Bảng giá đất Xã Hòa Long, Đồng Tháp từ 01/01/2026
146 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hòa Long là 10.000.000 đồng/m² (Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung, đoạn Đoạn đối diện Quốc lộ 80 đến Toàn tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (142 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bờ kè thị trấn | Cầu Vàm Ba Vinh - Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) Mục 32 | 6.400.000 | ||
| Chợ Cái Tắc | Đường loại 3 Mục 3 | 2.200.000 | ||
| Chợ Cái Tắc | Đường loại 1 Mục 3 | 4.800.000 | ||
| Chợ Cái Tắc | Đường loại 4 Mục 3 | 1.700.000 | ||
| Chợ Cái Tắc | Đường loại 2 Mục 3 | 2.700.000 | ||
| Chợ Long Thành | Đường loại 4 Mục 1 | 1.600.000 | ||
| Chợ Long Thành | Đường loại 3 Mục 1 | 2.200.000 | ||
| Chợ Long Thành | Đường loại 2 Mục 1 | 2.700.000 | ||
| Chợ Long Thành | Đường loại 1 Mục 1 | 3.900.000 | ||
| Chợ Long Định | Đường loại 3 Mục 6 | 2.000.000 | ||
| Chợ Long Định | Đường loại 2 Mục 6 | 2.400.000 | ||
| Chợ Long Định | Đường loại 1 Mục 6 | 3.000.000 | ||
| Chợ Long Định | Đường loại 4 Mục 6 | 1.500.000 | ||
| Chợ Ngã Năm | Đường loại 4 Mục 4 | 2.700.000 | ||
| Chợ Ngã Năm | Đường loại 2 Mục 4 | 4.400.000 | ||
| Chợ Ngã Năm | Đường loại 3 Mục 4 | 3.600.000 | ||
| Chợ Ngã Năm | Đường loại 1 Mục 4 | 5.600.000 | ||
| Chợ dân lập Thông Dong | Đường loại 2 Mục 2 | 2.400.000 | ||
| Chợ dân lập Thông Dong | Đường loại 4 Mục 2 | 1.500.000 | ||
| Chợ dân lập Thông Dong | Đường loại 3 Mục 2 | 2.000.000 | ||
| Chợ dân lập Thông Dong | Đường loại 1 Mục 2 | 3.600.000 | ||
| Chợ tư nhân cầu Long Hậu | Toàn tuyến Mục 7 | 3.000.000 | ||
| Chợ xã Long Thắng | Đường loại 3 Mục 5 | 2.000.000 | ||
| Chợ xã Long Thắng | Đường loại 2 Mục 5 | 2.400.000 | ||
| Chợ xã Long Thắng | Đường loại 4 Mục 5 | 1.500.000 | ||
| Chợ xã Long Thắng | Đường loại 1 Mục 5 | 3.000.000 | ||
| Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) | Đoạn cơ khí cũ - Toàn tuyến Mục 15 | 3.600.000 | ||
| Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) | Các đường từ 5m đến nhỏ hơn 7m - Toàn tuyến Mục 15 | 2.400.000 | ||
| Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) | Các trục đường từ 7m trở lên - Toàn tuyến Mục 15 | 3.000.000 | ||
| Cầu Tư Hiểu - Kênh Bạc Hà xã Tân Dương | Toàn tuyến Mục 56 | 1.000.000 | ||
| Cụm dân cư Hòa Long | Đường loại 2 Mục 10 | 1.800.000 | ||
| Cụm dân cư Hòa Long | Đường loại 4 Mục 10 | 1.200.000 | ||
| Cụm dân cư Hòa Long | Đường loại 3 Mục 10 | 1.500.000 | ||
| Cụm dân cư Hòa Long | Đường loại 1 Mục 10 | 5.000.000 | ||
| Cụm dân cư Long Hậu | Đường loại 2 Mục 8 | 1.000.000 | ||
| Cụm dân cư Long Hậu | Đường loại 4 Mục 8 | 800.000 | ||
| Cụm dân cư Long Hậu | Đường loại 1 Mục 8 | 1.200.000 | ||
| Cụm dân cư Long Hậu | Đường loại 3 Mục 8 | 900.000 | ||
| Cụm dân cư Long Thắng | Đường loại 2 Mục 9 | 1.500.000 | ||
| Cụm dân cư Long Thắng | Đường loại 3 Mục 9 | 1.200.000 | ||
