Bảng giá đất Phường Gò Công, Đồng Tháp từ 01/01/2026
89 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Gò Công là 13.800.000 đồng/m² (Hai Bà Trưng, đoạn Cầu Long Chánh đến Trần Hưng Đạo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (85 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Bạch Đằng | Lý Thường Kiệt - Sông Gò Công Mục 11 | 6.000.000 |
| Hai Bà Trưng | Cầu Long Chánh - Trần Hưng Đạo Mục 1 | 13.800.000 |
| Hồ Biểu Chánh (QL50) | Võ Thị Lớ (Đồng Khởi) - Cầu Gò Công (Từ Dũ) Mục 31 | 1.700.000 |
| Lê Lợi | Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt Mục 6 | 6.600.000 |
| Lê Lợi | Phan Bội Châu - Hai Bà Trưng Mục 6 | 8.100.000 |
| Lê Lợi | Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ Mục 6 | 6.600.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ Mục 9 | 6.000.000 |
| Lý Thường Kiệt | Lê Lợi - Nguyễn Văn Côn Mục 10 | 2.800.000 |
| Lý Thường Kiệt | Bạch Đằng - Lê Lợi Mục 10 | 5.800.000 |
| Lý Tự Trọng | Nguyễn Huệ - Trương Định và Hai Bà Trưng Mục 4 | 12.900.000 |
| Nguyễn Huệ | Võ Duy Linh - Trương Định (Thủ Khoa Huân) Mục 3 | 12.900.000 |
| Nguyễn Huệ | Võ Duy Linh - Cầu Cây Mục 3 | 3.300.000 |
| Nguyễn Thái Học | Thủ Khoa Huân - Phạm Ngũ Lão (Võ Duy Linh) Mục 21 | 3.700.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt Mục 27 | 3.500.000 |
| Nguyễn Trọng Dân | Trần Hưng Đạo - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) Mục 16 | 4.600.000 |
| Nguyễn Trọng Hợp | Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) Mục 19 | 1.600.000 |
| Nguyễn Văn Côn | Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo Mục 15 | 4.600.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Huệ - Trụ sở khu phố 3 Mục 23 | 2.800.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Huệ - Hẻm 10 Mục 23 | 2.800.000 |
| Ngô Tùng Châu | Hẻm số 2 - Hẻm số 3 Mục 17 | 1.800.000 |
| Ngô Tùng Châu | Hẻm số 3 - Hẻm số 13 Mục 17 | 1.200.000 |
| Ngô Tùng Châu | Nhà trẻ Hòa Bình - Hẻm số 2 Mục 17 | 2.500.000 |
| Ngô Tùng Châu | Nguyễn Huệ - Nhà trẻ Hòa Bình Mục 17 | 5.100.000 |
| Phan Bội Châu | Trương Định - Trần Hưng Đạo Mục 8 | 8.100.000 |
| Phan Chu Trinh | Phan Đình Phùng - Trần Hưng Đạo Mục 12 | 5.200.000 |
| Phan Đình Phùng | Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo Mục 13 | 5.200.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học Mục 22 | 2.800.000 |
| Rạch Gầm | Phan Bội Châu - Lý Thường Kiệt Mục 5 | 8.100.000 |
| Rạch Gầm | Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ Mục 5 | 6.600.000 |
| Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862) | Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862) - Tim Ngã ba Tân Xã Mục 29 | 2.300.000 |
| Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862) | Cầu Kênh Tỉnh - Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862) Mục 29 | 2.800.000 |
| Trương Định | Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ Mục 2 | 13.800.000 |
| Trương Định | Bạch Đằng - Hai Bà Trưng Mục 2 | 8.600.000 |
| Trương Định | Nguyễn Thái Học - Trần Công Tường Mục 2 | 8.100.000 |
| Trần Công Tường (Đường tỉnh 862) | Cầu Nguyễn Văn Côn - Ngã tư Võ Duy Linh Mục 32 | 2.200.000 |
| Trần Công Tường (Đường tỉnh 862) | Ngã tư Võ Duy Linh - Ngã 3 Thủ Khoa Huân Mục 32 | 2.800.000 |
| Trần Công Tường (Đường tỉnh 862) | Tim Ngã ba giao QL.50 (bến xe phường 1 cũ) - Cầu Nguyễn Văn Côn Mục 32 | 1.400.000 |
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Huệ - Hai Bà Trưng Mục 7 | 7.800.000 |
| Trần Hưng Đạo | Hai Bà Trưng - Nguyễn Trọng Dân Mục 7 | 5.200.000 |
| Trần Văn Cương | Toàn tuyến Mục 42 | 1.600.000 |
| Võ Duy Linh | Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ Mục 14 | 13.800.000 |
| Võ Duy Linh | Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học Mục 14 | 10.400.000 |
| Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) | Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Cầu Long Mỹ Mục 20 | 1.500.000 |
| Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) | Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) Mục 20 | 2.300.000 |
| Đường Hoàng Tuyển | Võ Duy Linh - Võ Văn Kiết Mục 36 | 1.500.000 |
| Đường Hẻm 8 | Nguyễn Huệ - Đường đan cặp kênh Salicette Mục 24 | 1.800.000 |
| Đường Kênh Ba Quyền | Đường Hoàng Tuyển - Ranh Phường 5 - Long Hòa Mục 40 | 460.000 |
| Đường Phan Thị Bạch Vân | Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Sông Gò Công Mục 37 | 460.000 |
| Đường Trương Quyền (Đường vào khu dân cư Phường 5 cũ) | Hết khu dân cư Phường 5 (cũ) - Đường Đỗ Trình Thoại Mục 28 | 1.200.000 |
| Đường Trương Quyền (Đường vào khu dân cư Phường 5 cũ) | Đường Võ Duy Linh - Hết khu dân cư Phường 5 (cũ) Mục 28 | 1.500.000 |
| Đường Tân Xã - xã Long Hòa (ĐH.96B) | Đường tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân) - Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng) Mục 38 | 460.000 |
