Bảng giá đất Phường Hồng Ngự, Đồng Tháp từ 01/01/2026

144 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hồng Ngự40.000.000 đồng/m² (Đường Nguyễn Tất Thành, đoạn Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng đến Đường Nguyễn Huệ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (139 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Các tuyến đường đan xã Tân Hội, Bình Thạnh cũToàn tuyến
Mục 84
1.000.000
Cụm dân cư An ThànhĐường Lê Quý Đôn (đường số 10)
Mục 66
3.600.000
Cụm dân cư An ThànhĐường Xuân Diệu (đường số 12)
Mục 66
3.600.000
Cụm dân cư An ThànhĐường Võ Trường Toản (đường số 1)
Mục 66
3.600.000
Cụm dân cư An ThànhĐường Phan Văn Cai (đường số 13)
Mục 66
3.600.000
Cụm dân cư An ThànhĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường số 4)
Mục 66
3.600.000
Cụm dân cư An ThànhĐường Nguyễn Văn Phấn (đường số 6)
Mục 66
3.600.000
Cụm dân cư An ThànhĐường Nguyễn Quang Diêu (đường số 2)
Mục 66
3.600.000
Cụm dân cư An ThànhĐường Tố Hữu (đường số 11)
Mục 66
3.600.000
Cụm dân cư Kênh CụtToàn khu
Mục 76
500.000
Cụm dân cư Rừng SâuToàn khu
Mục 74
500.000
Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh (cũ)Đường còn lại
Mục 72
1.200.000
Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh (cũ)Đường trục chính
Mục 72
2.200.000
Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Hội (cũ)Toàn khu
Mục 70
1.500.000
Cụm dân cư số 13Toàn khu
Mục 73
1.000.000
Cụm dân cư số 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 xã Tân Hội (cũ)Toàn khu
Mục 71
500.000
Cụm dân cư Á Đôn 1, 2Toàn khu
Mục 75
500.000
Khu chỉnh trang đô thị khu 1, khóm 1, phường An Thạnh (cũ)Toàn tuyến
Mục 67
3.600.000
Khu dân cư Bờ Bắc kênh Hồng Ngự - Vĩnh HưngĐường số 1, 2, 3
Mục 93
11.600.000
Quốc lộ 30Cuối Cụm dân cư Bình Thạnh - Ranh Tân Hồng
Mục 83
1.800.000
Quốc lộ 30Cầu Kháng Chiến - Cuối Cụm dân cư Bình Thạnh
Mục 83
2.400.000
Tuyến dân cư Bù LuToàn tuyến
Mục 78
500.000
Tuyến dân cư Bờ Nam kênh Cả ChanhToàn tuyến
Mục 82
1.500.000
Tuyến dân cư Cần Sen 1 + 2Toàn tuyến
Mục 80
500.000
Tuyến dân cư Mười ĐộToàn tuyến
Mục 79
500.000
Tuyến dân cư Mộc RáToàn tuyến
Mục 81
750.000
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch phường An Thạnh (Cụm dân cư số 1, 2, 3, 4)Các đường còn lại - Toàn tuyến
Mục 68
2.100.000
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch xã Bình Thạnh (cũ) (Tuyến 1, 2, 3, 4)Cặp Quốc lộ 30 - Toàn tuyến
Mục 77
750.000
Tuyến tránh Quốc lộ 30Toàn tuyến
Mục 91
3.200.000
Đường 01 tháng 06Toàn tuyến
Mục 8
12.600.000
Đường 22 tháng 12Toàn tuyến
Mục 9
12.600.000
Đường 3 tháng 2Toàn tuyến
Mục 32
3.600.000
Đường 30 tháng 4Đường Trần Hưng Đạo - Đường đan sông Sở Hạ
Mục 24
3.600.000
Đường 30 tháng 4Đường Lý Thường kiệt - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 24
5.600.000
Đường 8 tháng 3Toàn tuyến
Mục 31
3.600.000
Đường An ThànhCầu Mương Nhà máy - Cầu Tân Hội
Mục 62
2.400.000
Đường Bà TriệuToàn tuyến
Mục 39
7.200.000
Đường Bùi Thị XuânToàn tuyến
Mục 53
8.400.000
Đường Bùi Văn ChâuToàn tuyến
Mục 34
4.400.000
Đường Chu Văn AnĐường Ngô Quyền - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 12
12.600.000
Đường Chu Văn AnĐường Hùng Vương - Đường Ngô Quyền
Mục 12
18.000.000
Đường Hai Bà TrưngToàn tuyến
Mục 38
8.800.000
Đường Hoàng Hoa ThámToàn tuyến
Mục 58
8.000.000
Đường Hoàng ViệtToàn tuyến
Mục 30
8.800.000
Đường Hoàng Văn ThụToàn tuyến
Mục 51
23.200.000
Đường Hùng VươngToàn tuyến
Mục 3
37.800.000
Đường Kim ĐồngToàn tuyến
Mục 45
7.200.000
Đường Lê DuẫnToàn tuyến
Mục 37
11.600.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẩn
Mục 7
5.800.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 7
20.700.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 7
7.200.000
Đường Lê LaiToàn tuyến
Mục 54
14.400.000
Đường Lê LợiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 1
