Bảng giá đất Xã Hội Cư, Đồng Tháp từ 01/01/2026

39 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hội Cư1.800.000 đồng/m² (Chợ Hòa Khánh, đoạn Cầu Trà Lọt (cũ) đến Đường huyện 71. 71B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Chợ An BìnhĐầu cầu An Cư - Đường vào chợ mới An Bình
Mục 12
1.500.000
Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè)Tim nhà lồng chợ - Về phía Đông (Cai Lậy) 200m
Mục 10
1.700.000
Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè)Tim nhà lồng chợ - Về phía Tây (Mỹ Thuận) 200m
Mục 10
1.700.000
Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo
Mục 14
1.200.000
Chợ Hòa KhánhCầu Trà Lọt (cũ) - Đường huyện 71. 71B
Mục 13
1.800.000
Chợ Hậu Mỹ Phú, An Cư (chợ mới An Bình),
Mục 15
750.000
Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)Giáp ranh Cai Lậy - Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong)
Mục 1
1.300.000
Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong) - Giáp xã Mỹ Thành
Mục 1
1.400.000
Tuyến SXKD - TMDV (Bà Đắc)Cầu Bà Đắc - Cầu An Cư
Mục 11
1.800.000
Đường Bắc Chủ VinhGiáp cầu Chủ Vinh ngoài - Giáp cầu Chủ Vinh trong
Mục 21
430.000
Đường Chùa Phước LongGiáp cống Bảy Lợi (Đường Thủ Ngữ) - Đường huyện 71
Mục 20
430.000
Đường Cây Sung - Kênh MớiGiáp cầu Cây Sung - Đường tỉnh 863
Mục 18
430.000
Đường Kênh Kháng ChiếnGiáp đường đan hiện hữu - Đường Đất sét
Mục 22
430.000
Đường Kênh MớiGiáp Đường tỉnh 863 - Giáp cống Kênh Mới
Mục 19
430.000
Đường Ngã 3 Đất Sét Chánh BảnKênh 7 - Cầu Ngã 3 Đất Sét
Mục 23
430.000
Đường Vận Chuyển Nông sảnCầu Mã Voi - Đường tỉnh 869
Mục 16
430.000
Đường dẫn cao tốcQuốc lộ 1 - Đường cao tốc xã Hội Cư
Mục 2
800.000
Đường huyện 71 (23B)Đường dẫn cao tốc (xã Mỹ Hội cũ) - Chợ Giồng
Mục 5
650.000
Đường huyện 71 (23B)Chợ Giồng - Rạch Ba Xoài
Mục 5
550.000
Đường huyện 71 (23B)Rạch Ba Xoài - Quốc lộ 1 (xã Hoà Khánh)
Mục 5
600.000
Đường huyện 71B (Cái Thia)Cầu Bà Sáu - Ngã ba Đường tỉnh 864
Mục 6
550.000
Đường huyện 71B (Cái Thia)Ngã ba Đường tỉnh 864 - Sông Cái Cối, Chợ Cái Thia (xã Mỹ Đức Đông)
Mục 6
650.000
Đường huyện 71B (Cái Thia)Quốc lộ 1 (xã Hoà Khánh) - Cầu Bà Sáu
Mục 6
650.000
Đường huyện 71C (Đường đê Kênh 8)Quốc lộ 1 - Cầu cây Sung
Mục 7
430.000
Đường huyện 71C (Đường đê Kênh 8)Cầu cây Sung - Đường huyện 71
Mục 7
430.000
Đường huyện 72 (Đường Kênh 8)Đường huyện 71 - Cầu Cháy (xã Mỹ Hội cũ)
Mục 8
520.000
Đường huyện 72 (Đường Kênh 8)Cầu Cháy (xã Mỹ Hội cũ) - Đường tỉnh 869
Mục 8
450.000
Đường huyện 74D (Đường Làng nghề bánh phòng)Cầu Bông Lang - Quốc lộ 1 (xã An Cư)
Mục 9
1.200.000
Đường lộ Trâm BầuQuốc lộ 1, xã An Cư - Lộ Gòn (Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp)
Mục 17
690.000
Đường tỉnh 863Cầu thông Lưu 2 - Cầu Kênh Cũ
Mục 4
580.000
Đường tỉnh 863Quốc lộ 1 - Cầu thông Lưu 2
Mục 4
690.000
Đường tỉnh 869Cầu Ông Ngũ - Đường đan lộ nhỏ
Mục 3
1.000.000
Đường tỉnh 869Đường huyện 71 - Cầu Một Thước
Mục 3
1.000.000
Đường tỉnh 869Quốc lộ 1 - Cầu Ông Ngũ
Mục 3
1.300.000
Đường tỉnh 869Đường đan lộ nhỏ - UBND xã Hội Cư
Mục 3
1.300.000
Đường tỉnh 869UBND xã Hội Cư - Đường huyện 71
Mục 3
1.500.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
Mục 7
370.000280.000225.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 7
220.000175.000155.000125.000100.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 7
265.000210.000185.000150.000120.000105.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.