Bảng giá đất Xã Phú Thọ, Đồng Tháp từ 01/01/2026

28 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Thọ4.800.000 đồng/m² (Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844 từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A), đoạn Đường loại 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Chợ xã Phú Thành AĐường loại 2
Mục 1
2.800.000
Chợ xã Phú Thành AĐường loại 3
Mục 1
2.000.000
Chợ xã Phú Thành AĐường loại 1
Mục 1
4.000.000
Chợ xã Phú Thành AĐường loại 4
Mục 1
1.600.000
Chợ xã Phú ThọĐường loại 4
Mục 2
1.000.000
Chợ xã Phú ThọĐường loại 3
Mục 2
1.800.000
Chợ xã Phú ThọĐường loại 2
Mục 2
2.400.000
Chợ xã Phú ThọĐường loại 1
Mục 2
3.200.000
Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844 từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A)Đường loại 2
Mục 4
3.600.000
Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844 từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A)Đường loại 1
Mục 4
4.800.000
Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844 từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A)Đường loại 3
Mục 4
2.800.000
Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844 từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A)Đường loại 4
Mục 4
1.800.000
Cụm dân cư xã Phú ThọĐường loại 2
Mục 3
800.000
Cụm dân cư xã Phú ThọĐường loại 3
Mục 3
700.000
Cụm dân cư xã Phú ThọĐường loại 4
Mục 3
600.000
Cụm dân cư xã Phú ThọĐường loại 1
Mục 3
1.000.000
Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A (Bao gồm GĐ 1 + GĐ 2 (trừ đoạn chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844 từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A)Đường loại 2
Mục 5
800.000
Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A (Bao gồm GĐ 1 + GĐ 2 (trừ đoạn chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844 từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A)Đường loại 1
Mục 5
900.000
Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A (Bao gồm GĐ 1 + GĐ 2 (trừ đoạn chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844 từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A)Đường loại 3
Mục 5
700.000
Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A (Bao gồm GĐ 1 + GĐ 2 (trừ đoạn chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844 từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A)Đường loại 4
Mục 5
600.000
Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành ARanh xã An Long (Phú Ninh cũ) - Cầu rạch Ba Răng
Mục 7
1.200.000
Đường tỉnh ĐT 844Cầu Phú Thành A - Ranh xã An Long (Hết ranh xã Phú Thọ mới)
Mục 6
2.250.000
Đường tỉnh ĐT 844Cầu Tổng Đài - Cầu Phú Thọ
Mục 6
1.800.000
Đường tỉnh ĐT 844Phía Đông Cụm dân cư Phú Thành A (giai đoạn 1) - Phía Đông đường vào chợ mới Phú Thành A (đối với phía Nam Đường tỉnh ĐT 844)
Mục 6
4.500.000
Đường tỉnh ĐT 844Ranh phía Tây đất Trường Tiểu học Phú Thọ A - Phía Đông đường vào Cụm dân cư xã Phú Thành A (giai đoạn 1)
Mục 6
2.550.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tam Nông, xã An Hòa, xã Phú Thọ, xã Tràm Chim, xã Phú Cường
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
Mục 18
600.000560.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tam Nông, xã An Hòa, xã Phú Thọ, xã Tràm Chim, xã Phú Cường
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 18
55.00050.00045.00040.00035.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tam Nông, xã An Hòa, xã Phú Thọ, xã Tràm Chim, xã Phú Cường
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 18
95.00085.00075.00070.00065.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.