Bảng giá đất Xã Tân Dương, Đồng Tháp từ 01/01/2026

88 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Dương12.000.000 đồng/m² (Đường tỉnh ĐT 848, đoạn Ranh Phường Sa Đéc đến Quốc lộ 80), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (86 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Chợ Hòa Thành (Quốc lộ 80)Đường loại 1
Mục 4
1.200.000
Chợ Hòa Thành (Quốc lộ 80)Đường loại 2
Mục 4
1.000.000
Chợ Hòa Thành (Quốc lộ 80)Đường loại 3
Mục 4
900.000
Chợ Hòa Thành (Quốc lộ 80)Đường loại 4
Mục 4
800.000
Chợ Tân DươngĐường loại 3
Mục 1
2.200.000
Chợ Tân DươngĐường loại 1
Mục 1
3.900.000
Chợ Tân DươngĐường loại 2
Mục 1
2.700.000
Chợ Tân DươngĐường loại 4
Mục 1
1.600.000
Chợ Tân Thành (chợ Đình)Đường loại 4
Mục 3
1.500.000
Chợ Tân Thành (chợ Đình)Đường loại 2
Mục 3
2.000.000
Chợ Tân Thành (chợ Đình)Đường loại 3
Mục 3
1.700.000
Chợ Tân Thành (chợ Đình)Đường loại 1
Mục 3
2.400.000
Chợ dân lập Hậu ThànhĐường loại 2
Mục 2
1.500.000
Chợ dân lập Hậu ThànhĐường loại 3
Mục 2
1.200.000
Chợ dân lập Hậu ThànhĐường loại 1
Mục 2
2.000.000
Chợ dân lập Hậu ThànhĐường loại 4
Mục 2
1.000.000
Cụm dân cư Tân DươngĐường loại 2
Mục 10
1.500.000
Cụm dân cư Tân DươngĐường loại 1
Mục 10
2.200.000
Cụm dân cư Tân DươngĐường loại 4
Mục 10
1.000.000
Cụm dân cư Tân DươngĐường loại 3
Mục 10
1.200.000
Dự án Mở rộng chợ Hoà ThànhĐoạn còn lại - Toàn tuyến
Mục 12
5.775.000
Dự án Mở rộng chợ Hoà ThànhĐối diện nhà lồng chợ - Toàn tuyến
Mục 12
6.454.000
Huyện lộ Phan Văn BảyToàn tuyến
Mục 22
800.000
Huyện lộ số 1Các đoạn còn lại - Toàn tuyến
Mục 21
800.000
Huyện lộ số 1Giáp Quốc lộ 80 - Cầu Long Thành
Mục 21
6.454.000
Khu dân cư Phú LongToàn tuyến
Mục 7
6.000.000
Khu dân cư Phú LâmToàn khu
Mục 51
4.000.000
Khu dân cư Phú ThuậnToàn tuyến
Mục 6
6.000.000
Khu dân cư chợ Tân Phú ĐôngĐường loại 2
Mục 5
3.000.000
Khu dân cư chợ Tân Phú ĐôngĐường loại 1
Mục 5
4.000.000
Khu dân cư dân lậpCác khu dân cư dân lập còn lại
Mục 8
4.400.000
Khu dân cư dân lậpTiếp nối trục giao thông chính, đường phố đô thị
Mục 8
6.000.000
Khu dân cư nhà ở xã hội (xã Tân Phú Đông)Toàn tuyến
Mục 9
6.000.000
Khu dân cư và chợ Tân Dương (Giai đoạn 1)Đường Đ-01
Mục 11
6.300.000
Khu dân cư và chợ Tân Dương (Giai đoạn 1)Đường Đ-03
Mục 11
9.034.000
Khu dân cư và chợ Tân Dương (Giai đoạn 1)Đường Đ-04
Mục 11
9.034.000
Khu dân cư và chợ Tân Dương (Giai đoạn 1)Lô A1 (đoạn đối diện Đường tỉnh ĐT 852)
Mục 11
9.034.000
Khu dân cư và chợ Tân Dương (Giai đoạn 1)Đường Đ-02
Mục 11
9.034.000
Quốc lộ 80Cầu rạch Bình Tiên - Nút giao thông ngã 6 Cái Cỏ
Mục 17
5.000.000
Quốc lộ 80Nút giao thông ngã 6 Cái Cỏ - Cầu Bà Phủ
Mục 17
2.000.000
Quốc lộ 80 cũNút giao thông - Mũi tàu
Mục 20
4.000.000
Đường Ba ChoĐường Ngã Cạy - Cuối đường
Mục 43
2.400.000
Đường Bà BanToàn tuyến
Mục 35
1.800.000
Đường Bà LàiBờ trái - Toàn tuyến
Mục 31
2.400.000
Đường Bà LàiBờ phải - Toàn tuyến
Mục 31
2.000.000
Đường Bà ĐàoĐường Lê Hồng Phong - Đường Bà Ban
Mục 42
2.400.000
Đường Hùng VươngCầu Rạch Rắn - Quốc lộ 80
Mục 14
8.000.000
Đường Họa ĐồToàn tuyến
Mục 32
2.000.000
Đường Kiều Hạ (bờ trái + bờ phải)Toàn tuyến
