Bảng giá đất Xã Mỹ Thiện, Đồng Tháp từ 01/01/2026
24 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mỹ Thiện là 690.000 đồng/m² (Đường tỉnh 863, đoạn Công an xã Mỹ Thiện đến Bia tưởng niệm chiến thắng Ngã Sáu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Mỹ Trung | Toàn khu Mục 17 | 460.000 | ||
| Khu dân cư Mỹ Tân | Đối với các thửa đất ven đường liền kề khu vực kinh doanh - Toàn tuyến Mục 6 | 460.000 | ||
| Khu dân cư Mỹ Tân | Đối với các thửa đất thuộc các nền còn lại - Toàn tuyến Mục 6 | 430.000 | ||
| Đoạn giáp Đường huyện 82 | Ranh Khu dân cư Mỹ Trung cũ - Kênh 6 Bằng Lăng Mục 10 | 400.000 | ||
| Đường Giữa Huyện ấp 4 | Kênh 10 Thước - Kênh Xẻo Xịnh Mục 14 | 430.000 | ||
| Đường Kênh 28 (ấp Mỹ Thị B) | Đường tỉnh 861 - Giáp Đường huyện 77 Mục 9 | 430.000 | ||
| Đường Nam Kênh Kháng Chiến - Xẻo Xịnh | Chợ Kinh Kho (Giáp xã Mỹ Lợi B) cũ - Giáp xã Mỹ Đức Tây Mục 13 | 430.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Tiếp B (ĐH.82 cũ) | UBND xã Tân Hưng (Đường Tân Hưng) - UBND xã Hậu Mỹ Bắc A Mục 8 | 450.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Tiếp B (ấp Mỹ Hiệp) | Đường tỉnh 861 - Cầu 8 Thước (xã Mỹ Lợi B) cũ Mục 7 | 430.000 | ||
| Đường Tây Kênh Xá Bằng Lăng | Kênh 10 Thước - Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) cũ Mục 15 | 430.000 | ||
| Đường huyện 76 (Đường Thiện Trí - Thiện Trung) | Quốc lộ 1 - Kênh 28 (xã Thiện Trung) cũ Mục 3 | 450.000 | ||
| Đường huyện 77 | Ranh xã Mỹ Tân cũ (cầu Kênh 10 thước) - Kênh 28 Mục 4 | 460.000 | ||
| Đường huyện 77 | Kênh 28 (Cầu Bằng Lăng) - Giáp ranh xã Hậu Mỹ Mục 4 | 430.000 | ||
| Đường huyện 80 (Đường Mỹ Tân) | Đường tỉnh 861 - Đường huyện 77 (dọc Kênh 10 Thước) Mục 5 | 450.000 | ||
| Đường tỉnh 861 | Cầu Kênh Kho - Hết tuyến Mục 1 | 460.000 | ||
| Đường tỉnh 863 | Công an xã Mỹ Thiện - Bia tưởng niệm chiến thắng Ngã Sáu Mục 2 | 690.000 | ||
| Đường tỉnh 863 | Cầu Đường Củi Lớn - Công an xã Mỹ Thiện Mục 2 | 580.000 | ||
| Đường tỉnh 863 | Cầu Nước Chùa - Cầu Đường Củi Lớn Mục 2 | 690.000 | ||
| Đường Đông Kênh 20 | Cụm dân cư ấp 2 - Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) cũ Mục 11 | 430.000 | ||
| Đường Đông Kênh 5 | Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) cũ - Kênh Nguyễn Văn Mười (Giáp xã Mỹ Lợi A) cũ Mục 12 | 430.000 | ||
| Đường Đông Đường củi lớn | Đường tỉnh 863 - Đường tỉnh 869 Mục 16 | 500.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 7 | 370.000 | 280.000 | 225.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 7 | 220.000 | 175.000 | 155.000 | 125.000 | 100.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 7 | 265.000 | 210.000 | 185.000 | 150.000 | 120.000 | 105.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.