Bảng giá đất Phường Mỹ Trà, Đồng Tháp từ 01/01/2026
116 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Mỹ Trà là 18.000.000 đồng/m² (Đường Nguyễn Huệ, đoạn Cầu Đình Trung đến Cống Tắc Thầy Cai), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Chợ An Bình | Đường loại 3 - Toàn tuyến Mục 29 | 2.400.000 |
| Chợ An Bình | Đường loại 1 - Toàn tuyến Mục 29 | 4.600.000 |
| Chợ An Bình | Đường loại 4 - Toàn tuyến Mục 29 | 1.800.000 |
| Chợ An Bình | Đường loại 2 - Toàn tuyến Mục 29 | 3.400.000 |
| Chợ An Bình 2 | Đường loại 1 - Toàn tuyến Mục 31 | 4.600.000 |
| Chợ An Bình 2 | Đường loại 2 - Toàn tuyến Mục 31 | 3.400.000 |
| Chợ Nhị Mỹ | Đường loại 1 - Toàn tuyến Mục 30 | 2.800.000 |
| Chợ Nhị Mỹ | Đường loại 2 - Toàn tuyến Mục 30 | 2.400.000 |
| Chợ Nhị Mỹ | Đường loại 3 - Toàn tuyến Mục 30 | 1.700.000 |
| Chợ Nhị Mỹ | Đường loại 4 - Toàn tuyến Mục 30 | 1.200.000 |
| Các đường nội bộ khu 500 căn | Toàn tuyến Mục 18 | 4.000.000 |
| Cụm dân cư An Bình | Đường loại 1 - Toàn tuyến Mục 17 | 3.600.000 |
| Cụm dân cư An Bình | Đường loại 3 - Toàn tuyến Mục 17 | 2.000.000 |
| Cụm dân cư An Bình | Đường loại 4 - Toàn tuyến Mục 17 | 900.000 |
| Cụm dân cư An Bình | Đường loại 2 - Toàn tuyến Mục 17 | 2.800.000 |
| Cụm dân cư Nhị Mỹ | Đường loại 2 - Toàn tuyến Mục 16 | 2.000.000 |
| Cụm dân cư Nhị Mỹ | Đường loại 4 - Toàn tuyến Mục 16 | 1.200.000 |
| Cụm dân cư Nhị Mỹ | Đường loại 1 - Toàn tuyến Mục 16 | 2.400.000 |
| Cụm dân cư Nhị Mỹ | Đường loại 3 - Toàn tuyến Mục 16 | 1.400.000 |
| Cụm dân cư Quảng Khánh | Đường Nguyễn Văn Nhân, Quảng Khánh - Toàn tuyến Mục 25 | 2.400.000 |
| Cụm dân cư Quảng Khánh | Đường 7m - Toàn tuyến Mục 25 | 4.500.000 |
| Cụm dân cư Quảng Khánh | Đường Hồ Văn Thanh - Toàn tuyến Mục 25 | 6.000.000 |
| Cụm dân cư Rạch Chanh | Đường Nguyễn Văn Thảo, Đặng Văn Nghĩa - Toàn tuyến Mục 24 | 7.200.000 |
| Cụm dân cư Rạch Chanh | Đường Nguyễn Văn Sổ, Hồ Văn Tần, Hồ Văn Hai, Lê Văn Ngạng - Toàn tuyến Mục 24 | 6.000.000 |
| Cụm dân cư Rạch Chanh | Đường Phan Văn Đời, Phan Hồng Thanh, Nguyễn Hữu Nghĩa, Trần Văn Phụng, Đường Lê Văn Phương - Toàn tuyến Mục 24 | 6.000.000 |
| Khu dân cư Mỹ Phú | Đường Hồ Biểu Chánh (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến) - Toàn tuyến Mục 23 | 4.000.000 |
| Khu dân cư Mỹ Phú | Đường Nguyễn Thái Bình (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến) - Toàn tuyến Mục 23 | 4.000.000 |
| Khu dân cư Mỹ Phú | Đường số 2 (Hồ Biểu Chánh - cuối tuyến) - Toàn tuyến Mục 23 | 5.400.000 |
| Khu dân cư Mỹ Phú | Đường nội bộ còn lại - Toàn tuyến Mục 23 | 4.800.000 |
| Khu dân cư Mỹ Phú | Đường số 1 (Nguyễn Thái Bình - cuối tuyến) - Toàn tuyến Mục 23 | 5.400.000 |
| Khu dân cư Mỹ Phú | Đường số 3 (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến) - Toàn tuyến Mục 23 | 5.400.000 |
