Bảng giá đất Xã Tân Điền, Đồng Tháp từ 01/01/2026

15 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Điền630.000 đồng/m² (Đường tỉnh 871C, đoạn Kênh Trần Văn Bỉnh đến Kênh Gò Me 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đê biển, đê sôngCác vị trí đê biển, đê sông còn lại (Thuộc xã Tân Điền mới)
Mục 6
400.000
Đường huyện 02Giáp ranh xã Tân Hòa và Tân Điền - Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh)
Mục 2
460.000
Đường huyện 02Kênh Trần Văn Dõng - Giáp ranh xã Gia Thuận cũ
Mục 2
460.000
Đường huyện 02Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) - Kênh Trần Văn Dõng
Mục 2
580.000
Đường huyện 05Cầu Bình Nghị - Toàn tuyến
Mục 3
510.000
Đường huyện 05BGiáp Đường huyện 05 (xã Bình Nghị) - Giáp Đường tỉnh 862 (xã Tăng Hòa)
Mục 4
400.000
Đường huyện 07Cầu Tam Bảng - giáp ranh xã Gia Thuận cũ
Mục 5
400.000
Đường huyện 07Giáp ranh xã Gò Công Đông và xã Tân Điền - Ngã ba giao 871C (UBND xã Tân Điền)
Mục 5
460.000
Đường tỉnh 871CKênh Trần Văn Bỉnh - Kênh Gò Me 1
Mục 1
630.000
Đường tỉnh 871CCầu Tam Bảng - Đê biển xã Tân Điền
Mục 1
460.000
Đường tỉnh 871CCầu Xóm Sọc - Kênh Trần Văn Bỉnh
Mục 1
580.000
Đường tỉnh 871CKênh Gò Me 1 - Cầu Tam Bảng
Mục 1
520.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Gò Công Đông, xã Tân Điền, xã Tân Hòa, xã Tân Đông, xã Gia Thuận
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
Mục 13
350.000265.000210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Gò Công Đông, xã Tân Điền, xã Tân Hòa, xã Tân Đông, xã Gia Thuận
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 13
210.000165.000145.000120.00095.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Gò Công Đông, xã Tân Điền, xã Tân Hòa, xã Tân Đông, xã Gia Thuận
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 13
250.000200.000175.000140.000110.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.