Bảng giá đất Xã Phong Mỹ, Đồng Tháp từ 01/01/2026

20 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phong Mỹ5.500.000 đồng/m² (Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng, đoạn Đường Tân Nghĩa đến Gáo Giồng Điểm dân cư Ấp 5), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Chợ ngã tư Phong MỹĐường loại 1
Mục 1
2.200.000
Chợ ngã tư Phong MỹĐường loại 2
Mục 1
1.400.000
Chợ xã Phong MỹĐường loại 1
Mục 2
2.800.000
Chợ xã Phong MỹĐường loại 2
Mục 2
2.200.000
Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong MỹĐường loại 2
Mục 5
1.200.000
Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong MỹĐường loại 1
Mục 5
1.700.000
Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộngĐường loại 2
Mục 3
1.800.000
Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộngĐường loại 1
Mục 3
2.400.000
Cụm dân cư xã Phong MỹĐường loại 1
Mục 4
2.300.000
Cụm dân cư xã Phong MỹĐường loại 2
Mục 4
1.700.000
Quốc lộ 30Cầu Kênh Ông Kho - Ranh huyện Thanh Bình
Mục 7
3.400.000
Tuyến tránh Quốc lộ 30Quốc lộ 30 - Ranh phường Mỹ Ngãi
Mục 8
1.600.000
Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo GiồngĐường Tân Nghĩa - Gáo Giồng Điểm dân cư Ấp 5
Mục 6
5.500.000
Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo GiồngĐường tại Điểm dân cư Ấp 5 - Toàn tuyến
Mục 6
4.500.000
Đường Trâu TrắngToàn tuyến
Mục 10
600.000
Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn TiếpToàn tuyến
Mục 9
1.200.000
Đường bờ Đông kênh Gáo GồngCầu Lung Môn - Điểm dân cư ấp 5 Gáo Gồng
Mục 11
600.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Phong Mỹ, xã Ba Sao, xã Mỹ Thọ, xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Hiệp
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
Mục 20
600.000560.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Phong Mỹ, xã Ba Sao, xã Mỹ Thọ, xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Hiệp
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 20
65.00060.00055.00050.00045.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Phong Mỹ, xã Ba Sao, xã Mỹ Thọ, xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Hiệp
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 20
85.00080.00065.00060.00055.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.