Bảng giá đất Xã Hòa Long, Đồng Tháp từ 01/01/2026

146 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hòa Long10.000.000 đồng/m² (Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung, đoạn Đoạn đối diện Quốc lộ 80 đến Toàn tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (142 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Bờ kè thị trấnCầu Vàm Ba Vinh - Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)
Mục 32
6.400.000
Chợ Cái TắcĐường loại 3
Mục 3
2.200.000
Chợ Cái TắcĐường loại 1
Mục 3
4.800.000
Chợ Cái TắcĐường loại 4
Mục 3
1.700.000
Chợ Cái TắcĐường loại 2
Mục 3
2.700.000
Chợ Long ThànhĐường loại 4
Mục 1
1.600.000
Chợ Long ThànhĐường loại 3
Mục 1
2.200.000
Chợ Long ThànhĐường loại 2
Mục 1
2.700.000
Chợ Long ThànhĐường loại 1
Mục 1
3.900.000
Chợ Long ĐịnhĐường loại 3
Mục 6
2.000.000
Chợ Long ĐịnhĐường loại 2
Mục 6
2.400.000
Chợ Long ĐịnhĐường loại 1
Mục 6
3.000.000
Chợ Long ĐịnhĐường loại 4
Mục 6
1.500.000
Chợ Ngã NămĐường loại 4
Mục 4
2.700.000
Chợ Ngã NămĐường loại 2
Mục 4
4.400.000
Chợ Ngã NămĐường loại 3
Mục 4
3.600.000
Chợ Ngã NămĐường loại 1
Mục 4
5.600.000
Chợ dân lập Thông DongĐường loại 2
Mục 2
2.400.000
Chợ dân lập Thông DongĐường loại 4
Mục 2
1.500.000
Chợ dân lập Thông DongĐường loại 3
Mục 2
2.000.000
Chợ dân lập Thông DongĐường loại 1
Mục 2
3.600.000
Chợ tư nhân cầu Long HậuToàn tuyến
Mục 7
3.000.000
Chợ xã Long ThắngĐường loại 3
Mục 5
2.000.000
Chợ xã Long ThắngĐường loại 2
Mục 5
2.400.000
Chợ xã Long ThắngĐường loại 4
Mục 5
1.500.000
Chợ xã Long ThắngĐường loại 1
Mục 5
3.000.000
Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước)Đoạn cơ khí cũ - Toàn tuyến
Mục 15
3.600.000
Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước)Các đường từ 5m đến nhỏ hơn 7m - Toàn tuyến
Mục 15
2.400.000
Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước)Các trục đường từ 7m trở lên - Toàn tuyến
Mục 15
3.000.000
Cầu Tư Hiểu - Kênh Bạc Hà xã Tân DươngToàn tuyến
Mục 56
1.000.000
Cụm dân cư Hòa LongĐường loại 2
Mục 10
1.800.000
Cụm dân cư Hòa LongĐường loại 4
Mục 10
1.200.000
Cụm dân cư Hòa LongĐường loại 3
Mục 10
1.500.000
Cụm dân cư Hòa LongĐường loại 1
Mục 10
5.000.000
Cụm dân cư Long HậuĐường loại 2
Mục 8
1.000.000
Cụm dân cư Long HậuĐường loại 4
Mục 8
800.000
Cụm dân cư Long HậuĐường loại 1
Mục 8
1.200.000
Cụm dân cư Long HậuĐường loại 3
Mục 8
900.000
Cụm dân cư Long ThắngĐường loại 2
Mục 9
1.500.000
Cụm dân cư Long ThắngĐường loại 3
Mục 9
1.200.000
Cụm dân cư Long ThắngĐường loại 1
Mục 9
2.200.000
Cụm dân cư Long ThắngĐường loại 4
Mục 9
1.000.000
Cụm dân cư ấp Long HộiĐường loại 2
Mục 11
1.000.000
Cụm dân cư ấp Long HộiĐường loại 3
Mục 11
900.000
Cụm dân cư ấp Long HộiĐường loại 4
Mục 11
800.000
Cụm dân cư ấp Long HộiĐường loại 1
Mục 11
1.200.000
Khu dân cư tư nhân Hồng Lan
Đường nội bộ số 01
Đường nội bộ số 02 - Đường nội bộ số 03
Mục 13
2.400.000
Khu dân cư tư nhân Hồng Lan
Đường nội bộ số 01
Huyện lộ số 03 - Đường nội bộ số 02
Mục 13
3.000.000
Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung
Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9)
Đoạn đối diện Quốc lộ 80 - Toàn tuyến
Mục 16
10.000.000
Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung
Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9)
