Bảng giá đất Xã Thanh Bình, Đồng Tháp từ 01/01/2026

68 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thanh Bình18.000.000 đồng/m² (Đường Đốc Binh Vàng, đoạn Đường Lê Văn Nhung đến Cầu Trần Văn Năng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Chợ Tân MỹToàn tuyến
Mục 28
3.200.000
Chợ Tân PhúToàn tuyến
Mục 29
1.800.000
Các đường còn lại trong nội ô thị trấn Thanh Bình chưa đặt tênToàn tuyến
Mục 26
2.000.000
Các đường còn lại trong phạm vi thị trấn Thanh Bình cũToàn tuyến
Mục 27
1.000.000
Cụm dân cư Tân MỹToàn khu
Mục 30
2.000.000
Khu Lòng Hồ Thanh BìnhCuối đường số 3 - Đường 3 tháng 2
Mục 16
6.000.000
Khu Lòng Hồ Thanh BìnhĐường Phan Văn Túy nối dài - Toàn tuyến
Mục 16
7.000.000
Khu Lòng Hồ Thanh BìnhĐường 3 tháng 2 nối dài - Toàn tuyến
Mục 16
7.000.000
Khu Lòng Hồ Thanh BìnhĐường số 1, 4, 5 theo bản đồ quy hoạch Cụm dân cư Lòng Hồ - Toàn tuyến
Mục 16
6.000.000
Khu Lòng Hồ Thanh BìnhĐường Lý Thường Kiệt nối dài - Toàn tuyến
Mục 16
10.600.000
Khu Thương Mại Thanh BìnhĐường Số 5, 7 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại - Toàn tuyến
Mục 17
2.400.000
Khu Thương Mại Thanh BìnhĐường Số 1, 4, 6 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại - Toàn tuyến
Mục 17
7.200.000
Khu Thương Mại Thanh BìnhĐường Số 2 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại - Toàn tuyến
Mục 17
3.600.000
Khu Thương Mại Thanh BìnhĐường Số 3 theo bản đồ quy hoạch khu Thương Mại - Toàn tuyến
Mục 17
4.800.000
Khu TĐC trung tâm nông sản huyện Thanh BìnhToàn khu
Mục 42
2.400.000
Đường 3 tháng 2Đường Đốc Binh Vàng - Đường 30 tháng 4
Mục 11
5.600.000
Đường 30 tháng 4Đường Lê Văn Nhung - Đường Nguyễn Huệ
Mục 5
4.400.000
Đường Cả TreĐường Lê Văn Nhung - Kênh 2 tháng 9
Mục 22
2.000.000
Đường Cồn Phú MỹToàn tuyến
Mục 14
1.800.000
Đường Cụm dân cư 256Đường Lê Văn Nhung - Đường Nguyễn Huệ
Mục 13
2.400.000
Đường Hai Bà TrưngĐường 3 tháng 2 - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 9
5.600.000
Đường Kênh Đốc Vàng Hạ bờ Tây ấp 2Kênh Kháng Chiến - Kênh An Phong- Mỹ Hòa
Mục 35
1.000.000
Đường Lê Văn NhungCổng Trung tâm Viễn Thông - Cầu Xẻo Miểu
Mục 1
9.000.000
Đường Lê Văn NhungCầu Đốc Vàng Hạ - Đường 30 tháng 4
Mục 1
8.000.000
Đường Lê Văn NhungĐường 30 tháng 4 - Cổng Trung tâm Viễn Thông
Mục 1
16.000.000
Đường Lê Văn NhungRanh chợ Nông Sản (phía dưới) - Ranh xã Bình Thành
Mục 1
3.000.000
Đường Lê Văn NhungRanh xã Tân Thạnh - Cầu Đốc Vàng Hạ
Mục 1
4.000.000
Đường Lê Văn NhungCầu Xẻo Miểu - Ranh chợ Nông Sản (phía dưới)
Mục 1
4.800.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Đốc Binh Vàng - Đường 30 tháng 4
Mục 8
10.800.000
Đường Lý Thường KiệtNhà tập thể bưu điện - Đường Lê Văn Nhung
Mục 8
2.400.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Đốc Binh Vàng - Nhà tập thể bưu điện
Mục 8
3.000.000
Đường Nguyễn HuệCầu Phú Mỹ - Đường Lê Văn Nhung
Mục 10
2.700.000
Đường Nguyễn HuệĐường Lê Văn Nhung - Cầu Cái Tre
Mục 10
1.800.000
Đường Nguyễn HuệCầu Phú Mỹ - Đường Lê Văn Nhung (đường Khu TĐC trung tâm nông sản huyện Thanh Bình)
Mục 10
2.400.000
Đường Nguyễn Ngọc CamToàn tuyến
Mục 19
5.200.000
Đường Nguyễn Văn Biểu (Phòng Biểu)Đường Võ Văn Kiệt - Đường Đốc Vàng Hạ
Mục 18
1.800.000
Đường Nguyễn Văn Biểu (Phòng Biểu)Đường Lê Văn Nhung - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 18
1.600.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiCầu Huyện Uỷ - Đường Lê Văn Nhung (trừ đoạn khu dân cư kênh Nhà thương)
