Bảng giá đất Xã Tân Phú, Đồng Tháp từ 01/01/2026

15 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Phú1.800.000 đồng/m² (Quốc lộ 1, đoạn Ranh xã Bình Trưng đến Ranh phường Nhị Quý), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 1Ranh xã Bình Trưng - Ranh phường Nhị Quý
Mục 1
1.800.000
Đường Dây Thép (Đường huyện 52)Cầu Năm Trinh - Đường tỉnh 874 (xã Tân Phú)
Mục 3
400.000
Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B)Giáp kênh ranh Mỹ Phước Tây - Giáp ranh xã Tân Phước 1
Mục 7
430.000
Đường Sông Cũ (Đường huyện 59)Toàn tuyến
Mục 6
860.000
Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)Đường Dây Thép - Cầu kinh Bảy Dạ
Mục 4
630.000
Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)Cầu kinh Bảy Dạ - Đường huyện 59
Mục 4
860.000
Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)Ranh phường Nhị Quý - Đường Dây Thép
Mục 4
860.000
Đường bắc sông cũToàn tuyến
Mục 9
430.000
Đường dẫn cao tốcQuốc lộ 1 - Đường Cao tốc
Mục 2
800.000
Đường huyện 57BĐoạn từ Đông kênh Xóm Chòi - ĐH 53
Mục 5
460.000
Đường tỉnh 874Toàn tuyến
Mục 10
920.000
Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân PhúToàn tuyến
Mục 8
460.000
Khu vực 3 — Địa bàn phường Mỹ Phước Tây, phường Thanh Hòa, phường Cai Lậy, phường Nhị Quý, xã Tân Phú
Khu vực 3: xã Tân Phú.
Mục 6
355.000270.000215.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn phường Mỹ Phước Tây, phường Thanh Hòa, phường Cai Lậy, phường Nhị Quý, xã Tân Phú
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 6
235.000185.000160.000130.000105.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn phường Mỹ Phước Tây, phường Thanh Hòa, phường Cai Lậy, phường Nhị Quý, xã Tân Phú
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 6
280.000225.000195.000160.000125.000110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.