13.000.000
Đường Lê LợiĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 1
7.200.000
Đường Lê LợiĐường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 1
19.200.000
Đường Lê Thị Hồng GấmĐường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 19
14.400.000
Đường Lê Thị Hồng GấmĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẫn
Mục 19
19.200.000
Đường Lê Thị Hồng GấmĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 19
23.200.000
Đường Lê Thị Hồng GấmĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 19
14.400.000
Đường Lê Văn TámToàn tuyến
Mục 43
3.600.000
Đường Lý Thường KiệtToàn tuyến
Mục 10
12.600.000
Đường Lý Tự TrọngToàn tuyến
Mục 61
8.800.000
Đường Lạc Long QuânToàn tuyến
Mục 41
4.800.000
Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaĐường Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn
Mục 55
11.600.000
Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaĐường Hoàng Văn Thụ - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 55
20.400.000
Đường Nguyễn DuToàn tuyến
Mục 69
2.700.000
Đường Nguyễn HuệCầu 2 tháng 9 - Cầu Kháng Chiến
Mục 4
3.200.000
Đường Nguyễn HuệĐường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 4
17.200.000
Đường Nguyễn HuệVõ Văn Kiệt - Cầu 2 tháng 9
Mục 4
5.200.000
Đường Nguyễn HuệĐường Trần Hưng Đạo - Võ Văn Kiệt
Mục 4
7.600.000
Đường Nguyễn Thái HọcToàn tuyến
Mục 56
7.200.000
Đường Nguyễn Thị LựuToàn tuyến
Mục 52
8.400.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẩn
Mục 6
5.800.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 6
11.600.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 6
13.200.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 6
12.000.000
Đường Nguyễn Trung TrựcToàn tuyến
Mục 50
23.200.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 2
7.200.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 2
13.000.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 2
19.200.000
Đường Nguyễn Tất ThànhCầu Sở Thượng 2 - Đường Phan Văn Cai
Mục 23
8.800.000
Đường Nguyễn Tất ThànhKênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng - Đường Nguyễn Huệ
Mục 23
40.000.000
Đường Nguyễn Văn BảnhToàn tuyến
Mục 36
3.600.000
Đường Nguyễn Văn CừĐường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn Huệ
Mục 26
24.400.000
Đường Nguyễn Văn CừĐường Nguyễn Huệ - Đường bờ Nam mương Nhà máy
Mục 26
4.800.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẩn
Mục 49
7.200.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 49
10.800.000
Đường Nguyễn Văn ThợiToàn tuyến
Mục 35
3.600.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiToàn tuyến
Mục 29
19.200.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐường Lê Lợi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 14
24.000.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 14
11.600.000
Đường Nguyễn Đức CảnhToàn tuyến
Mục 47
6.400.000
Đường Ngô Gia TựToàn tuyến
Mục 59
7.200.000
Đường Ngô QuyềnĐường Thiên Hộ Dương - Đường Thoại Ngọc Hầu
Mục 13
6.000.000
Đường Ngô QuyềnĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Thiên Hộ Dương
Mục 13
8.400.000
Đường Phan Bội ChâuĐường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Huệ
Mục 16
11.600.000
Đường Phan Bội ChâuĐường Nguyễn Huệ - Đường 30 tháng 4
Mục 16
8.000.000
Đường Phan Chu TrinhToàn tuyến
Mục 15
11.600.000
Đường Phan Đình GiótToàn tuyến
Mục 44
3.600.000
Đường Phan Đình PhùngToàn tuyến
Mục 42
7.200.000
Đường Phan Đăng LưuToàn tuyến
Mục 48
7.200.000
Đường Phạm Hùng DũngToàn tuyến
Mục 20
11.600.000
Đường Phạm Hữu LầuToàn tuyến
Mục 60
8.800.000
Đường Sở ThượngToàn tuyến
Mục 21
4.500.000
Đường Thiên Hộ DươngToàn tuyến
Mục 5
14.400.000
Đường Thoại Ngọc HầuToàn tuyến
Mục 22
14.400.000
Đường Trương ĐịnhĐường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ
