Bảng giá đất Xã Mỹ Đức Tây, Đồng Tháp từ 01/01/2026

21 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mỹ Đức Tây1.800.000 đồng/m² (Chợ Mỹ Đức Tây, đoạn Cầu Mỹ Đức Tây đến Cầu Rạch Miễu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Chợ Mỹ Đức TâyCầu Mỹ Đức Tây - Cầu Rạch Miễu
Mục 8
1.800.000
Chợ Mỹ Đức Tây, Chợ trái cây Mỹ Đức TâyToàn khu
Mục 9
1.400.000
Chợ Thiện TríCầu Thiện Trí - Nghĩa trang huyện
Mục 6
1.500.000
Chợ Ông HưngCầu Ông Hưng - Về phía Đông (Mỹ Tho) 200m
Mục 7
1.500.000
Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)Km 2012 (ranh xã Cái Bè xã Mỹ Đức Tây) - Cầu Rạch Chanh xã An Hữu
Mục 1
1.100.000
Đường Cầu qua sông Mỹ Tây - Cầu Cái ThiaGiáp Đường huyện 71B (Cái Thia) - Giáp Đường tỉnh 864
Mục 12
450.000
Đường Cầu qua sông Mỹ Tây - Cầu Cái ThiaCầu qua sông Mỹ Đức Tây - Giáp Đường huyện 71B (Cái Thia)
Mục 12
430.000
Đường Mỹ AnẤp Mỹ An - Giáp xã Mỹ Lợi
Mục 15
430.000
Đường Mỹ Nghĩa 1, 2Quốc Lộ 1 - Giáp xã Mỹ Lợi
Mục 14
430.000
Đường Mỹ Quới - Mỹ PhúCầu Ngang sông Ông Vẽ - Cầu Cháy
Mục 11
430.000
Đường Mỹ ThạnhQuốc Lộ 1 - Giáp ranh xã An Hữu
Mục 13
430.000
Đường gom cao tốc (2 bên) qua địa bàn các xã: Mỹ Hội - Hậu Thành - Hậu Mỹ Phú - Hòa Khánh - Thiện Trí - Mỹ Đức Đông - Mỹ Đức Tây - An Thái Đông - An Thái Trung - An Hữu - Hòa HưngRanh xã Bình Phú - Xã An Hữu
Mục 16
600.000
Đường huyện 71B (Cái Thia)Cầu Bà Sáu - Ngã ba Đường tỉnh 864
Mục 3
550.000
Đường huyện 71B (Cái Thia)Ngã ba Đường tỉnh 864 - Sông Cái Cối, Chợ Cái Thia (xã Mỹ Đức Tây)
Mục 3
650.000
Đường huyện 76 (Đường Mỹ Đức Tây)Quốc lộ 1 - Kênh 28 (xã Mỹ Thiện)
Mục 4
450.000
Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)Quốc lộ 1 - Ranh xã Mỹ Thiện
Mục 5
500.000
Đường phía sau chợ Mỹ Đức TâyĐường vào chợ - Giáp ranh đường đan ấp Mỹ An
Mục 10
750.000
Đường tỉnh 864Giáp ranh xã Cái Bè - Cầu Cái Thia qua xã An Hữu
Mục 2
450.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
Mục 7
370.000280.000225.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 7
220.000175.000155.000125.000100.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 7
265.000210.000185.000150.000120.000105.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.