Bảng giá đất Phường Cai Lậy, Đồng Tháp từ 01/01/2026

56 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Cai Lậy6.900.000 đồng/m² (Quốc lộ 1, đoạn Đường Võ Việt Tân đến Cầu Cai Lậy), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Các đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị
Mục 42
550.000
Huỳnh Văn SâmToàn tuyến
Mục 30
2.500.000
Quốc lộ 1Đường Võ Việt Tân - Cầu Cai Lậy
Mục 15
6.900.000
Quốc lộ 1Ranh phường Nhị Quý - Đường Võ Việt Tân
Mục 15
4.100.000
Tuyến tránh Quốc lộ 1Ranh phường Nhị Quý - Ranh phường Thanh Hòa
Mục 1
1.200.000
Đường 3 tháng 2Quốc lộ 1 - Đường Bến Cát
Mục 17
6.900.000
Đường 30 tháng 4Cầu Bờ Ấp 5 - Đường Lê Quang Công
Mục 16
4.100.000
Đường 30 tháng 4Đường tránh Quốc lộ 1 - Cầu Bờ Ấp 5
Mục 16
2.800.000
Đường 30 tháng 4Đường Lê Quang Công (Đường Tứ Kiệt B2 cũ) - Quốc lộ 1
Mục 16
4.600.000
Đường Bắc Kênh 7 ThướcĐường Võ Việt Tân - Đường Trần Hùng
Mục 39
450.000
Đường Bến CátĐường 3 tháng 2 - Cầu Trường Tín
Mục 20
3.800.000
Đường Cây TrâmCổng chào khu phố Phú Hòa - Cổng chào khu phố Phú Hiệp
Mục 10
460.000
Đường Cây Trâm (Đường huyện 61)Toàn tuyến
Mục 4
460.000
Đường Gò GăngToàn tuyến
Mục 8
400.000
Đường Hà Tôn HiếnToàn tuyến
Mục 25
1.600.000
Đường Hồ Hải NghĩaCầu Cai Lậy (Quốc lộ 1) - Đường Hà Tôn Hiến
Mục 18
1.600.000
Đường Kháng ChiếnToàn tuyến
Mục 6
400.000
Đường Lê Quang CôngĐường 30 tháng 4 - ranh phường Nhị Quý
Mục 28
1.700.000
Đường Lê Văn PhẩmToàn tuyến
Mục 31
2.200.000
Đường Mai Thị ÚtTrương Văn Điệp - Võ Việt Tân
Mục 29
2.500.000
Đường Mỹ CầnQuốc lộ 1 - giáp kênh ông Huyện
Mục 38
450.000
Đường Mỹ TrangĐường Võ Việt Tân - Ranh phường Nhị Quý
Mục 22
2.900.000
Đường Mỹ TrangĐường Bến Cát - Đường Võ Việt Tân
Mục 22
1.000.000
Đường Nam kênh Ba MuồngĐường 30 tháng 4 - Đường Tây Ba Muồng
Mục 40
450.000
Đường Nguyễn Tuấn ViệtToàn tuyến
Mục 33
2.200.000
Đường Nguyễn Văn DứtToàn tuyến
Mục 32
2.200.000
Đường Nguyễn Văn Mười TônToàn tuyến
Mục 9
400.000
Đường Nguyễn Văn SenĐường huyện 60 (cầu Văn U) - Đường huyện 61
Mục 14
400.000
Đường Nguyễn Văn TiếtĐường 30 tháng 4 - Đường Hồ Hải Nghĩa
Mục 37
580.000
Đường Phan Văn KiêuToàn tuyến
Mục 23
3.800.000
Đường Thanh Niên (Đường huyện 60)Toàn tuyến (trên địa bàn thị xã)
Mục 3
860.000
Đường Thái Thị Kim HồngToàn tuyến
Mục 24
1.600.000
Đường Trương Văn ĐiệpCầu Trương Văn Điệp - Đặng Văn Thạnh
Mục 34
3.800.000
Đường Trương Văn ĐiệpĐặng Văn Thạnh - Mai Thị Út
Mục 34
4.400.000
Đường Trương Văn ĐiệpĐường Bến Cát - Cầu Trương Văn Điệp
Mục 34
3.900.000
Đường Trần HùngĐường Mỹ Trang - ranh phường Nhị Quý
Mục 36
810.000
Đường Trần HùngQuốc lộ 1 - Đường Mỹ Trang
Mục 36
810.000
Đường Trần HùngĐoạn còn lại
