Bảng giá đất Xã Vĩnh Kim, Đồng Tháp từ 01/01/2026
22 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Kim là 3.700.000 đồng/m² (Chợ Vĩnh Kim), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Chợ Phú Phong | Mục 4 | 2.100.000 | ||
| Chợ Vĩnh Kim | Mục 5 | 3.700.000 | ||
| Các đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 1,5 m đến dưới 3 m; phía Tây đường vào Trường THCS Vĩnh Kim; đường Phạm Ngọc Lân (từ cầu Ô Thước đến cống Cây Da) | Mục 8 | 630.000 | ||
| Các đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 3m trở lên | Mục 7 | 1.800.000 | ||
| Từ Đường tỉnh 876 đến hết đường Võ Văn Dưỡng | Mục 6 | 3.700.000 | ||
| Đường Kênh Mới; đường đến Trung tâm xã | Mục 10 | 400.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Thới (đoạn từ Cầu số 1 đến giáp đường Phan Văn Thuấn); đường Võ Văn Nhiễu (đoạn từ cầu Phú Ninh đến giáp xã Bàn Long); đường Huỳnh Văn Ngọc (đoạn từ tỉnh lộ 864 đến hết ranh giải phóng mặt bằng cống ngăn mặn Phú Phong) | Mục 13 | 750.000 | ||
| Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) | Ranh xã Vĩnh Kim - Đường tỉnh 876 Mục 3 | 630.000 | ||
| Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) | Từ Cầu Sập - Đến ranh xã Long Tiên Mục 3 | 460.000 | ||
| Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) | Từ đường Đặng Thị Biết (đường 5 Chơn cũ) - Cống Cây Da Mục 3 | 2.000.000 | ||
| Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) | Cống Cây Da - Cầu Sập (Cầu Vĩnh Thới) Mục 3 | 690.000 | ||
| Đường tỉnh 864 | Đường liên xã Phú Phong - Bàn Long - Giáp ranh huyện Cai Lậy Mục 1 | 1.300.000 | ||
| Đường tỉnh 864 | Cống 26/3 - Cầu Phú Phong Mục 1 | 1.600.000 | ||
| Đường tỉnh 864 | Cầu Phú Phong - Giáp đường liên xã Phú Phong - Bàn Long Mục 1 | 2.000.000 | ||
| Đường tỉnh 876 | Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ - Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt) Mục 2 | 3.000.000 | ||
| Đường tỉnh 876 | Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt) - Giáp Đường tỉnh 864 Mục 2 | 2.400.000 | ||
| Đường tổ 6+1 ấp Long Thành A; đường ấp Long Thành B; đường Trần Thị Đính ở ấp Long Thạnh; đường Nguyễn Văn Chỉnh ấp Long Thạnh; đường tổ 6 ấp Long Trị; đường Bờ Me ấp Long Hoà A; đường tổ 7 ấp Long Trị (đoạn đường đan); đường tổ 8 và 9 (đoạn từ Đường huyện 35 đến ranh xã Hữu Đạo); đường từ UBND xã Bàn Long đến ranh xã Mỹ Long (Cai Lậy); đường Gò Trại, đường liên xã Bàn Long, Hữu Đạo, Phú Phong. | Mục 11 | 300.000 | ||
| Đường vào Trạm Y tế từ Đường tỉnh 864 đến giáp đất Đình Phong Phú; đường Hòa - Ninh - Thuận (đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 đến cầu Phú Ninh); đường liên xã Phú Phong - Bàn Long đoạn từ đường tỉnh 864 đến cầu Ngã Ba Lớn; đường phía Tây cặp sông Phú Phong (đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 đến đường vào Trường Tiểu học Phú Phong); đường liên ấp Quới Long (đoạn từ giáp đường liên xã Phú Phong - Bàn Long) đến cầu số 1 | Mục 12 | 920.000 | ||
| Đường đan cặp sông Rạch Gầm; đường Nguyễn Văn Hữu; đường Vĩnh Quí - Bàn Long (đoạn từ cầu Ô Thước đến cầu Bà Tét); đường từ cầu kênh Mới đến cầu Bàn Long; đường kênh 26/3; đường Hồng Lễ (từ Đường huyện 35 đoạn ranh xã Song Thuận); đường 30/4 (ấp Vĩnh Bình) đường Đỗ Văn Pháo; đường Phạm Ngọc Lân; đường Nguyễn Ngọc Trung; đường Nguyễn Văn Chính; đường Phạm Ngọc Lân (từ cống Cây Da đến ranh xã Bàn Long); đường Bờ Ngang; đường Vĩnh Quí - Kim Sơn (đoạn từ cầu Ô Thước đến giáp ranh xã Kim Sơn); đường Lương Tấn Đức; đường Phạm Văn Nâu; đường Đường tổ 7; Đường Cây Gừa; đường Liên ấp Vĩnh Thạnh - Vĩnh Bình - Vĩnh Hòa (đoạn Vĩnh Bình - Vĩnh Hòa); Đường Nguyễn Văn Nghĩa; đường Ngô Hà Thành; đường Tổ 7 (ấp Vĩnh Thới); đường Cây Gừa; đường Bờ Cỏ Sả | Mục 9 | 430.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Hương, xã Châu Thành, xã Long Hưng, xã Long Định, xã Bình Trưng, xã Vĩnh Kim, xã Kim Sơn Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 10 | 370.000 | 280.000 | 225.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Hương, xã Châu Thành, xã Long Hưng, xã Long Định, xã Bình Trưng, xã Vĩnh Kim, xã Kim Sơn Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 10 | 220.000 | 175.000 | 155.000 | 125.000 | 100.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Hương, xã Châu Thành, xã Long Hưng, xã Long Định, xã Bình Trưng, xã Vĩnh Kim, xã Kim Sơn Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 10 | 265.000 | 210.000 | 185.000 | 150.000 | 120.000 | 105.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.