 877B | Cầu Cả Thu - Đường Bà Lắm Mục 1 | 480.000 | ||
| Đường tỉnh 877B | Kênh Ba Gốc - Đường huyện 83B (tim đường) Mục 1 | 1.000.000 | ||
| Đường tỉnh 877B | Cầu Tư Xuân - Ranh đất phía Tây BCHQSH Mục 1 | 460.000 | ||
| Đường vào Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú Đông | Mục 3 | 810.000 | ||
| Đất mặt tiền Đường huyện 83 | ĐH. 85 - Rạch Bà Từ Mục 8 | 300.000 | ||
| Đất mặt tiền Đường huyện 83 | ĐT 872B - ĐH. 85 Mục 8 | 370.000 | ||
| Đất mặt tiền Đường huyện 83 | Rạch Kinh Nhiếm - ĐT 872B Mục 8 | 350.000 | ||
| Đất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ) | Mục 5 | 370.000 | ||
| Đất ở mặt tiền ĐH.85B (đường vào bến phà Bình Tân - Cửa Đại) | Mục 5 | 370.000 | ||
| Đất ở mặt tiền ĐH.85D (đường Pháo Đài) | Mục 7 | 350.000 | ||
| Đất ở mặt tiền Đường D9 (Đường vào Trung tâm hành chính xã) | Mục 4 | 1.200.000 | ||
| Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B | Đoạn thuộc xã Phú Đông (cũ) Mục 6 | 300.000 | ||
| Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B | Đoạn thuộc xã Phú Thạnh (cũ) Mục 6 | 350.000 | ||
| Đất ở mặt tiền đường Nông trường (ĐH.85E cũ) | Mục 11 | 370.000 | ||
| Đất ở mặt tiền đường ĐH.85C (Đoạn đã có đường) (Tên cũ: Đất ở mặt tiền đường ĐH.85C) | Mục 9 | 300.000 | ||
| Đất ở mặt tiền đường Đê 3 (ĐH.83D cũ) | Mục 12 | 300.000 | ||
| Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn | Mục 5 | 370.000 | ||
| Đất ở Đường tỉnh 872B | Mục 2 | 860.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Thới, xã Tân Phú Đông Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 14 | 270.000 | 205.000 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Thới, xã Tân Phú Đông Khu vực 2 gồm: toàn bộ xã Tân Thới, xã Tân Phú Đông. Mục 14 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Thới, xã Tân Phú Đông Khu vực 2 gồm: toàn bộ xã Tân Thới, xã Tân Phú Đông. Mục 14 | 240.000 | 190.000 | 170.000 | 145.000 | 110.000 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.