Mục 36
580.000
Đường Tây Ba MuồngToàn tuyến
Mục 13
400.000
Đường Tây ông Bảo - Bà KénĐường huyện 60 - Ranh xã Long Tiên cũ
Mục 11
460.000
Đường Võ Thanh TâmĐường 3 tháng 2 - Đường Võ Việt Tân
Mục 19
6.400.000
Đường Võ Việt TânCầu Đặng Văn Quế - Ranh phường Mỹ Phước Tây
Mục 21
3.000.000
Đường Võ Việt TânQuốc lộ 1 - Cầu Đặng Văn Quế
Mục 21
4.400.000
Đường bê tông hướng nam Kênh Lộ Dây ThépĐường Võ Việt Tân đến - Ranh phường Nhị Quý
Mục 41
800.000
Đường tỉnh 868Ranh xã Long Tiên cũ - Tuyến tránh Quốc lộ 1
Mục 2
1.300.000
Đường Ông HiệuToàn tuyến (của phường Cai Lậy)
Mục 26
3.800.000
Đường Đìa SenToàn tuyến
Mục 7
400.000
Đường Đông Ba MuồngToàn tuyến
Mục 12
400.000
Đường Đặng Văn BêToàn tuyến
Mục 27
1.700.000
Đường Ấp BắcCầu Trường Tín - Kênh Hội Đồng
Mục 35
2.000.000
Đường ấp Phú HưngToàn tuyến
Mục 5
460.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2 — Địa bàn phường Mỹ Phước Tây, phường Thanh Hòa, phường Cai Lậy, phường Nhị Quý, xã Tân Phú
Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Mỹ Phước Tây (xã Mỹ Hạnh Trung, xã Mỹ Phước Tây trước khi sáp nhập), phường Thanh Hòa (xã Tân Bình, xã Thanh Hòa trước khi sáp nhập), phường Cai Lậy (xã Long Khánh trước khi sáp nhập), phường Nhị Quý (xã Phú Quý, xã Nhị Quý trước khi sáp nhập).
Mục 6
390.000295.000235.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn phường Mỹ Phước Tây, phường Thanh Hòa, phường Cai Lậy, phường Nhị Quý, xã Tân Phú
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 6
235.000185.000160.000130.000105.00090.000
Khu vực 1 — Địa bàn phường Mỹ Phước Tây, phường Thanh Hòa, phường Cai Lậy, phường Nhị Quý, xã Tân Phú
Khu vực 1 gồm: phường Mỹ Phước Tây (địa bàn phường 1, phường 3 trước khi sáp nhập), phường Thanh Hòa (phường 2 trước khi sáp nhập), phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập), phường Nhị Quý (địa bàn phường Nhị Mỹ trước khi sáp nhập).
Mục 6
240.000190.000165.000145.000120.000105.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn phường Mỹ Phước Tây, phường Thanh Hòa, phường Cai Lậy, phường Nhị Quý, xã Tân Phú
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 6
280.000225.000195.000160.000125.000110.000
Khu vực 1 — Địa bàn phường Mỹ Phước Tây, phường Thanh Hòa, phường Cai Lậy, phường Nhị Quý, xã Tân Phú
Khu vực 1 gồm: phường Mỹ Phước Tây (địa bàn phường 1, phường 3 trước khi sáp nhập), phường Thanh Hòa (phường 2 trước khi sáp nhập), phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập), phường Nhị Quý (địa bàn phường Nhị Mỹ trước khi sáp nhập).
Mục 6
285.000230.000200.000170.000145.000125.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.