Bảng giá đất Xã Long Tiên, Đồng Tháp từ 01/01/2026
24 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Long Tiên là 1.400.000 đồng/m² (Đường tỉnh 868, đoạn Ranh phường Cai Lậy đến Trường THPT Lưu Tấn Phát), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Bắc Bang Lợi | Đường tỉnh 868 - Ranh xã Vinh Kim cũ Mục 12 | 430.000 | ||
| Đường Nam Bang Lợi | Đường tỉnh 868 - Ranh xã Vinh Kim cũ Mục 13 | 430.000 | ||
| Đường Nam Cầu Gió | Đường Tây Cầu Gió - Ranh xã Ngũ Hiệp Mục 17 | 430.000 | ||
| Đường Tây Cầu Gió | Đường Nam Bang Lợi - Đường Nam Cầu Gió Mục 16 | 430.000 | ||
| Đường Tây Kênh 26/3 | Đường huyện 35 - Đường Trứng Cá Mục 11 | 430.000 | ||
| Đường Tây kênh Ba Muồng | Toàn tuyến Mục 10 | 430.000 | ||
| Đường Tây kênh ông Mười | Cầu ông Mười (xã Mỹ Long) - Phường Nhị Quí Mục 9 | 400.000 | ||
| Đường Tây Đìa Đưng | Đường Nam Bang Lợi - Ranh xã Ngũ Hiệp Mục 14 | 430.000 | ||
| Đường huyện 35 | Đường vào chợ Cả Mít - Toàn tuyến Mục 5 | 480.000 | ||
| Đường huyện 35 | Đường vào chợ Ba Dầu - Toàn tuyến Mục 5 | 480.000 | ||
| Đường huyện 35 | Đường tỉnh 868 - Xã Vĩnh Kim Mục 5 | 630.000 | ||
| Đường huyện 54 | Toàn tuyến trên địa bàn xã Long Tiên Mục 4 | 480.000 | ||
| Đường huyện 62 | Toàn tuyến Mục 6 | 520.000 | ||
| Đường huyện 67 | Ranh xã Bình Phú - Đường huyện 62 Mục 7 | 400.000 | ||
| Đường tỉnh 864 | Cầu Tam Bình - Cầu Trà Tân Mục 2 | 1.200.000 | ||
| Đường tỉnh 864 | Cầu Trà Tân - Cầu Ba Rài Mục 2 | 1.000.000 | ||
| Đường tỉnh 868 | Ranh phường Cai Lậy - Trường THPT Lưu Tấn Phát Mục 1 | 1.400.000 | ||
| Đường tỉnh 868 | Trường THPT Lưu Tấn Phát - Cầu Ngũ Hiệp Mục 1 | 1.400.000 | ||
| Đường tỉnh 874B | Toàn tuyến trên địa bàn xã Long Tiên Mục 3 | 750.000 | ||
| Đường Ông Bảo - Bà kén | Cống Ông Bảo - Phường Cai Lậy Mục 8 | 460.000 | ||
| Đường Đông Đìa Đưng | Đường Nam Bang Lợi - Ranh xã Ngũ Hiệp Mục 15 | 430.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú, xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp Khu vực 2 gồm: xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp. Mục 8 | 370.000 | 280.000 | 225.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú, xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 8 | 220.000 | 175.000 | 155.000 | 125.000 | 100.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú, xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 8 | 265.000 | 210.000 | 185.000 | 150.000 | 120.000 | 105.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.