Bảng giá đất Xã Tân Hồng, Đồng Tháp từ 01/01/2026
108 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Hồng là 12.600.000 đồng/m² (Đường Nguyễn Huệ, đoạn Đường Hùng Vương đến Huỳnh Công Chí), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (104 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Chợ Bình Phú | Đường loại 2 Mục 38 | 600.000 | ||
| Chợ Bình Phú | Đường loại 3 Mục 38 | 500.000 | ||
| Chợ Bình Phú | Đường loại 4 Mục 38 | 400.000 | ||
| Chợ Bình Phú | Đường loại 1 Mục 38 | 1.200.000 | ||
| Chợ Thống Nhất | Đường loại 2 Mục 37 | 600.000 | ||
| Chợ Thống Nhất | Đường loại 4 Mục 37 | 400.000 | ||
| Chợ Thống Nhất | Đường loại 1 Mục 37 | 1.700.000 | ||
| Chợ Thống Nhất | Đường loại 3 Mục 37 | 500.000 | ||
| Chợ Tân Hồng | Các đường còn lại của Khu vực chợ (trừ đoạn phía Đông giáp Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí) Mục 1 | 6.800.000 | ||
| Chợ Tân Hồng | Đoạn hai bên nhà lồng chợ (đường Hùng Vương - đường Huỳnh Công Chí) Mục 1 | 11.800.000 | ||
| Cụm dân cư Bắc Trang | Đường loại 2 Mục 42 | 400.000 | ||
| Cụm dân cư Bắc Trang | Đường loại 1 Mục 42 | 600.000 | ||
| Cụm dân cư Cả Chanh | Đường loại 2 Mục 44 | 500.000 | ||
| Cụm dân cư Cả Chanh | Đường loại 1 Mục 44 | 700.000 | ||
| Cụm dân cư Cả Xiêm | Đường loại 1 Mục 46 | 700.000 | ||
| Cụm dân cư Cả Xiêm | Đường loại 2 Mục 46 | 500.000 | ||
| Cụm dân cư Dự Án | Đường loại 1 Mục 43 | 600.000 | ||
| Cụm dân cư Dự Án | Đường loại 2 Mục 43 | 400.000 | ||
| Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2 | Đường loại 2 Mục 40 | 400.000 | ||
| Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2 | Đường loại 1 Mục 40 | 500.000 | ||
| Cụm dân cư Thống Nhất | Đường loại 2 Mục 41 | 600.000 | ||
| Cụm dân cư Thống Nhất | Đường loại 1 Mục 41 | 700.000 | ||
| Cụm dân cư Thống Nhất | Đường loại 3 Mục 41 | 500.000 | ||
| Cụm dân cư Thống Nhất | Đường loại 4 Mục 41 | 400.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú | Đường loại 4 Mục 39 | 400.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú | Đường loại 3 Mục 39 | 500.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú | Đường loại 1 Mục 39 | 1.200.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú | Đường loại 2 Mục 39 | 600.000 | ||
| Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài | Đường loại 1 Mục 45 | 700.000 | ||
| Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài | Đường loại 2 Mục 45 | 500.000 | ||
| Quốc lộ 30 | Cầu Đúc Mới - Ngã 3 Đồn Biên phòng 909 Mục 47 | 1.600.000 | ||
| Quốc lộ 30 | Cầu Thống Nhất - Ranh chợ Thống Nhất Mục 47 | 2.400.000 | ||
| Quốc lộ 30 | Trạm Y tế - Nhà ông Nguyễn Văn Của Mục 47 | 1.600.000 | ||
| Quốc lộ 30 | Ranh chợ Thống Nhất - Trạm Y tế Mục 47 | 2.400.000 | ||
| Quốc lộ 30 | Cây xăng Ngọc Nhi - Cầu Đúc Mới Mục 47 | 2.400.000 | ||
| Quốc lộ 30 | Nhà ông Nguyễn Văn Của - Cầu Bắc Trang Mục 47 | 1.200.000 | ||
| Quốc lộ 30 | Cầu Bắc Trang - Cây xăng Ngọc Nhi Mục 47 | 1.600.000 | ||
| Vòng xuyến | Đường Huỳnh Công Chí : Vòng xuyến - Đường Nguyễn Huệ Mục 2 | 4.600.000 | ||
