Bảng giá đất Xã Tân Thới, Đồng Tháp từ 01/01/2026

23 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Thới810.000 đồng/m² (Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới (cũ), đoạn Đường Bến Lở đến Đường huyện 84B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (21 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú (cũ)Đường 6 Đồng - Cầu cây Me
Mục 1
460.000
Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú (cũ)Cầu cây Me - Thánh thất cao đài
Mục 1
350.000
Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú (cũ)Thánh Thất cao đài - Đường Thầy Thương
Mục 1
460.000
Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú (cũ)Đường vào Miếu ấp Tân Ninh - Đường 6 Đồng
Mục 1
480.000
Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú (cũ)Đường Thầy Thương - Cầu Kinh Nhiếm
Mục 1
350.000
Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú (cũ)Đường vào Miếu ấp Tân Ninh - Cầu Rạch Cầu
Mục 1
430.000
Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới (cũ)đường tổ 11 ấp Tân Phú - Đường Tân Hiệp - Tân Hưng
Mục 2
460.000
Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới (cũ)Đường Bến Lở - Đường huyện 84B
Mục 2
810.000
Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới (cũ)Đường Bến Lở - Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền
Mục 2
580.000
Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới (cũ)Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền - Cầu Rạch Cầu
Mục 2
460.000
Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới (cũ)Bến phà Bình Ninh - đường tổ 11 ấp Tân Phú
Mục 2
460.000
Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới (cũ)Đường huyện 84B - Đường Tân Hiệp- Tân Hưng
Mục 2
580.000
Đất mặt tiền Đường huyện 83Rạch Lồ Ồ - Rạch Kinh Nhiếm
Mục 7
350.000
Đất ở mặt tiền ĐH.83C
Mục 6
370.000
Đất ở mặt tiền ĐH.84B (ĐH.15B cũ)
Mục 3
370.000
Đất ở mặt tiền ĐH.84C (đường ra bến đò Rạch Vách)
Mục 4
370.000
Đất ở mặt tiền ĐH.84D
Mục 5
370.000
Đất ở mặt tiền đường xã quản lý (ĐH.84 cũ)
Mục 8
370.000
Đất ở mặt tiền đường xã quản lý (ĐH.84F cũ)
Mục 9
370.000
Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn
Mục 10
370.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Thới, xã Tân Phú Đông
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
Mục 14
270.000205.000160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Thới, xã Tân Phú Đông
Khu vực 2 gồm: toàn bộ xã Tân Thới, xã Tân Phú Đông.
Mục 14
200.000160.000140.000120.00090.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Thới, xã Tân Phú Đông
Khu vực 2 gồm: toàn bộ xã Tân Thới, xã Tân Phú Đông.
Mục 14
240.000190.000170.000145.000110.00085.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.