Bảng giá đất Xã Phú Thành, Đồng Tháp từ 01/01/2026

16 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Thành2.000.000 đồng/m² (Quốc lộ 50, đoạn Km 52+300 đến Giáp ranh Phường Gò Công), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (14 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 50Ranh xã Vĩnh Bình và Phú Thành - Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Bình Cách - Phú Thành
Mục 1
1.600.000
Quốc lộ 50Km 52+300 - Giáp ranh Phường Gò Công
Mục 1
2.000.000
Quốc lộ 50Ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Bình Cách - Phú Thành - Km 52+300
Mục 1
2.000.000
Đường huyện 13Phía Đông Kênh N7 - Giáp đường 873
Mục 4
450.000
Đường huyện 13B (Đường trung tâm xãGiao lộ với Đường huyện 13 - Toàn tuyến
Mục 5
400.000
Đường huyện 15Đường vào trường Mầm Non Yên Luông - Giáp ranh xã Vĩnh Bình
Mục 6
520.000
Đường huyện 15Giáp ranh Phường Gò Công - Đường vào trường Mầm Non Yên Luông
Mục 6
580.000
Đường huyện 16B (Đường lộ Đình "liên xã Thạnh Trị-Thành Công" cũ)Nút giao Đường huyện 13 - Giáp ranh xã Vĩnh Bình
Mục 7
450.000
Đường tỉnh 872BKênh cặp xóm ấp Long Bình - Phú Thành - Kênh cặp Khẩn - Bình Tân
Mục 2
400.000
Đường tỉnh 872BNgã ba giao với Quốc lộ 50 - Kênh cặp xóm ấp Long Bình - Phú Thành
Mục 2
750.000
Đường tỉnh 873Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Km 02+150
Mục 3
700.000
Đường tỉnh 873Đoạn còn lại
Mục 3
520.000
Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ)Cống số 4 - Cống rạch sâu, ranh Phường Bình Xuân và xã Phú Thành
Mục 8
400.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Vĩnh Bình, xã Đồng Sơn, xã Phú Thành, xã Long Bình, xã Vĩnh Hựu
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
Mục 12
350.000265.000210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Vĩnh Bình, xã Đồng Sơn, xã Phú Thành, xã Long Bình, xã Vĩnh Hựu
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 12
210.000165.000145.000120.00095.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Vĩnh Bình, xã Đồng Sơn, xã Phú Thành, xã Long Bình, xã Vĩnh Hựu
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 12
250.000200.000175.000140.000110.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.