Bảng giá đất Xã Vĩnh Hựu, Đồng Tháp từ 01/01/2026
15 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Hựu là 630.000 đồng/m² (Đường tỉnh 872, đoạn Đường đan Hựu Phong ( xã Vĩnh Hựu) đến Ranh (phía Nam) trường Trung học cơ sở Nguyễn Thị Bảy - Vĩnh Hựu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường huyện 11 | Đoạn còn lại Mục 3 | 400.000 | ||
| Đường huyện 15 | Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình - Giao lộ Đường huyện 15C Mục 4 | 450.000 | ||
| Đường huyện 15C (Đường Ao Dương) | Đường tỉnh 872 - Đường tỉnh 877 Mục 5 | 450.000 | ||
| Đường huyện 16 | Đường Thạnh Hòa Đông - Thạnh Trị - Cầu Xóm Lá Mục 6 | 400.000 | ||
| Đường huyện 16C (Đường liên xã Vĩnh Hựu-Long Vĩnh) | Toàn tuyến Mục 7 | 410.000 | ||
| Đường tỉnh 872 | Đường đan Hựu Phong ( xã Vĩnh Hựu) - Ranh (phía Nam) trường Trung học cơ sở Nguyễn Thị Bảy - Vĩnh Hựu Mục 1 | 630.000 | ||
| Đường tỉnh 872 | Đường tổ 20, khu phố 1 - Đường đan Hựu Phong (xã Vĩnh Hựu) Mục 1 | 520.000 | ||
| Đường tỉnh 872 | Ranh (phía Nam) trường Trung học cơ sở Nguyễn Thị Bảy - Vĩnh Hựu - Ngã ba giao với Đường tỉnh 877 Mục 1 | 520.000 | ||
| Đường tỉnh 877 | Cống Năm Đực - Trường TH Nguyễn Thị Tốt Mục 2 | 480.000 | ||
| Đường tỉnh 877 | Cống chùa Cả Chốt - Giáp ranh xã Bình Ninh huyện Chợ Gạo Mục 2 | 440.000 | ||
| Đường tỉnh 877 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tốt - Cống chùa Cả Chốt Mục 2 | 520.000 | ||
| Đường vào phà Vàm Giồng (ĐH.15B cũ) | Đường tỉnh 877 - Bến phà Vàm Giồng Mục 8 | 410.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Vĩnh Bình, xã Đồng Sơn, xã Phú Thành, xã Long Bình, xã Vĩnh Hựu Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 12 | 350.000 | 265.000 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Vĩnh Bình, xã Đồng Sơn, xã Phú Thành, xã Long Bình, xã Vĩnh Hựu Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 12 | 210.000 | 165.000 | 145.000 | 120.000 | 95.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Vĩnh Bình, xã Đồng Sơn, xã Phú Thành, xã Long Bình, xã Vĩnh Hựu Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 12 | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 140.000 | 110.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.