| Vòng xuyến | Quốc lộ 30 từ ngã 3 cây xăng - Cầu Đúc mới Mục 2 | 4.200.000 | ||
| Đường 1 tháng 5 | Toàn tuyến Mục 26 | 2.000.000 | ||
| Đường 1 tháng 6 | Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi Mục 10 | 2.400.000 | ||
| Đường 1 tháng 6 | Các đoạn còn lại Mục 10 | 2.000.000 | ||
| Đường 3 tháng 2 | Toàn tuyến Mục 9 | 2.400.000 | ||
| Đường 30 tháng 4 | Toàn tuyến Mục 27 | 2.400.000 | ||
| Đường 502 | Đường Nguyễn Huệ - Đê bao bờ Tây Mục 28 | 2.000.000 | ||
| Đường Cả Găng (bờ đông, bờ tây) | Toàn tuyến Mục 55 | 400.000 | ||
| Đường Giồng Thị Đam | Đoạn còn lại Mục 20 | 2.000.000 | ||
| Đường Giồng Thị Đam | Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt Mục 20 | 3.200.000 | ||
| Đường Gò Rượu | Toàn tuyến Mục 49 | 400.000 | ||
| Đường Gò Tự Do | Toàn tuyến Mục 22 | 2.000.000 | ||
| Đường Hai Bà Trưng | Đường 3 tháng 2 - Đường Giồng Thị Đam Mục 13 | 2.400.000 | ||
| Đường Huỳnh Công Chí | Đường Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt Mục 6 | 6.800.000 | ||
| Đường Huỳnh Công Chí | Đường Huỳnh Công Chí ( Lý Thường Kiệt) - Đường Lê Lợi Mục 6 | 4.200.000 | ||
| Đường Hùng Vương | Ngã ba cây xăng - Cầu Đúc mới Mục 5 | 4.400.000 | ||
| Đường Hùng Vương | Cầu Đúc mới - Đường Nguyễn Huệ Mục 5 | 6.600.000 | ||
| Đường Hùng Vương | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi Mục 5 | 7.000.000 | ||
| Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt Mục 5 | 9.400.000 | ||
| Đường Hùng Vương | Ranh xã Tân Công Chí - Ngã ba cây xăng Mục 5 | 2.400.000 | ||
| Đường Hùng Vương | Đường Lê Lợi - Cầu 72 nhịp Mục 5 | 4.800.000 | ||
| Đường Kho Gáo Lồng Đèn | Toàn tuyến Mục 53 | 400.000 | ||
| Đường Lê Duẩn | Đường Huỳnh Công Chí - Nguyễn Văn Cơ Mục 18 | 2.400.000 | ||
| Đường Lê Lợi | Đoạn còn lại Mục 7 | 2.400.000 | ||
| Đường Lê Lợi | Đường Hùng Vương - Nguyễn Văn Cơ Mục 7 | 3.800.000 | ||
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Huỳnh Công Chí - Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 12 | 2.400.000 | ||
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí Mục 12 | 4.600.000 | ||
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Trần Hưng Đạo Mục 12 | 2.400.000 | ||
| Đường Nguyễn Du | Toàn tuyến Mục 31 | 2.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Hùng Vương - Huỳnh Công Chí Mục 4 | 12.600.000 | ||
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Trần Phú - Cầu Thành Lập Mục 4 | 5.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Văn Bảnh - Đường 30 tháng 4 Mục 4 | 5.800.000 | ||
| Đường Nguyễn Huệ | Đường 3 tháng 2 - Đường Trần Phú Mục 4 | 5.200.000 | ||
| Đường Nguyễn Huệ | Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2 Mục 4 | 6.800.000 | ||
| Đường Nguyễn Huệ | Huỳnh Công Chí - Đường Nguyễn Văn Bảnh Mục 4 | 6.800.000 | ||
| Đường Nguyễn Tri Phương | Toàn tuyến Mục 30 | 2.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Trãi | Đường 1 tháng 6 - Đường Giồng Thị Đam Mục 19 | 2.400.000 | ||