| Đường Việt Hùng (ĐH.19) | Đường tỉnh 862 (Tim Ngã ba đường Việt Hùng) - Cầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công Tây Mục 41 | 860.000 |
| Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96) | Cầu Huyện Chi - Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển Mục 35 | 2.300.000 |
| Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96) | Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển - C19 Biên Phòng Mục 35 | 1.400.000 |
| Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96) | C19 Biên Phòng - Cầu Tân Cương Mục 35 | 580.000 |
| Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877) | Ranh phường 5 - Long Hòa - Cổng ấp văn hóa Giồng Cát Mục 34 | 1.200.000 |
| Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877) | Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) - Ranh phường 5 - Long Hòa Mục 34 | 1.400.000 |
| Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877) | Cổng ấp văn hóa Giồng Cát - Cầu Xóm Thủ Mục 34 | 690.000 |
| Đường huyện 15 | Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) - ĐH.15 - Giáp ranh huyện Gò Công Tây Mục 33 | 460.000 |
| Đường kênh 14 | ĐT.877 - Kênh Kháng Chiến Mục 45 | 520.000 |
| Đường kênh 14 | Kênh Sallicette - ĐT.877 Mục 45 | 580.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1) | Mục 25 | 2.800.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) | Đường số 5 (Lô B2) Mục 26 | 2.400.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) | Đường số 2 Mục 26 | 4.600.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) | Đường số 4 Mục 26 | 2.400.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) | Đường số 3 (Lô B2) Mục 26 | 2.400.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) | Đường số 12B Mục 26 | 3.600.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) | Đường số 14 Mục 26 | 2.800.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) | Đường số 17 Mục 26 | 2.800.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) | Đường số 1 Mục 26 | 2.800.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) | Đường số 10 Mục 26 | 2.800.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) | Đường số 11 Mục 26 | 2.800.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) | Đường số 3 (Lô B1) Mục 26 | 2.400.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) | Đường số 6 Mục 26 | 2.800.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) | Đường số 12 Mục 26 | 2.800.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) | Đường số 3 (Lô A21) Mục 26 | 1.700.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) | Đường số 12A Mục 26 | 3.600.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) | Đường số 5 (Lô A21) Mục 26 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa | Tim Ngã ba Việt Hùng Mục 30 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa | Cầu Kênh 16 (Tên cũ: Cầu Kênh 14) Mục 30 | 1.600.000 |
| Đường đê bao Long Hòa | Sông Gò Công - ĐH.15 Mục 43 | 580.000 |
| Đường đê bao Phường 5 | Đường tỉnh 862 - Kênh Sallicette Mục 44 | 580.000 |
| Đồng Khởi (Quốc lộ 50) | Tim đường Hồ Biểu Chánh - Trần Công Tường (Đường tỉnh 873B) Mục 18 | 2.300.000 |
| Đồng Khởi (Quốc lộ 50) | Cầu Long Chánh - Tim đường Hồ Biểu Chánh Mục 18 | 3.600.000 |
| Đỗ Trình Thoại | Trần Công Tường (ĐT.862) - Hoàng Tuyển Mục 39 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 — Địa bàn phường Gò Công, phường Long Thuận, phường Bình Xuân, phường Sơn Qui Khu vực 1 gồm: phường Gò Công (địa bàn phường 1, phường 5 trước khi sáp nhập), phường Long Thuận (địa bàn phường 2 trước khi sáp nhập), phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập), phường Sơn Qui (địa bàn phường Long Hưng trước khi sáp nhập). Mục 5 | 240.000 | 190.000 | 165.000 | 145.000 | 120.000 | 105.000 |
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Gò Công, phường Long Thuận, phường Bình Xuân, phường Sơn Qui Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 5 | 235.000 | 185.000 | 160.000 | 130.000 | 105.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Gò Công, phường Long Thuận, phường Bình Xuân, phường Sơn Qui Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 5 | 280.000 | 225.000 | 195.000 | 160.000 | 125.000 | 110.000 |
| Khu vực 1 — Địa bàn phường Gò Công, phường Long Thuận, phường Bình Xuân, phường Sơn Qui Khu vực 1 gồm: phường Gò Công (địa bàn phường 1, phường 5 trước khi sáp nhập), phường Long Thuận (địa bàn phường 2 trước khi sáp nhập), phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập), phường Sơn Qui (địa bàn phường Long Hưng trước khi sáp nhập). Mục 5 | 285.000 | 230.000 | 200.000 | 170.000 | 145.000 | 125.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.