Mục 17
18.000.000
Đường Trương ĐịnhĐường Nguyễn Huệ - Đường 30 tháng 4
Mục 17
9.600.000
Đường Trương ĐịnhĐường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Huệ
Mục 17
10.800.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong
Mục 11
25.200.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 11
14.400.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Cả Chanh - Đường nhựa nối cầu Tắt Ông Rèn với cầu Vịnh Bà Tự
Mục 11
2.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Huệ - Đường 30 tháng 4
Mục 11
10.800.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Huệ
Mục 11
14.400.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường 30 tháng 4 - Cầu Tân Hội
Mục 11
8.100.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Tân Hội - Cầu Cả Chanh
Mục 11
3.000.000
Đường Trần Quốc ToảnToàn tuyến
Mục 57
8.000.000
Đường Trần Văn LẩmToàn tuyến
Mục 33
3.600.000
Đường Tân Thành - Lò GạchCầu Tân Hội - Đường Nguyễn Huệ
Mục 65
2.400.000
Đường Tôn Thất ThuyếtToàn tuyến
Mục 46
5.600.000
Đường Võ Thị SáuĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 18
11.200.000
Đường Võ Thị SáuĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẩn
Mục 18
10.800.000
Đường Võ Thị SáuĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 18
15.600.000
Đường Võ Văn KiệtĐường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 25
19.200.000
Đường Võ Văn KiệtĐường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Huệ
Mục 25
19.200.000
Đường Võ Văn KiệtĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong
Mục 25
24.000.000
Đường bờ Bắc mương Nhà máyToàn tuyến
Mục 63
3.600.000
Đường bờ Nam mương Nhà máyToàn tuyến
Mục 64
3.600.000
Đường nhựa Khu 2Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Tắt Ông Rèn
Mục 86
750.000
Đường nhựa nối cầu Bù Lu trên với cầu Bù Lu dướiToàn tuyến
Mục 87
1.200.000
Đường nhựa tiếp giáp Cụm dân cư số 13Toàn tuyến
Mục 92
1.000.000
Đường nhựa từ Cụm dân cư số 5 đến Cụm dân cư Trung tâm Tân HộiToàn tuyến
Mục 89
750.000
Đường nhựa từ Tuyến dân cư bờ Nam kênh Cả Chanh đến Cụm dân cư số 12Toàn tuyến
Mục 88
750.000
Đường nối Cụm dân cư 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12Toàn tuyến
Mục 85
750.000
Đường tuần tra biên giớiToàn tuyến
Mục 90
1.600.000
Đường Âu CơToàn tuyến
Mục 40
4.800.000
Đường Đinh Tiên HoàngToàn tuyến
Mục 28
11.600.000
Đường Điện Biên PhủĐường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Duẩn
Mục 27
8.800.000
Đường Điện Biên PhủĐường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 27
9.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2 — Địa bàn phường Hồng Ngự, phường Thường Lạc, phường An Bình
Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Hồng Ngự (xã Bình Thạnh, xã Tân Hội trước khi sáp nhập), phường Thường Lạc (xã Thường Lạc, xã Thường Thới Hậu A).
Mục 4
500.000460.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn phường Hồng Ngự, phường Thường Lạc, phường An Bình
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 4
75.00065.00055.00050.00045.00040.000
Khu vực 1 — Địa bàn phường Hồng Ngự, phường Thường Lạc, phường An Bình
Khu vực 1 gồm: phường An Lạc, phường An Thạnh, phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B, thành phố Hồng Ngự trước khi sáp nhập.
Mục 4
80.00070.00060.00055.00050.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn phường Hồng Ngự, phường Thường Lạc, phường An Bình
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 4
105.00095.00085.00080.00075.00070.000
Khu vực 1 — Địa bàn phường Hồng Ngự, phường Thường Lạc, phường An Bình
Khu vực 1 gồm: phường An Lạc, phường An Thạnh, phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B, thành phố Hồng Ngự trước khi sáp nhập.
Mục 4
110.000100.00090.00085.00080.00075.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.