| Cụm dân cư Long Thắng | Đường loại 1 Mục 9 | 2.200.000 | ||
| Cụm dân cư Long Thắng | Đường loại 4 Mục 9 | 1.000.000 | ||
| Cụm dân cư ấp Long Hội | Đường loại 2 Mục 11 | 1.000.000 | ||
| Cụm dân cư ấp Long Hội | Đường loại 3 Mục 11 | 900.000 | ||
| Cụm dân cư ấp Long Hội | Đường loại 4 Mục 11 | 800.000 | ||
| Cụm dân cư ấp Long Hội | Đường loại 1 Mục 11 | 1.200.000 | ||
| Khu dân cư tư nhân Hồng Lan Đường nội bộ số 01 | Đường nội bộ số 02 - Đường nội bộ số 03 Mục 13 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư tư nhân Hồng Lan Đường nội bộ số 01 | Huyện lộ số 03 - Đường nội bộ số 02 Mục 13 | 3.000.000 | ||
| Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) | Đoạn đối diện Quốc lộ 80 - Toàn tuyến Mục 16 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) | Đường số 9 - Toàn tuyến Mục 16 | 9.200.000 | ||
| Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) | Đoạn đối diện nhà phố - Toàn tuyến Mục 16 | 9.600.000 | ||
| Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) | Đoạn đối diện sân chợ - Toàn tuyến Mục 16 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) | Đoạn đối diện nhà phố - Toàn tuyến Mục 16 | 9.600.000 | ||
| Kênh Xáng Long Thành | Đường Phan Văn Bảy - Giáp ranh xã Hòa Long Mục 57 | 1.000.000 | ||
| Nhà ông Liệt (số 375/K1) - giáp đường Hai Bà Trưng | Toàn tuyến Mục 53 | 8.400.000 | ||
| QL 80 (đèn xanh đèn đỏ) đến sông Hòa Long | Đường rạch Cái Sao (từ nhà ông Chiến Nguyễn - Nhà ông Đặng Văn Khê) Mục 61 | 800.000 | ||
| QL 80 (đèn xanh đèn đỏ) đến sông Hòa Long | Đường 27/7 (đoạn giáp huyện lộ số 6) - Cuối đoạn giáp kênh Hộ Trụ Mục 61 | 800.000 | ||
| QL 80 (đèn xanh đèn đỏ) đến sông Hòa Long | Đường Hộ Xã Đường (nghịch) từ ranh khu hành chính - Cầu Tư Lùn Mục 61 | 800.000 | ||
| QL 80 (đèn xanh đèn đỏ) đến sông Hòa Long | Đường kênh Họa Đồ (nghịch) từ bến xe Hòa Long - Ranh Hòa Thành Mục 61 | 800.000 | ||
| Tuyến dân cư kênh Họa Đồ và Bến xe mở rộng | Toàn tuyến Mục 12 | 7.600.000 | ||
| Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung Đoạn đường 9m | Quán Làn Sóng Xanh - Đường đấu nối tuyến dân cư Mục 14 | 6.000.000 | ||
| Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung Đoạn đường 7m | Đường đấu nối tuyến dân cư - Đường tỉnh ĐT 852 Mục 14 | 4.600.000 | ||
| Tuyến đường vào sân vận động | Toàn tuyến Mục 38 | 6.000.000 | ||
| Đoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn) | Toàn tuyến Mục 30 | 3.200.000 | ||
| Đoạn cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - ranh Kho bạc Nhà nước (đoạn Nguyễn Tất Thành) | Toàn tuyến Mục 54 | 8.400.000 | ||
| Đoạn từ quán cà phê Thế (số 444) - mé sông Trung tâm Giáo dục thường xuyên | Toàn tuyến Mục 55 | 6.400.000 | ||
| Đoạn đường Ba Dinh Xẻo Núi | Cầu tư Hiểu - Giáp ranh xã Tân Khánh Trung Mục 60 | 1.000.000 | ||
| Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung | Đường 9 m - Toàn tuyến Mục 17 | 6.000.000 | ||
| Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung | Đường 7 m - Toàn tuyến Mục 17 | 5.600.000 | ||