| Khu dân cư chợ Mỹ Trà | Đường Nguyễn Doãn Phong - Toàn tuyến Mục 13 | 7.800.000 |
| Khu dân cư chợ Mỹ Trà | Đường Đỗ Thị Đệ - Toàn tuyến Mục 13 | 6.800.000 |
| Khu dân cư chợ Mỹ Trà | Đường Nguyễn Văn Biểu - Toàn tuyến Mục 13 | 7.800.000 |
| Khu dân cư chợ Mỹ Trà | Đường số 5 - Toàn tuyến Mục 13 | 6.800.000 |
| Khu dân cư chợ Mỹ Trà | Đường Cao Văn Đạt - Toàn tuyến Mục 13 | 6.800.000 |
| Khu dân cư nhà ở công vụ | Đường 5m - Toàn tuyến Mục 14 | 5.400.000 |
| Khu dân cư nhà ở công vụ | Đường 3,5m - Toàn tuyến Mục 14 | 4.800.000 |
| Khu dân cư nhà ở công vụ | Đường 7m - Toàn tuyến Mục 14 | 6.000.000 |
| Khu dân cư nhà ở công vụ | Đường 9m - Toàn tuyến Mục 14 | 6.800.000 |
| Khu dân cư ấp 4 Mỹ Trà | Đường Phan Văn Cử - Toàn tuyến Mục 12 | 9.600.000 |
| Khu dân cư ấp 4 Mỹ Trà | Đường Lê Văn Mỹ - Toàn tuyến Mục 12 | 9.600.000 |
| Khu liên hợp TDTT | Đường số 03 - Toàn tuyến Mục 26 | 4.800.000 |
| Khu liên hợp TDTT | Đường số 04 - Toàn tuyến Mục 26 | 4.800.000 |
| Khu liên hợp TDTT | Đường số 02 - Toàn tuyến Mục 26 | 4.800.000 |
| Khu tái định cư Cả Môn | Đường loại 4 - Toàn tuyến Mục 19 | 3.749.000 |
| Khu tái định cư Cả Môn | Đường loại 3 - Toàn tuyến Mục 19 | 3.956.000 |
| Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) | Đường Duy Tân - Toàn tuyến Mục 4 | 9.000.000 |
| Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) | Đường Phạm Thế Hiển - Toàn tuyến Mục 4 | 6.000.000 |
| Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) | Đường Nguyễn Văn Tiệp - Toàn tuyến Mục 4 | 6.000.000 |
| Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) | Đường Trần Quốc Toản - Toàn tuyến Mục 4 | 6.000.000 |
| Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) | Đường Đinh Công Tráng - Toàn tuyến Mục 4 | 6.000.000 |
| Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) | Đường Thủ Khoa Huân - Toàn tuyến Mục 4 | 9.000.000 |
| Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) | Đường Trần Quang Diệu (Lê Duẩn - Lê Đại Hành) - Toàn tuyến Mục 4 | 9.000.000 |
| Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) | Đường Nguyễn Thượng Hiền - Toàn tuyến Mục 4 | 6.000.000 |
| Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) | Đường Hàm Nghi - Toàn tuyến Mục 4 | 9.000.000 |
| Lộ liên xã Trại chăn nuôi | Toàn tuyến Mục 54 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 30 | Cầu An Bình - Cầu Cần Lố Mục 36 | 4.000.000 |
| Quốc lộ N2B (Đường Cao tốc và đường gom 2 bên) | Toàn tuyến Mục 55 | 6.000.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 30 | Ranh phường Mỹ Ngãi - Sông Quảng Khánh Mục 39 | 2.000.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 30 | Sông Quảng Khánh - Quốc Lộ 30 Mục 39 | 3.000.000 |
| Từ Quốc lộ 30 đến cầu Xẻo Da | Toàn tuyến Mục 41 | 1.400.000 |