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn còn lại Mục 19 | 2.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Bảnh | Toàn tuyến Mục 17 | 2.400.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Cơ | Toàn tuyến Mục 16 | 2.400.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Tiệp | Đoạn còn lại Mục 21 | 2.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Tiệp | Đường Lê Lợi - Đê bao bờ Tây Mục 21 | 2.400.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Toàn tuyến Mục 23 | 2.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Toàn tuyến Mục 11 | 2.400.000 | ||
| Đường Ngô Quyền | Toàn tuyến Mục 33 | 2.000.000 | ||
| Đường Phan Bội Châu | Toàn tuyến Mục 32 | 2.000.000 | ||
| Đường Phạm Hữu Lầu | Toàn tuyến Mục 14 | 2.000.000 | ||
| Đường Phạm Ngũ Lão | Toàn tuyến Mục 25 | 2.000.000 | ||
| Đường Thiên Hộ Dương | Toàn tuyến Mục 24 | 2.400.000 | ||
| Đường Tháp Mười | Toàn tuyến Mục 15 | 2.000.000 | ||
| Đường Thống Nhất | Kênh Tân Thành Lò Gạch - Cụm dân cư Gò Cát Mục 54 | 400.000 | ||
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Lợi - Đê bao phía đông (hai bên) Mục 8 | 2.000.000 | ||
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Huệ - Đường Lê Lợi Mục 8 | 5.800.000 | ||
| Đường Trần Phú | Toàn tuyến Mục 35 | 2.400.000 | ||
| Đường Trần Văn Thế | Toàn tuyến Mục 29 | 2.400.000 | ||
| Đường Tuyến dân cư bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch | Toàn tuyến Mục 56 | 500.000 | ||
| Đường Võ Thị Sáu | Toàn tuyến Mục 34 | 2.000.000 | ||
| Đường bờ Nam kênh Thành Lập 2 | Toàn tuyến Mục 51 | 400.000 | ||
| Đường bờ Tây kênh Tân Công Chí | Toàn tuyến Mục 50 | 400.000 | ||
| Đường bờ kênh Thành Lập | Toàn tuyến Mục 57 | 400.000 | ||
| Đường bờ Đông kênh Thống Nhất | Toàn tuyến Mục 52 | 400.000 | ||
| Đường còn lại không tên (thị trấn Sa Rài cũ) | Toàn tuyến Mục 36 | 1.400.000 | ||
| Đường nội bộ bến xe và khu dân cư thị trấn Sa Rài cũ | Toàn tuyến Mục 3 | 4.600.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 843 | Cầu Giồng Găng - Cầu Dứt Gò Suông Mục 48 | 1.000.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 843 | Cầu Dứt Gò Suông - Cầu Thành Lập Mục 48 | 1.200.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Hồng, xã Tân Thành, xã Tân Hộ Cơ, xã An Phước Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 16 | 400.000 | 360.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 — Địa bàn trên xã Tân Hồng, xã Tân Thành, xã Tân Hộ Cơ, xã An Phước Khu vực 1 gồm: xã Tân Hồng (địa bàn thị trấn Sa Rài trước khi sáp nhập). Mục 16 | 65.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
| Khu vực 2 — Địa bàn trên xã Tân Hồng, xã Tân Thành, xã Tân Hộ Cơ, xã An Phước Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 16 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn trên xã Tân Hồng, xã Tân Thành, xã Tân Hộ Cơ, xã An Phước Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 16 | 70.000 | 65.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 |
| Khu vực 1 — Địa bàn trên xã Tân Hồng, xã Tân Thành, xã Tân Hộ Cơ, xã An Phước Khu vực 1 gồm: xã Tân Hồng (địa bàn thị trấn Sa Rài trước khi sáp nhập). Mục 16 | 75.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.