Bảng giá đất Phường Bình Xuân, Đồng Tháp từ 01/01/2026

29 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bình Xuân là 4.600.000 đồng/m² (Nguyễn Trọng Dân, đoạn Võ Thị Lớ đến Hồ Biểu Chánh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Hồ Biểu Chánh (QL50)Tim ngã 3 ĐT873B - Ngã 3 Võ Thị Lớ
Mục 5
1.700.000
Nguyễn Trọng DânVõ Thị Lớ - Hồ Biểu Chánh
Mục 1
4.600.000
Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)Cống Rạch Rô cũ - Tim Ngã ba đê bao cũ
Mục 6
520.000
Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)Tim Ngã ba đê bao cũ - Cống đập Gò Công (Giáp ranh Phường Sơn Qui)
Mục 6
460.000
Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)Đồng Khởi (Quốc lộ 50) - Cống Rạch Rô cũ
Mục 6
630.000
Quốc lộ 50Tim ngã ba Đường tỉnh 873B - Tim Ngã Ba Thành Công (Hết ranh Phường Bình Xuân)
Mục 4
2.300.000
Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)Tim Ngã ba giao QL.50 (bến xe phường 1) - Cầu Nguyễn Văn Côn
Mục 7
1.400.000
Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ)Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Cầu Long Mỹ
Mục 3
1.500.000
Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ)Phan Thị Bạch Vân - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)
Mục 3
2.300.000
Đường Phan Thị Bạch VânHồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Đường Võ Thị Lớ
Mục 9
460.000
Đường Rạch Rô (Đường huyện 98C)ĐT.873B (phường Bình Xuân) - ĐH.98B (phường Bình Xuân)
Mục 12
580.000
Đường huyện 14Đường tỉnh 873 (Cầu Bình Thành) - Đường đê (Bến đò Cả Nhồi cũ)
Mục 18
490.000
Đường huyện 98B (Nguyễn Trọng Hợp nối dài)Giáp ranh phường Gò Công đến (Ql50) - Phùng Thanh Vân (ĐT873B)
Mục 10
460.000
Đường liên ấp 4, 5, 6 - xã Bình Xuân (Đường huyện 99)ĐT.873 (Phường Bình Xuân) - Đường đê (Phường Bình Xuân)
Mục 15
440.000
Đường tỉnh 873Quốc lộ 50 (Ngã ba xã Thành Công - huyện Gò Công Tây và phường Long Chánh - Rạch Gò Gừa
Mục 14
580.000
Đường tỉnh 873Ngã tư Bình Xuân - Quốc lộ 50 (ngã ba Bình Xuân)
Mục 14
690.000
Đường tỉnh 873Ngã tư Bình Xuân - Quốc Lộ 50 (đường Bến phà Mỹ Lợi cũ)
Mục 14
580.000
Đường tỉnh 873Rạch Gò Gừa - Ngã tư Bình Xuân
Mục 14
520.000
Đường Đê bao trong (ĐH.98)Tim Ngã ba Đường tỉnh 873 - Tim Ngã ba Đường tỉnh 873B
Mục 8
460.000
Đường đê Tây Rạch Gò Công (Đường huyện 99C)Cống Rạch Sâu, giáp xã Phú Thành - ĐT873 (P. Bình Xuân)
Mục 17
440.000
Đường đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công (Đường huyện 99B)Từ Giáp ranh phường Sơn Qui (Khu 7) - giáp ranh phường Sơn Qui (khu 6)
Mục 16
440.000
Đường đê bao Long Chánh (Đường huyện 98D)Quốc lộ 50 - Sông Gò Công
Mục 13
580.000
Đường đê bao ngoài (xã Long Chánh (ĐH.98D)Đường tỉnh 873 - Đường đê bao ngoài
Mục 11
460.000
Đồng Khởi (Quốc lộ 50)Tim đường Hồ Biểu Chánh - Đường tỉnh 873B
Mục 2
2.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2 — Địa bàn phường Bình Xuân, phường Sơn Qui
Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Bình Xuân (xã Bình Xuân trước khi sáp nhập), phường Sơn Qui (xã Tân Trung, xã Bình Đông trước khi sáp nhập).
Mục 5
390.000295.000235.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn phường Gò Công, phường Long Thuận, phường Bình Xuân, phường Sơn Qui
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 5
235.000185.000160.000130.000105.00090.000
Khu vực 1 — Địa bàn phường Gò Công, phường Long Thuận, phường Bình Xuân, phường Sơn Qui
Khu vực 1 gồm: phường Gò Công (địa bàn phường 1, phường 5 trước khi sáp nhập), phường Long Thuận (địa bàn phường 2 trước khi sáp nhập), phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập), phường Sơn Qui (địa bàn phường Long Hưng trước khi sáp nhập).
Mục 5
240.000190.000165.000145.000120.000105.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 1 — Địa bàn phường Gò Công, phường Long Thuận, phường Bình Xuân, phường Sơn Qui
Khu vực 1 gồm: phường Gò Công (địa bàn phường 1, phường 5 trước khi sáp nhập), phường Long Thuận (địa bàn phường 2 trước khi sáp nhập), phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập), phường Sơn Qui (địa bàn phường Long Hưng trước khi sáp nhập).
Mục 5
285.000230.000200.000170.000145.000125.000
Khu vực 2 — Địa bàn phường Gò Công, phường Long Thuận, phường Bình Xuân, phường Sơn Qui
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 5
280.000225.000195.000160.000125.000110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.