Bảng giá đất Xã Trường Xuân, Đồng Tháp từ 01/01/2026

51 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trường Xuân17.400.000 đồng/m² (Đường Nguyễn Thanh Phong, đoạn Toàn tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các đường nội bộ còn lại chợ xã Trường XuânToàn tuyến
Mục 15
15.400.000
Cụm dân cư An Phong - Đường Thét, xã Trường XuânĐường loại 2
Mục 19
1.350.000
Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng Thạnh LợiĐường loại 1
Mục 22
2.700.000
Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng Thạnh LợiĐường loại 2
Mục 22
1.800.000
Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng Thạnh LợiĐường loại 3
Mục 22
1.350.000
Cụm dân cư Trung tâm xã Trường XuânĐường Võ Văn Kiệt: Từ đường Phan Văn On - Đường Võ Duy Dương
Mục 18
12.800.000
Cụm dân cư Trung tâm xã Trường XuânCác đường nội bộ Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân (L2) - Toàn tuyến
Mục 18
8.800.000
Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất, xã Trường XuânĐường loại 2
Mục 20
1.800.000
Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha)Đường Nhiêu Chấn - Toàn tuyến
Mục 17
7.200.000
Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha)Đường Nguyễn Thế Hữu - Toàn tuyến
Mục 17
7.200.000
Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha)Đường Võ Duy Dương - Toàn tuyến
Mục 17
7.200.000
Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha)Đường Nguyễn Văn Cẩn - Toàn tuyến
Mục 17
7.200.000
Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha)Đường Võ Văn Kiệt: Từ đường Võ Duy Dương - Đường Dương Văn Dương
Mục 17
12.800.000
Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha)Đường Trần Anh Điền - Toàn tuyến
Mục 17
7.200.000
Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha)Đường Lê Văn Bé - Toàn tuyến
Mục 17
7.200.000
Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha)Các đường nội bộ Khu dân cư trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Toàn tuyến
Mục 17
7.200.000
Một số đường khác ở khu thị tứ Trường XuânCác đường xung quanh Cụm công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) - Toàn tuyến
Mục 16
900.000
Một số đường khác ở khu thị tứ Trường XuânĐường Nguyễn Văn Hưởng: Từ đường Võ Văn Kiệt - Đường bờ Tây Kênh Tư Mới (đoạn ngang Cụm Công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân)
Mục 16
1.200.000
Một số đường khác ở khu thị tứ Trường XuânĐường cặp khu DC 64 ha Trường Xuân (Hậu Dương Văn Dương) - Toàn tuyến
Mục 16
900.000
Tuyến dân cư kênh Phước XuyênToàn tuyến
Mục 23
900.000
Tuyến dân cư ấp 6B, xã Trường Xuân (giai đoạn 2)Đường loại 2
Mục 21
1.200.000
Đường Dương Văn DươngHết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê Văn Bé) - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 1
1.200.000
Đường Dương Văn DươngĐường Võ Văn Kiệt - Hết ranh Khu dân cư trung tâm xã Trường Xuân (64ha)
Mục 1
3.600.000
Đường Dương Văn DươngĐường Nguyễn Văn Tiếp - Hết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê Văn Bé)
Mục 1
15.400.000
Đường Nguyễn Hiến LêĐường Nguyễn Văn Tiếp - Đường Phan Văn On
Mục 12
12.600.000
Đường Nguyễn Thanh PhongToàn tuyến
Mục 8
17.400.000
Đường Nguyễn Thị LựuToàn tuyến
Mục 4
17.400.000
Đường Nguyễn Tấn KiềuĐường Nguyễn Thanh Phong - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 14
17.400.000
Đường Nguyễn Tấn KiềuĐoạn 2: Từ đường Lê Văn Bé - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 14
6.400.000
Đường Nguyễn Văn HưởngToàn tuyến
Mục 11
15.400.000
Đường Nguyễn Văn TiếpĐường Dương Văn Dương - Đường Nguyễn Hiến Lê
Mục 2
15.400.000
Đường Nguyễn Văn TiếpĐường Nguyễn Hiến Lê - Kênh Thanh Niên
Mục 2
1.200.000
Đường Nguyễn Xuân TrườngToàn tuyến
Mục 9
15.400.000
Đường Ngô Thị MẹoToàn tuyến
Mục 7
15.400.000
Đường Phan Văn OnHết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân - Kênh Thanh Niên
Mục 13
1.200.000
Đường Phan Văn OnĐường Võ Văn Kiệt - Hết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân
Mục 13
5.200.000
Đường Phan Văn OnĐường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Nguyễn Hiến Lê
Mục 13
15.400.000
Đường Phan Văn OnĐường Nguyễn Hiến Lê - Ranh đường Võ Văn Kiệt
Mục 13
3.200.000
Đường Phạm Thị AToàn tuyến
Mục 5
15.400.000
Đường Trương Tấn MinhToàn tuyến
Mục 6
15.400.000
Đường Trần Thị Bích DungToàn tuyến
Mục 10
15.400.000
Đường Trần Văn NăngToàn tuyến
Mục 3
17.400.000
Đường Võ Văn KiệtCầu Kênh Tứ Trường Xuân - Giáp ranh xã Phương Thịnh
Mục 25
1.400.000
Đường Võ Văn KiệtĐường Phan Văn On - Cầu Kênh Tứ Trường Xuân
Mục 25
2.200.000
Đường Võ Văn KiệtKênh 27 - Kênh ranh Long An
Mục 25
1.400.000
Đường bờ Tây kênh Tư MớiRanh xã Tháp Mười - Kênh Đồng Tiến (Trường Xuân)
Mục 26
800.000
Đường bờ Đông kênh Tư MớiKênh 7 Quận - Kênh Thanh Niên
Mục 27
800.000
Đường tỉnh ĐT 845Ranh xã Tháp Mười - Kênh Thanh Niên
Mục 24
1.200.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
Mục 19
600.000560.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 19
55.00050.00045.00040.00035.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 19
70.00065.00060.00055.00050.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.