| Đường An Bình - Nhị Mỹ | Quốc lộ 30 - Trạm bơm An Bình Mục 40 | 1.400.000 |
| Đường An Bình - Nhị Mỹ | Trạm bơm An Bình - Chợ Nhị Mỹ Mục 40 | 800.000 |
| Đường Cái Môn | Toàn tuyến Mục 51 | 1.200.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường Nguyễn Huệ - Sông Cái Sao Thượng Mục 7 | 2.400.000 |
| Đường Lê Duẩn Tôn Đức Thắng - cầu Rạch Chanh | Đường Phan Hồng Thanh - Cầu Bà Vại - Toàn tuyến Mục 34 | 2.400.000 |
| Đường Lê Duẩn Tôn Đức Thắng - cầu Rạch Chanh | Phía bờ sông - Toàn tuyến Mục 34 | 4.500.000 |
| Đường Lê Duẩn Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng | Phía bờ sông - Toàn tuyến Mục 34 | 3.000.000 |
| Đường Lê Duẩn Tôn Đức Thắng - cầu Rạch Chanh | Phía trên đường - Toàn tuyến Mục 34 | 6.000.000 |
| Đường Lê Duẩn Tôn Đức Thắng - cầu Rạch Chanh | Cầu Rạch Chanh - đường Phan Hồng Thanh - Toàn tuyến Mục 34 | 6.000.000 |
| Đường Lê Duẩn Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng | Phía trên đường - Toàn tuyến Mục 34 | 4.500.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Đường Nguyễn Huệ - Đường tránh Quốc lộ 30 Mục 28 | 9.000.000 |
| Đường Mương Khai | Cầu Mương Khai - Cầu kênh Hội Đồng (ấp 1) Mục 47 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Lưu Văn Lan, Cao Văn Đạt - Cầu An Bình Mục 32 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu Đình Trung - Cống Tắc Thầy Cai Mục 32 | 18.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cống Tắc Thầy Cai - Đường Lưu Văn Lan, Cao Văn Đạt Mục 32 | 12.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Dành | Toàn tuyến Mục 53 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Dình | Ngã ba vườn Ông Huề - Cầu Bà Vại Mục 50 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Văn Sớm | Toàn tuyến Mục 46 | 800.000 |
| Đường Phù Đổng | Đường Lê Đại Hành - Sông Ngã Cạy Mục 3 | 6.000.000 |
| Đường Phù Đổng | Đường Lê Duẩn - Đường Lê Đại Hành Mục 3 | 10.800.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan | Toàn tuyến Mục 20 | 1.600.000 |
| Đường Phạm Thị Nhị | Toàn tuyến Mục 52 | 1.200.000 |
| Đường Phạm Văn Thưởng | Cầu Mương Khai - Cầu kênh Hội Đồng (ấp 2) Mục 48 | 1.200.000 |
| Đường Quảng Khánh | Cầu Quảng Khánh - Cầu Mương Khai Mục 43 | 4.800.000 |
| Đường Quảng Khánh | Cầu Mương Khai - Ngã ba vườn Ông Huề Mục 43 | 2.400.000 |
| Đường Rạch nhỏ | Quảng Khánh - Phạm Thị Nhị Mục 45 | 800.000 |
| Đường Sở Tư pháp | Đường Nguyễn Huệ - Sông Cao Lãnh Mục 35 | 6.000.000 |
| Đường Trương Hán Siêu | Toàn tuyến Mục 22 | 5.000.000 |
| Đường Trần Tấn Quốc | Cầu Đình Trung - Cuối đường Mục 8 | 2.000.000 |
| Đường Trịnh Thị Cánh | Rạch Chanh - Mương Khai Mục 44 | 2.400.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường Điện Biên Phủ - Cuối đường Mục 33 | 11.400.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường Lê Duẩn - Đường Điện Biên Phủ Mục 33 | 12.600.000 |