Đường số 9 - Toàn tuyến
Mục 16
9.200.000
Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung
Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8)
Đoạn đối diện nhà phố - Toàn tuyến
Mục 16
9.600.000
Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung
Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8)
Đoạn đối diện sân chợ - Toàn tuyến
Mục 16
10.000.000
Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung
Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9)
Đoạn đối diện nhà phố - Toàn tuyến
Mục 16
9.600.000
Kênh Xáng Long ThànhĐường Phan Văn Bảy - Giáp ranh xã Hòa Long
Mục 57
1.000.000
Nhà ông Liệt (số 375/K1) - giáp đường Hai Bà TrưngToàn tuyến
Mục 53
8.400.000
QL 80 (đèn xanh đèn đỏ) đến sông Hòa LongĐường rạch Cái Sao (từ nhà ông Chiến Nguyễn - Nhà ông Đặng Văn Khê)
Mục 61
800.000
QL 80 (đèn xanh đèn đỏ) đến sông Hòa LongĐường 27/7 (đoạn giáp huyện lộ số 6) - Cuối đoạn giáp kênh Hộ Trụ
Mục 61
800.000
QL 80 (đèn xanh đèn đỏ) đến sông Hòa LongĐường Hộ Xã Đường (nghịch) từ ranh khu hành chính - Cầu Tư Lùn
Mục 61
800.000
QL 80 (đèn xanh đèn đỏ) đến sông Hòa LongĐường kênh Họa Đồ (nghịch) từ bến xe Hòa Long - Ranh Hòa Thành
Mục 61
800.000
Tuyến dân cư kênh Họa Đồ và Bến xe mở rộngToàn tuyến
Mục 12
7.600.000
Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung
Đoạn đường 9m
Quán Làn Sóng Xanh - Đường đấu nối tuyến dân cư
Mục 14
6.000.000
Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung
Đoạn đường 7m
Đường đấu nối tuyến dân cư - Đường tỉnh ĐT 852
Mục 14
4.600.000
Tuyến đường vào sân vận độngToàn tuyến
Mục 38
6.000.000
Đoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn)Toàn tuyến
Mục 30
3.200.000
Đoạn cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - ranh Kho bạc Nhà nước (đoạn Nguyễn Tất Thành)Toàn tuyến
Mục 54
8.400.000
Đoạn từ quán cà phê Thế (số 444) - mé sông Trung tâm Giáo dục thường xuyênToàn tuyến
Mục 55
6.400.000
Đoạn đường Ba Dinh Xẻo NúiCầu tư Hiểu - Giáp ranh xã Tân Khánh Trung
Mục 60
1.000.000
Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai VungĐường 9 m - Toàn tuyến
Mục 17
6.000.000
Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai VungĐường 7 m - Toàn tuyến
Mục 17
5.600.000
Đường 1 tháng 5Trường Tiểu học thị trấn (Đường tỉnh ĐT 851) - Cầu kênh 1 tháng 5
Mục 34
3.400.000
Đường Cái ChanhBến xe lai Vung - Huyện lộ số 3
Mục 51
800.000
Đường Cái SơnCầu Cái Sơn - Đường Lê Hồng Phong
Mục 42
1.000.000
Đường Cái SơnQuốc lộ 80 - Cầu Cái Sơn
Mục 42
1.200.000
Đường Gia Vàm 3,5 métĐường tỉnh ĐT 852 - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung
Mục 41
1.200.000
Đường Hai Bà TrưngSố nhà 300, ấp 1, thị trấn Lai Vung (nhà ông Thạch) - Bờ kè thị trấn Lai Vung
Mục 25
8.400.000
Đường Hùng VươngNhà BS Ánh (số 314, Quốc lộ 80) - Vật liệu xây dựng Bảy Hữu 2
Mục 28
8.400.000
Đường Hộ Bà NươngĐường Hộ Bà Nương (thuận) từ ranh thị trấn Lai Vung - Ranh xã Vĩnh Thới
Mục 52
800.000
Đường Lê Hồng PhongVàm Ba Vinh - Cầu Nhà Thờ
Mục 37
1.800.000
Đường Lê Hồng PhongCầu Nhà Thờ - Cầu Đình
Mục 37
1.200.000
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)Quốc lộ 80 - Ranh Huyện Đoàn
Mục 19
9.200.000
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)Ranh Huyện Đoàn - Đường Võ Thị Sáu
Mục 19
7.200.000
