Bảng giá đất Xã Thanh Mỹ, Đồng Tháp từ 01/01/2026
32 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thanh Mỹ là 9.600.000 đồng/m² (Chợ xã Phú Điền, đoạn Đường loại 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Chợ 307 (xã Thanh Mỹ) | Toàn tuyến Mục 3 | 1.600.000 | ||
| Chợ xã Phú Điền | Đường loại 1 Mục 1 | 9.600.000 | ||
| Chợ xã Phú Điền | Đường loại 2 Mục 1 | 8.000.000 | ||
| Chợ xã Phú Điền | Đường loại 4 Mục 1 | 4.800.000 | ||
| Chợ xã Phú Điền | Đường loại 3 Mục 1 | 7.200.000 | ||
| Chợ xã Thanh Mỹ | Đường loại 2 Mục 2 | 8.000.000 | ||
| Chợ xã Thanh Mỹ | Đường loại 4 Mục 2 | 4.800.000 | ||
| Chợ xã Thanh Mỹ | Đường loại 3 Mục 2 | 7.200.000 | ||
| Chợ xã Thanh Mỹ | Đường loại 1 Mục 2 | 9.600.000 | ||
| Cụm dân cư Nguyễn Văn Tre | Toàn khu Mục 7 | 900.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền | Đường loại 3 Mục 4 | 900.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền | Đường loại 2 Mục 4 | 1.800.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thanh Mỹ | Đường loại 3 Mục 5 | 900.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thanh Mỹ | Đường loại 2 Mục 5 | 1.800.000 | ||
| Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền | Đường loại 3 Mục 6 | 900.000 | ||
| Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền | Đường loại 2 Mục 6 | 1.350.000 | ||
| Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ | Ranh xã Tháp Mười - Ranh xã Thanh Hưng Mục 8 | 900.000 | ||
| Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ | Trạm y tế mới xã Phú Điền (cũ) - Ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) Mục 8 | 1.000.000 | ||
| Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B | Kênh Nguyễn Văn Tiếp B (Từ đầu voi kênh Năm) - Ranh xã Đốc Binh Kiều Mục 11 | 600.000 | ||
| Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B | Kênh Tư Mới từ ranh xã Tháp Mười - Kênh Nguyễn Văn Tiếp B (ngã sáu) Mục 11 | 600.000 | ||
| Đường bờ Đông kênh 307 | Ranh xã Tháp Mười - Ranh xã Thanh Hưng Mục 12 | 800.000 | ||
| Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An | Toàn tuyến Mục 10 | 600.000 | ||
| Đường kênh Ba Mỹ Điền (bờ Bắc, bờ Nam) | Toàn tuyến Mục 15 | 600.000 | ||
| Đường kênh Nhất xã Phú Điền cũ (bờ Bắc, bờ Nam) | Ranh xã Tháp Mười - Đường bờ Tây kênh Năm Mục 14 | 600.000 | ||
| Đường kênh Năm xã Phú Điền "cũ" (bờ Đông, bờ Tây) | Kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Ranh xã Đốc Binh Kiều Mục 9 | 600.000 | ||
| Đường kênh Tư cũ | Ranh xã Tháp Mười - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ Mục 13 | 600.000 | ||
| Đường kết nối bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An | Kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ Mục 17 | 800.000 | ||
| Đường vào chợ Phú Điền | Ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - Ranh quy hoạch chợ Phú Điền mở rộng Mục 16 | 6.000.000 | ||
| Đường vào chợ Phú Điền | Trạm y tế mới - Ranh quy hoạch chợ Phú Điền (trạm y tế cũ) Mục 16 | 6.000.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 19 | 600.000 | 560.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 19 | 55.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 19 | 70.000 | 65.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.