| Đường 1 tháng 5 | Trường Tiểu học thị trấn (Đường tỉnh ĐT 851) - Cầu kênh 1 tháng 5 Mục 34 | 3.400.000 | ||
| Đường Cái Chanh | Bến xe lai Vung - Huyện lộ số 3 Mục 51 | 800.000 | ||
| Đường Cái Sơn | Cầu Cái Sơn - Đường Lê Hồng Phong Mục 42 | 1.000.000 | ||
| Đường Cái Sơn | Quốc lộ 80 - Cầu Cái Sơn Mục 42 | 1.200.000 | ||
| Đường Gia Vàm 3,5 mét | Đường tỉnh ĐT 852 - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung Mục 41 | 1.200.000 | ||
| Đường Hai Bà Trưng | Số nhà 300, ấp 1, thị trấn Lai Vung (nhà ông Thạch) - Bờ kè thị trấn Lai Vung Mục 25 | 8.400.000 | ||
| Đường Hùng Vương | Nhà BS Ánh (số 314, Quốc lộ 80) - Vật liệu xây dựng Bảy Hữu 2 Mục 28 | 8.400.000 | ||
| Đường Hộ Bà Nương | Đường Hộ Bà Nương (thuận) từ ranh thị trấn Lai Vung - Ranh xã Vĩnh Thới Mục 52 | 800.000 | ||
| Đường Lê Hồng Phong | Vàm Ba Vinh - Cầu Nhà Thờ Mục 37 | 1.800.000 | ||
| Đường Lê Hồng Phong | Cầu Nhà Thờ - Cầu Đình Mục 37 | 1.200.000 | ||
| Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) | Quốc lộ 80 - Ranh Huyện Đoàn Mục 19 | 9.200.000 | ||
| Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) | Ranh Huyện Đoàn - Đường Võ Thị Sáu Mục 19 | 7.200.000 | ||
| Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) | Đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Long Hậu Mục 19 | 5.400.000 | ||
| Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) | Cầu Thông Dông - Cầu Phụ Thành Mục 19 | 1.600.000 | ||
| Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) | Ranh thị trấn Lai Vung - Kênh Xã Trì Mục 19 | 4.800.000 | ||
| Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) | Kênh Xã Trì - Cầu Thông Dông Mục 19 | 1.800.000 | ||
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu Hòa Long (ĐT 851) - Trung tâm Giáo dục thường xuyên Mục 21 | 5.200.000 | ||
| Đường Nguyễn Huệ | Vàm Ba Vinh - Cầu Hòa Long (ĐT 851) Mục 21 | 8.400.000 | ||
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Quán cà phê Duy Lam (số 176/1, ấp 1) - Cầu Hộ Bà Nương Mục 23 | 6.800.000 | ||
| Đường Ngô Gia Tự | Kênh Hai Trượng - Đường Võ Thị Sáu (nhà thờ) Mục 22 | 1.800.000 | ||
| Đường Ngô Gia Tự | Cầu Hoà Long (ĐT 851) - Vàm hộ Bà Nương Mục 22 | 3.200.000 | ||
| Đường Ngô Gia Tự | Cầu Hòa Long (ĐT 851) - Kênh Hai Trượng Mục 22 | 3.200.000 | ||
| Đường Ngô Gia Tự | Đường Võ Thị Sáu (nhà thờ) - Cầu Long Hậu Mục 22 | 1.200.000 | ||
| Đường Phan Văn Bảy | Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - Nhà ông Chính Hí (số 36/4) Mục 26 | 2.200.000 | ||
| Đường Phan Văn Bảy | Cầu ông 8 Biếu - Ranh xã Tân Dương Mục 26 | 1.000.000 | ||
| Đường Phan Văn Bảy | Nhà ông Chính Hí - Cầu 8 Biếu Mục 26 | 1.200.000 | ||
| Đường Phạm Hữu Lầu | Tiệm đồng hồ Linh Phụng (số nhà 347, ấp 1, Thị trấn Lai Vung) - Hết tiệm uốn tóc Hoa Tiên Mục 24 | 9.200.000 | ||
| Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) | Ranh thị trấn - Nghĩa trang liệt sĩ Mục 18 | 2.000.000 | ||
| Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) | Chùa Phước An - Cầu Sáu Quốc Mục 18 | 3.200.000 | ||
| Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) | Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - ấp 4) Mục 18 | 9.400.000 | ||
| Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) | Cầu Cái Sao - Chùa Phước An Mục 18 | 3.600.000 | ||
| Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) | Cầu Cái Sao - Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) Mục 18 | 9.200.000 | ||
| Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) | Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - ấp 4) - Hết cống số 1 Mục 18 | 6.600.000 | ||
| Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) | Cầu Sáu Quốc - Cầu Ban Biên Mục 18 | 2.000.000 | ||
| Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) | Hết cống số 1 - Cống số 2 (ranh thị trấn) Mục 18 | 5.200.000 | ||
| Đường Rạch Sậy | Quốc lộ 80 - Đường Lê Hồng Phong Mục 58 | 1.000.000 | ||
| Đường Thi Sách | Tiệm áo cưới Phương Anh (số nhà 353, ấp 1, Thị trấn Lai Vung) - Bờ kè chợ Thị trấn Mục 27 | 8.400.000 | ||
| Đường Trần Quốc Tuấn | Nhà ông Nguyễn Văn Phiếu (số 369) - Hai Thọ sạc bình (lô 3, căn 1) Mục 29 | 8.400.000 | ||
| Đường Võ Thị Sáu | ĐT 851 - Tuyến dân cư Mục 36 | 2.200.000 | ||
| Đường Xẻo Đào | Quốc lộ 80 - Giáp ranh xã Tân Khánh Trung Mục 59 | 1.000.000 | ||
| Đường cặp kênh Họa Đồ | Kênh rạch Cái Sao - Ban quản lý công trình công cộng huyện Lai Vung Mục 31 | 3.200.000 | ||
| Đường cặp kênh Họa Đồ | Cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - Phòng Nông nghiệp phát triển nông thôn Mục 31 | 3.200.000 | ||
| Đường hộ Bà Nương | Đường 1 tháng 5 - Cầu kênh Tư Hùng Mục 35 | 1.000.000 | ||
| Đường hộ Bà Nương | Huyện lộ 30 tháng 4 - Kênh Hai Đức Mục 35 | 1.000.000 | ||
| Đường hộ Bà Nương | Cầu hộ Bà Nương (Nhà ông Ba Thạnh (số 31)) - Đường 1 tháng 5 Mục 35 | 1.000.000 | ||
| Đường hộ Bà Nương | Kênh Hai Đức - Ranh xã Phong Hòa Mục 35 | 1.000.000 | ||
| Đường hộ Bà Nương | Kênh Tư Hùng - Ranh xã Phong Hòa Mục 35 | 800.000 | ||
| Đường liên xã 30 tháng 4 | Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) - Cây xăng Minh triết Mục 50 | 1.800.000 | ||
| Đường liên xã 30 tháng 4 | Cầu ấp Tiết - Ranh xã Phong Hòa Mục 50 | 800.000 | ||
| Đường liên xã 30 tháng 4 | Cầu hộ bà Nương - Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) Mục 50 | 3.200.000 | ||
| Đường liên xã 30 tháng 4 | ĐT 851 - Cầu ấp Tiết Mục 50 | 1.200.000 | ||
| Đường liên xã 30 tháng 4 | Cây xăng Minh triết - Cầu Ấp Tiết Mục 50 | 1.200.000 | ||
| Đường liên xã Ngô Gia Tự | Cầu Long Hậu - Chợ Long Thành Mục 49 | 800.000 | ||
| Đường liên xã Ngô Gia Tự | Chợ Long Thành - Cầu Thông Dông Mục 49 | 1.000.000 | ||
| Đường liên xã số 2 | Cầu Thông Dông - Ranh xã Phong Hòa Mục 46 | 800.000 | ||
| Đường liên xã số 3 | Toàn tuyến Mục 47 | 800.000 | ||