| Đường Tắc Thầy Cai | Đường Nguyễn Huệ - Đường Lê Đại Hành Mục 5 | 2.400.000 |
| Đường Tắc Thầy Cai | Đường Lê Đại Hành - Cuối đường Mục 5 | 1.600.000 |
| Đường cắt đường Trần Quang Diệu | Đường Trần Quang Diệu - Trương Hán Siêu - Đường Trương Hán Siêu Mục 21 | 4.000.000 |
| Đường cặp Công ty Domesco | Đường Nguyễn Huệ - Sông Đình Trung Mục 2 | 2.400.000 |
| Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường (vào khu tập thể) | Đường Quốc lộ 30 - Hết khu tập thể Mục 42 | 4.000.000 |
| Đường cặp hàng rào Tòa án Tỉnh | Đường số 12 - Cuối đường Mục 10 | 1.600.000 |
| Đường cặp hông trường lái | Đường Lê Đại Hành - Cuối đường Mục 27 | 4.000.000 |
| Đường nội bộ khu 28 căn (Khu dân cư Mỹ Trà) | Toàn tuyến Mục 15 | 2.400.000 |
| Đường nội bộ khu 500 căn (khu A, B, C, D, E, F) | Toàn tuyến Mục 6 | 4.000.000 |
| Đường số 12 (cặp Nghĩa trang liệt Sĩ) | Lê Đại Hành - Cuối đường Mục 9 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh ĐT 847 | Mỹ Thọ - Đường Thét Mục 37 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh ĐT 856 | Tuyến tránh Quốc lộ 30 - Cầu Ông Hoành Mục 38 | 5.000.000 |
| Đường vào cổng khán đài A, B Sân vận động Đồng Tháp | Toàn tuyến Mục 11 | 3.600.000 |
| Đường Ông Hoành | Cầu Ông Hoành - Đường tránh Quốc lộ 30 Mục 49 | 1.200.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng Mục 1 | 12.600.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Tôn Đức Thắng - Ngã tư Quảng Khánh Mục 1 | 10.800.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Ngã tư Quảng Khánh - Đường tỉnh ĐT 856 Mục 1 | 4.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Cao Lãnh (địa bàn xã Hòa An, xã Tịnh Thới, xã Tân Thuận Đông, xã Tân Thuận Tây trước khi sáp nhập), phường Mỹ Ngãi (địa bàn xã Mỹ Tân, xã Tân Nghĩa trước khi sáp nhập), phường Mỹ Trà (địa bàn xã Nhị Mỹ, xã An Bình, xã Mỹ Trà trước khi sáp nhập). Mục 2 | 800.000 | 760.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 — Địa bàn phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà Khu vực 1 gồm: Phường 1, Phường 2, Phường 4, phường Mỹ Phú, khóm Mỹ Hưng của Phường 3, khóm Thuận Nghĩa của phường Hòa Thuận, thành phố Cao Lãnh trước khi sáp nhập. Mục 2 | 110.000 | 90.000 | 65.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 2 | 105.000 | 85.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 — Địa bàn phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà Khu vực 1 gồm: Phường 1, Phường 2, Phường 4, phường Mỹ Phú, khóm Mỹ Hưng của Phường 3, khóm Thuận Nghĩa của phường Hòa Thuận, thành phố Cao Lãnh trước khi sáp nhập. Mục 2 | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 85.000 | 80.000 | 75.000 |
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 2 | 125.000 | 105.000 | 85.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.