Mục 30
1.800.000
Đường Kênh 85Kênh Cùng - Kênh Ba Làng
Mục 39
2.400.000
Đường Kênh CùngCống Ba Ó - Cầu Kênh Cùng
Mục 29
1.800.000
Đường Kênh CùngCầu Phú Long - Cống Ba Ó
Mục 29
2.400.000
Đường Kênh Cùng (phía đường đan)Toàn tuyến
Mục 36
1.800.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Hùng Vương - Giáp sông
Mục 27
2.400.000
Đường Lê Hồng PhongGiáp sông - Cầu Thủ Điềm
Mục 27
2.000.000
Đường Nguyễn Sinh SắcĐường tỉnh ĐT 848 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 15
10.600.000
Đường Nguyễn Sinh SắcĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Nút Giao thông
Mục 15
10.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyến
Mục 25
2.400.000
Đường Nguyễn Tất ThànhCầu Rạch Rắn - Quốc lộ 80
Mục 16
10.000.000
Đường Ngã BátUBND xã Tân Phú Đông (cũ) - Cầu Kênh 18
Mục 33
2.400.000
Đường Ngã BátCầu Kênh 18 - Cầu Kênh Cùng
Mục 33
2.000.000
Đường Ngã BátCầu Kênh 18 - Cầu Nhà Thờ
Mục 33
1.800.000
Đường Ngã Cạy bờ trái + phảiToàn tuyến
Mục 34
1.800.000
Đường Rau xanh ấp Phú HòaToàn tuyến
Mục 47
1.800.000
Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới)Cầu Văn Hường - Giáp đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848
Mục 24
5.000.000
Đường Tắt Thủ ĐiềmToàn tuyến
Mục 46
2.400.000
Đường Xóm Bột MìToàn tuyến
Mục 49
2.000.000
Đường Xóm MắmToàn tuyến
Mục 38
1.800.000
Đường Xẻo Gừa (bờ trái + bờ phải)Toàn tuyến
Mục 23
2.000.000
Đường Xẻo Tre (bờ trái + bờ phải)Toàn tuyến
Mục 37
1.800.000
Đường cặp UBND xã Tân Phú ĐôngCầu Ngã Bát - Quốc lộ 80
Mục 40
4.400.000
Đường nốiKhu dân cư Phú Thuận - Đường tắt Ngã Cạy
Mục 41
3.000.000
Đường tắtKhu dân cư Phú Long - Cầu Ba Thức
Mục 50
2.200.000
Đường tắt ấp Phú AnToàn tuyến
Mục 44
2.400.000
Đường tỉnh ĐT 848Quốc lộ 80 - Rạch Ngã Cạy
Mục 18
7.200.000
Đường tỉnh ĐT 848Ranh Phường Sa Đéc - Quốc lộ 80
Mục 18
12.000.000
Đường tỉnh ĐT 852Cầu Rạch Chùa - Cầu Ông Phó
Mục 13
2.000.000
Đường tỉnh ĐT 852Ranh Sa Đéc - Cầu Tân Dương
Mục 13
2.800.000
Đường tỉnh ĐT 852Cầu Tân Dương - Đầu Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1
Mục 13
3.800.000
Đường tỉnh ĐT 852Đầu Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Cầu Rạch Chùa
Mục 13
2.400.000
Đường tỉnh ĐT 853Toàn tuyến
Mục 26
3.000.000
Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848Toàn tuyến
Mục 19
2.400.000
Đường vào khu liên hợp thể thaoToàn tuyến
Mục 28
6.000.000
Đường ô Bao số 11Toàn tuyến
Mục 45
1.800.000
Đường ô bao số 10Toàn tuyến
Mục 48
2.200.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Lai Vung, xã Hòa Long, xã Phong Hòa, xã Tân Dương
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
Mục 21
800.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Lai Vung, xã Hòa Long, xã Phong Hòa, xã Tân Dương
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 21
75.00070.00060.00055.00050.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Lai Vung, xã Hòa Long, xã Phong Hòa, xã Tân Dương
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 21
90.00085.00075.00070.00065.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.