| Đường liên xã số 6 | Huyện lộ 30/4 - Ranh xã Phong Hòa Mục 48 | 800.000 | ||
| Đường nội bộ nhà văn hoá cũ | Toàn tuyến Mục 40 | 4.400.000 | ||
| Đường rạch Cái Sao (từ giáp ranh Quốc lộ 80 đến cầu ông Chính Nguyễn) | Toàn tuyến Mục 44 | 1.200.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 852 | Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (từ phần đất ông Lê Văn Cu thửa đất số 10 tờ bản đồ số 53) - Ngã Ba Rẽ Quạt Mục 20 | 4.800.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 852 | Ngã ba Rẽ Quạt - Hết ranh nhà Ông Chín Chiến (số nhà 240) Mục 20 | 4.000.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 852 | Hết ranh nhà ông Chín Chiến (số nhà 240) - Cầu Gia Vàm Mục 20 | 2.400.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 852 | Cầu Gia Vàm - Cầu Long Hậu Mục 20 | 1.800.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 852 | Cầu Gia Vàm - Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (hết phần đất ông Lê Văn Đậu thửa 8 tờ bản đồ số 53) Mục 20 | 2.800.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 852 | Cầu Long Hậu - Cầu Gia Vàm Mục 20 | 2.000.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 852 | Ranh chợ Cái Tắc - Cầu Long Hậu Mục 20 | 1.600.000 | ||
| Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét): | Kênh Cái Bàn (đoạn cầu Doi đất làng) - Nhà ông 7 Xích Mục 43 | 1.200.000 | ||
| Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét): | Kênh Cái Chanh (đoạn nhà ông Thuấn) - Cầu Doi đất làng Mục 43 | 1.200.000 | ||
| Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét): | Đường Vành Đai khóm 5 (đoạn nhà ông 7 Xích) - Nhà ông Thuấn Mục 43 | 1.200.000 | ||
| Đường từ Tiệm sửa xe Vũ (số 534) - cầu Cái Bàn | Toàn tuyến Mục 33 | 4.200.000 | ||
| Đường từ Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) (đối diện chợ cá) | Toàn tuyến Mục 39 | 2.400.000 | ||
| Đường Đ-03 | Toàn tuyến Mục 45 | 5.000.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Lai Vung, xã Hòa Long, xã Phong Hòa, xã Tân Dương Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 21 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Lai Vung, xã Hòa Long, xã Phong Hòa, xã Tân Dương Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 21 | 75.000 | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 |
| Khu vực 1 — Địa bàn xã Lai Vung, xã Hòa Long, xã Phong Hòa, xã Tân Dương Khu vực 1 gồm: xã Hòa Long (địa bàn thị trấn Lai Vung trước khi sáp nhập). Mục 21 | 80.000 | 75.000 | 65.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 — Địa bàn xã Lai Vung, xã Hòa Long, xã Phong Hòa, xã Tân Dương Khu vực 1 gồm: xã Hòa Long (địa bàn thị trấn Lai Vung trước khi sáp nhập). Mục 21 | 100.000 | 90.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 | 65.000 |
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Lai Vung, xã Hòa Long, xã Phong Hòa, xã Tân Dương Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 21 | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.