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)Đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Long Hậu
Mục 19
5.400.000
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)Cầu Thông Dông - Cầu Phụ Thành
Mục 19
1.600.000
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)Ranh thị trấn Lai Vung - Kênh Xã Trì
Mục 19
4.800.000
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)Kênh Xã Trì - Cầu Thông Dông
Mục 19
1.800.000
Đường Nguyễn HuệCầu Hòa Long (ĐT 851) - Trung tâm Giáo dục thường xuyên
Mục 21
5.200.000
Đường Nguyễn HuệVàm Ba Vinh - Cầu Hòa Long (ĐT 851)
Mục 21
8.400.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiQuán cà phê Duy Lam (số 176/1, ấp 1) - Cầu Hộ Bà Nương
Mục 23
6.800.000
Đường Ngô Gia TựKênh Hai Trượng - Đường Võ Thị Sáu (nhà thờ)
Mục 22
1.800.000
Đường Ngô Gia TựCầu Hoà Long (ĐT 851) - Vàm hộ Bà Nương
Mục 22
3.200.000
Đường Ngô Gia TựCầu Hòa Long (ĐT 851) - Kênh Hai Trượng
Mục 22
3.200.000
Đường Ngô Gia TựĐường Võ Thị Sáu (nhà thờ) - Cầu Long Hậu
Mục 22
1.200.000
Đường Phan Văn BảyCầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - Nhà ông Chính Hí (số 36/4)
Mục 26
2.200.000
Đường Phan Văn BảyCầu ông 8 Biếu - Ranh xã Tân Dương
Mục 26
1.000.000
Đường Phan Văn BảyNhà ông Chính Hí - Cầu 8 Biếu
Mục 26
1.200.000
Đường Phạm Hữu LầuTiệm đồng hồ Linh Phụng (số nhà 347, ấp 1, Thị trấn Lai Vung) - Hết tiệm uốn tóc Hoa Tiên
Mục 24
9.200.000
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)Ranh thị trấn - Nghĩa trang liệt sĩ
Mục 18
2.000.000
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)Chùa Phước An - Cầu Sáu Quốc
Mục 18
3.200.000
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - ấp 4)
Mục 18
9.400.000
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)Cầu Cái Sao - Chùa Phước An
Mục 18
3.600.000
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)Cầu Cái Sao - Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)
Mục 18
9.200.000
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - ấp 4) - Hết cống số 1
Mục 18
6.600.000
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)Cầu Sáu Quốc - Cầu Ban Biên
Mục 18
2.000.000
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)Hết cống số 1 - Cống số 2 (ranh thị trấn)
Mục 18
5.200.000
Đường Rạch SậyQuốc lộ 80 - Đường Lê Hồng Phong
Mục 58
1.000.000
Đường Thi SáchTiệm áo cưới Phương Anh (số nhà 353, ấp 1, Thị trấn Lai Vung) - Bờ kè chợ Thị trấn
Mục 27
8.400.000
Đường Trần Quốc TuấnNhà ông Nguyễn Văn Phiếu (số 369) - Hai Thọ sạc bình (lô 3, căn 1)
Mục 29
8.400.000
Đường Võ Thị SáuĐT 851 - Tuyến dân cư
Mục 36
2.200.000
Đường Xẻo ĐàoQuốc lộ 80 - Giáp ranh xã Tân Khánh Trung
Mục 59
1.000.000
Đường cặp kênh Họa ĐồKênh rạch Cái Sao - Ban quản lý công trình công cộng huyện Lai Vung
Mục 31
3.200.000
Đường cặp kênh Họa ĐồCầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - Phòng Nông nghiệp phát triển nông thôn
Mục 31
3.200.000
Đường hộ Bà NươngĐường 1 tháng 5 - Cầu kênh Tư Hùng
Mục 35
1.000.000
Đường hộ Bà NươngHuyện lộ 30 tháng 4 - Kênh Hai Đức
Mục 35
1.000.000
Đường hộ Bà NươngCầu hộ Bà Nương (Nhà ông Ba Thạnh (số 31)) - Đường 1 tháng 5
Mục 35
1.000.000
Đường hộ Bà NươngKênh Hai Đức - Ranh xã Phong Hòa
Mục 35
1.000.000
Đường hộ Bà NươngKênh Tư Hùng - Ranh xã Phong Hòa
Mục 35
800.000
