Bảng giá đất Xã Bình Trưng, Đồng Tháp từ 01/01/2026

55 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Trưng2.500.000 đồng/m² (Đường tỉnh 876, đoạn Ngã ba Bình Trưng đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Chợ Dưỡng ĐiềmToàn tuyến
Mục 7
1.800.000
Chợ Hữu ĐạoToàn tuyến
Mục 9
750.000
Chợ Điềm HyToàn tuyến
Mục 8
2.300.000
Lộ 24Lộ kênh Ngang 1 - Kênh Kháng Chiến
Mục 45
430.000
Lộ 24Quốc lộ 1 - Lộ kênh Ngang 1
Mục 45
580.000
Lộ Cầu SaoKênh Kháng Chiến - Cầu Sao cũ
Mục 44
580.000
Lộ Cầu SaoCầu Sao cũ - Cầu Chùa
Mục 44
430.000
Lộ Cầu SaoĐoạn còn lại
Mục 44
430.000
Lộ Cầu Sao200m từ Quốc lộ 1 - Kênh Kháng Chiến
Mục 44
630.000
Quốc lộ 1Từ Cầu Sao - Lộ 24 (địa phận Điềm Hy); đường Hai Niên (địa phận Dưỡng Điềm)
Mục 2
1.800.000
Quốc lộ 1Lộ 24 (địa phận Điềm Hy); đường Hai Niên (địa phận Dưỡng Điềm) - Giáp Thị xã Cai Lậy
Mục 2
1.600.000
Đường Bùi Tấn CôngĐường Phạm Văn Sung - Giáp ranh xã Bàn Long
Mục 40
430.000
Đường Bờ Cả ChínToàn tuyến
Mục 16
430.000
Đường Bờ Cả ChínToàn tuyến
Mục 21
460.000
Đường Cao Văn Kỳ, đường Nguyễn Văn ThànhToàn tuyến
Mục 18
520.000
Đường Cây VôngToàn tuyến
Mục 25
430.000
Đường Cầu 2 MeToàn tuyến
Mục 37
430.000
Đường Dương Văn PhẩmToàn tuyến
Mục 43
430.000
Đường Dưỡng Điềm Hữu ĐạoToàn tuyến
Mục 13
690.000
Đường Dừa ĐôiToàn tuyến
Mục 41
430.000
Đường Hữu Thuận - Hữu LợiToàn tuyến
Mục 20
460.000
Đường Kênh Kháng Chiến (đường huyện 38B)Toàn tuyến
Mục 6
460.000
Đường Kênh MớiToàn tuyến
Mục 33
430.000
Đường Nguyễn Văn ThànhToàn tuyến
Mục 14
520.000
Đường Phan ThanhGiáp ĐT. 876 - Cầu Phan Thanh
Mục 31
520.000
Đường Phan Thanh (phần còn lại)Toàn tuyến
Mục 35
430.000
Đường Phạm Văn Sung - Hữu ĐạoToàn tuyến
Mục 36
430.000
Đường Thẻ 25Toàn tuyến
Mục 19
460.000
Đường Trần Việt TiếnToàn tuyến
Mục 38
430.000
Đường Trần Văn AnToàn tuyến
Mục 42
430.000
Đường Trần Văn Rớt (ấp Hữu Lợi, Hữu Thuận)Toàn tuyến
Mục 22
460.000
Đường Tạ Văn Lướt - Nhị BìnhToàn tuyến
Mục 34
430.000
Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ ThuậnĐường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa) - Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ-Kênh Phủ Chung)
Mục 1
810.000
Đường cầu Chú DềnToàn tuyến
Mục 12
690.000
Đường huyện 36 (đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng)Quốc lộ 1 - Ngã ba Dưỡng Điềm - Hữu Đạo
Mục 5
1.200.000
Đường huyện 36 (đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng)Ngã ba Dưỡng Điềm - Hữu Đạo - Đường tỉnh 876
Mục 5
1.000.000
Đường kênh Hội đồngToàn tuyến
Mục 28
430.000
Đường kênh Kháng ChiếnĐường huyện 36 - Cầu Hữu Lợi
Mục 30
430.000
Đường lộ 25Toàn tuyến
Mục 17
430.000
Đường tỉnh 874Quốc lộ 1 - Giáp Thị xã Cai Lậy
Mục 4
920.000
Đường tỉnh 876Đường An Dưỡng Địa - Ngã ba Bình Trưng
Mục 3
2.100.000
Đường tỉnh 876Ngã ba Bình Trưng - Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ
Mục 3
2.500.000
Đường tổ 2 ấp Hữu LợiToàn tuyến
Mục 27
430.000
Đường tổ 9 (ấp Hữu Lợi)Toàn tuyến
Mục 29
430.000
Đường vào trường Tiểu học Hữu ĐạoToàn tuyến
Mục 26
430.000
Đường vào trường mẫu giáo Vĩnh KimToàn tuyến
Mục 32
520.000
Đường Ô Bàn CờToàn tuyến
Mục 24
430.000
Đường Ô Cây Bàng (ấp Hữu Lợi)Toàn tuyến
Mục 23
460.000
Đường Đông kênh 26/3Cầu Mười Thân - Giáp ranh xã Nhị Bình
Mục 39
430.000
Đường đan số 1Toàn tuyến
Mục 10
690.000
Đường đan số 2Toàn tuyến
Mục 11
690.000
Đường ấp Trung - TâyToàn tuyến
Mục 15
430.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Hương, xã Châu Thành, xã Long Hưng, xã Long Định, xã Bình Trưng, xã Vĩnh Kim, xã Kim Sơn
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
Mục 10
370.000280.000225.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Hương, xã Châu Thành, xã Long Hưng, xã Long Định, xã Bình Trưng, xã Vĩnh Kim, xã Kim Sơn
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 10
220.000175.000155.000125.000100.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Hương, xã Châu Thành, xã Long Hưng, xã Long Định, xã Bình Trưng, xã Vĩnh Kim, xã Kim Sơn
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 10
265.000210.000185.000150.000120.000105.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.