Bảng giá đất Xã Tân Đông, Đồng Tháp từ 01/01/2026

27 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Đông3.200.000 đồng/m² (Đoạn trước UBND xã Tân Tây cũ, đoạn Giao với Đường tỉnh 871 đến Giao Đường tỉnh 873B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tuyến đường tránh Tân TâyĐường tỉnh 871 - Đường tỉnh 873B
Mục 5
1.700.000
Đoạn trước UBND xã Tân Tây cũĐường vào 02 dãy phố cặp chợ Tân Tây
Mục 3
2.400.000
Đoạn trước UBND xã Tân Tây cũGiao với Đường tỉnh 871 - Giao Đường tỉnh 873B
Mục 3
3.200.000
Đường huyện 01Ngã tư Tân Phước - Cầu Tân Phước
Mục 6
1.300.000
Đường huyện 01Cầu Tân Phước - Ngã tư Rạch Già
Mục 6
400.000
Đường huyện 01Đường nội bộ khu dân cư mới thành lập
Mục 6
690.000
Đường huyện 01Đường vào cặp chợ Tân Phước
Mục 6
690.000
Đường huyện 01Cầu Gò Xoài (giáp ranh phường Sơn Qui) - Ngã tư Tân Phước
Mục 6
460.000
Đường huyện 02Ngã tư Rạch Già - Đường huyện 10
Mục 7
400.000
Đường huyện 02Cầu Xóm Gồng 12 (Giáp ranh xã Gia Thuận) - Ngã tư Rạch Già
Mục 7
580.000
Đường huyện 06Giáp Đường tỉnh 873B (xã Tân Phước cũ) - Đường vào ấp Tân Phước 1, xã Tân Đông
Mục 8
510.000
Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)Giáp ranh xã Gia Thuận (Giáp Đường tỉnh 871B (nối dài)) - Giáp ranh phường Sơn Qui (Cống Vàm Tháp xã Tân Phước)
Mục 10
400.000
Đường tỉnh 871UBND xã Tân Đông cũ (giáp ranh thị xã) - Ranh Thánh thất Tân Đông (từ thị xã xuống)
Mục 1
920.000
Đường tỉnh 871Ngã ba đường mã Bà Giàu - Đến cầu Xóm Gồng
Mục 1
860.000
Đường tỉnh 871Ranh Nghĩa trang Tân Tây - Ngã ba đường mã Bà Giàu
Mục 1
2.100.000
Đường tỉnh 871Thánh thất Tân Đông - Ranh Nghĩa trang Tân Tây (từ thị xã xuống)
Mục 1
1.300.000
Đường tỉnh 871BGiáp ranh phường Sơn Qui (Cầu Vàm Tháp) - Cầu Xả Sách (ranh xã Gia Thuận)
Mục 2
690.000
Đường tỉnh 873BHết ranh trường tiểu học Tân Tây (điểm phụ) - Ngã Tư Tân Phước
Mục 4
1.300.000
Đường tỉnh 873BCổng văn hóa - đường vào ấp Tân Tây 7 xã Tân Đông - Cổng văn hóa - đường vào ấp Tân Tây 5 xã Tân Đông
Mục 4
1.300.000
Đường tỉnh 873BNgã ba giao đoạn đường trước UBND xã Tân Tây cũ - Cổng văn hóa - đường vào ấp Tân Tây 7 xã Tân Đông
Mục 4
1.700.000
Đường tỉnh 873BCổng văn hóa - đường vào ấp Tân Tây 5 xã Tân Đông - Cầu Ông Non (giáp xanh phường Sơn Qui)
Mục 4
690.000
Đường tỉnh 873BNgã Tư Tân Phước - Huyện lộ 10 (Tên cũ: Giáp đê sông Vàm Cỏ)
Mục 4
240.000
Đường tỉnh 873BNgã ba giao đoạn đường trước UBND xã Tân Tây cũ - Hết ranh trường tiểu học Tân Tây (điểm phụ)
Mục 4
1.700.000
Đường vào ấp Tân Tây 7 xã Tân ĐôngGiao với đường trước UBND xã Tân Tây cũ - Cầu Giồng Tháp
Mục 9
1.600.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Gò Công Đông, xã Tân Điền, xã Tân Hòa, xã Tân Đông, xã Gia Thuận
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
Mục 13
350.000265.000210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Gò Công Đông, xã Tân Điền, xã Tân Hòa, xã Tân Đông, xã Gia Thuận
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 13
210.000165.000145.000120.00095.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Gò Công Đông, xã Tân Điền, xã Tân Hòa, xã Tân Đông, xã Gia Thuận
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 13
250.000200.000175.000140.000110.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.