Đường liên xã 30 tháng 4Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) - Cây xăng Minh triết
Mục 50
1.800.000
Đường liên xã 30 tháng 4Cầu ấp Tiết - Ranh xã Phong Hòa
Mục 50
800.000
Đường liên xã 30 tháng 4Cầu hộ bà Nương - Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng)
Mục 50
3.200.000
Đường liên xã 30 tháng 4ĐT 851 - Cầu ấp Tiết
Mục 50
1.200.000
Đường liên xã 30 tháng 4Cây xăng Minh triết - Cầu Ấp Tiết
Mục 50
1.200.000
Đường liên xã Ngô Gia TựCầu Long Hậu - Chợ Long Thành
Mục 49
800.000
Đường liên xã Ngô Gia TựChợ Long Thành - Cầu Thông Dông
Mục 49
1.000.000
Đường liên xã số 2Cầu Thông Dông - Ranh xã Phong Hòa
Mục 46
800.000
Đường liên xã số 3Toàn tuyến
Mục 47
800.000
Đường liên xã số 6Huyện lộ 30/4 - Ranh xã Phong Hòa
Mục 48
800.000
Đường nội bộ nhà văn hoá cũToàn tuyến
Mục 40
4.400.000
Đường rạch Cái Sao (từ giáp ranh Quốc lộ 80 đến cầu ông Chính Nguyễn)Toàn tuyến
Mục 44
1.200.000
Đường tỉnh ĐT 852Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (từ phần đất ông Lê Văn Cu thửa đất số 10 tờ bản đồ số 53) - Ngã Ba Rẽ Quạt
Mục 20
4.800.000
Đường tỉnh ĐT 852Ngã ba Rẽ Quạt - Hết ranh nhà Ông Chín Chiến (số nhà 240)
Mục 20
4.000.000
Đường tỉnh ĐT 852Hết ranh nhà ông Chín Chiến (số nhà 240) - Cầu Gia Vàm
Mục 20
2.400.000
Đường tỉnh ĐT 852Cầu Gia Vàm - Cầu Long Hậu
Mục 20
1.800.000
Đường tỉnh ĐT 852Cầu Gia Vàm - Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (hết phần đất ông Lê Văn Đậu thửa 8 tờ bản đồ số 53)
Mục 20
2.800.000
Đường tỉnh ĐT 852Cầu Long Hậu - Cầu Gia Vàm
Mục 20
2.000.000
Đường tỉnh ĐT 852Ranh chợ Cái Tắc - Cầu Long Hậu
Mục 20
1.600.000
Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét):Kênh Cái Bàn (đoạn cầu Doi đất làng) - Nhà ông 7 Xích
Mục 43
1.200.000
Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét):Kênh Cái Chanh (đoạn nhà ông Thuấn) - Cầu Doi đất làng
Mục 43
1.200.000
Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét):Đường Vành Đai khóm 5 (đoạn nhà ông 7 Xích) - Nhà ông Thuấn
Mục 43
1.200.000
Đường từ Tiệm sửa xe Vũ (số 534) - cầu Cái BànToàn tuyến
Mục 33
4.200.000
Đường từ Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) (đối diện chợ cá)Toàn tuyến
Mục 39
2.400.000
Đường Đ-03Toàn tuyến
Mục 45
5.000.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Lai Vung, xã Hòa Long, xã Phong Hòa, xã Tân Dương
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
Mục 21
800.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Lai Vung, xã Hòa Long, xã Phong Hòa, xã Tân Dương
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 21
75.00070.00060.00055.00050.00045.000
Khu vực 1 — Địa bàn xã Lai Vung, xã Hòa Long, xã Phong Hòa, xã Tân Dương
Khu vực 1 gồm: xã Hòa Long (địa bàn thị trấn Lai Vung trước khi sáp nhập).
Mục 21
80.00075.00065.00060.00055.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 1 — Địa bàn xã Lai Vung, xã Hòa Long, xã Phong Hòa, xã Tân Dương
Khu vực 1 gồm: xã Hòa Long (địa bàn thị trấn Lai Vung trước khi sáp nhập).
Mục 21
100.00090.00080.00075.00070.00065.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Lai Vung, xã Hòa Long, xã Phong Hòa, xã Tân Dương
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 21
90.00085.00075.00070.00065.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.