Mục 3
1.600.000
Đường Phan Văn TúyĐường Đốc Binh Vàng - Đường Hai Bà Trưng
Mục 7
4.800.000
Đường Trà BôngBờ Bắc (Lê Văn Nhung - Cầu Đình) - Toàn tuyến
Mục 24
2.000.000
Đường Trà BôngBờ Nam (Lê Văn Nhung - Cầu Đình) - Toàn tuyến
Mục 24
2.000.000
Đường Trương Thị YĐường Lê Văn Nhung - Đường Đốc Vàng Hạ
Mục 20
1.600.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Đốc Binh Vàng - Đường 30 tháng 4
Mục 6
2.200.000
Đường Trần Thị NhượngĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Khối Vận
Mục 23
2.000.000
Đường Trần Văn NăngCầu Dinh Ông - Bến đò Chợ Thủ
Mục 33
2.400.000
Đường Võ Văn KiệtĐường Lê Văn Nhung - Đường Nguyễn Văn Biểu
Mục 2
4.600.000
Đường Võ Văn KiệtĐường Nguyễn Huệ - Đường Lê Văn Nhung
Mục 2
3.600.000
Đường Võ Văn KiệtĐường Nguyễn Văn Biểu - Ranh xã Tràm Chim (trừ đoạn Bưu điện Tân Mỹ - cầu Tân Mỹ phía từ lộ nhựa trở vào chợ tính theo giá đất chợ Tân Mỹ)
Mục 2
2.000.000
Đường Xẻo MiểuCầu Huyện Uỷ - Đường Lê Văn Nhung
Mục 4
3.200.000
Đường kênh An Phong - Mỹ Hòa bờ Bắc ấp 3Đường Võ Văn Kiệt - Kênh giữa giáp Bình Thành
Mục 34
1.000.000
Đường kênh An Phong - Mỹ Hòa bờ NamRanh xã Tân Thạnh - Kênh Đốc vàng Hạ
Mục 37
1.000.000
Đường kênh An Phong - Mỹ Hòa bờ Nam ấp 1Đường Võ Văn Kiệt - Kênh giữa giáp Bình Thành
Mục 39
1.000.000
Đường kênh Giữa ấp 1Kênh An Phong- Mỹ Hoà - Kênh Kháng Chiến
Mục 38
1.000.000
Đường kênh Kháng chiến bờ Bắc ấp 1Đường Võ Văn Kiệt - Kênh Cả Tre
Mục 36
1.000.000
Đường kênh Kháng chiến bờ Nam ấp Tân Hòa BĐường Võ Văn Kiệt - Kênh Cả Tre
Mục 41
1.200.000
Đường kênh Đốc Vàng Hạ bờ Đông Ấp 1Kênh Kháng Chiến - Kênh An Phong - Mỹ Hoà
Mục 40
1.000.000
Đường nội bộ khu 42 căn phốToàn tuyến
Mục 15
7.800.000
Đường từ đường Trương Thị Y đến đường Nguyễn HuệToàn tuyến
Mục 21
2.000.000
Đường Đốc Binh VàngĐường Lê Văn Nhung - Cầu Trần Văn Năng
Mục 12
18.000.000
Đường Đốc Binh VàngCầu Trần Văn Năng - Cầu Dinh Ông
Mục 12
6.000.000
Đường Đốc Vàng Hạ - 2 bờCầu kênh Đốc Vàm Hạ (giáp đường Nguyễn Văn Biểu) - Kênh Kháng Chiến
Mục 32
800.000
Đường Đốc Vàng Thượng - 2 bờCầu Dinh Ông - Ranh xã Tân Thạnh
Mục 31
600.000
Đường Đốc Vàng hạ Bờ Đông, Bờ TâyĐường Lê Văn Nhung - Cầu kênh Đốc Vàm Hạ (giáp đường Nguyễn Văn Biểu)
Mục 25
2.000.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã An Long, xã Thanh Bình, xã Tân Thạnh, xã Bình Thành, xã Tân Long
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
Mục 17
600.000560.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 1 — Địa bàn xã An Long, xã Thanh Bình, xã Tân Thạnh, xã Bình Thành, xã Tân Long
Khu vực 1 gồm: xã Thanh Bình (địa bàn thị trấn Thanh Bình trước khi sáp nhập).
Mục 17
60.00055.00050.00045.00040.00035.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã An Long, xã Thanh Bình, xã Tân Thạnh, xã Bình Thành, xã Tân Long
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 17
55.00050.00045.00040.00035.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 1 — Địa bàn xã An Long, xã Thanh Bình, xã Tân Thạnh, xã Bình Thành, xã Tân Long
Khu vực 1 gồm: xã Thanh Bình (địa bàn thị trấn Thanh Bình trước khi sáp nhập).
Mục 17
100.00090.00080.00075.00070.00065.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã An Long, xã Thanh Bình, xã Tân Thạnh, xã Bình Thành, xã Tân Long
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 17
95.00085.00075.00070.00065.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.