Bảng giá đất Xã Hiệp Đức, Đồng Tháp từ 01/01/2026
28 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hiệp Đức là 1.000.000 đồng/m² (Đường tỉnh 864, đoạn Cống ông Tùng đến Cầu Ba Rài), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Bắc Bà Gòn | Đường Đông Cái Lá - Đường huyện 54C Mục 14 | 430.000 | ||
| Đường Bắc Rạch Bà Xã | Đường Đông Cái Lá - Đường Tây Kháng Chiến Mục 13 | 430.000 | ||
| Đường Bắc Rạch Chùa | Đường Đông Cái Lá - Đường Tây Kháng Chiến Mục 15 | 430.000 | ||
| Đường Bắc Vàm Tắc (xã Hội Xuân cũ) | Sông Ba Rài - Rạch ông Tùng Mục 9 | 430.000 | ||
| Đường Cơ Bản vào Sở Chỉ huy tỉnh Tiền Giang | Đường tỉnh 875B - Ranh xã Bình Phú Mục 8 | 520.000 | ||
| Đường Cặp sông Năm Thôn | Ranh xã Long Tiên - Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) Mục 17 | 430.000 | ||
| Đường Hiệp Nhơn 3 | Đường tỉnh 875B - Ranh xã Cái Bè Mục 12 | 430.000 | ||
| Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) | Ranh xã Bình Phú - Sông Năm Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hiệp Đức) Mục 6 | 460.000 | ||
| Đường Tây sông Cái Lá | Đường huyện 67 - Đường ven sông Năm Thôn Mục 11 | 430.000 | ||
| Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre) | Ranh xã Hiệp Đức - Bến Phà Hiệp Đức - Tân Phong cũ Mục 2 | 630.000 | ||
| Đường huyện 67 | Ranh xã Bình Phú - Đường Giồng Tre (ĐT.875B) Mục 3 | 460.000 | ||
| Đường huyện 67 | Đường tỉnh 875B - Cống Thầy Thanh (ĐH54C) Mục 3 | 460.000 | ||
| Đường kênh Tập Đoàn (xã Hội Xuân cũ) | Đường huyện 54C - Đường Đông kênh Kháng chiến Mục 18 | 430.000 | ||
| Đường tỉnh 864 | Cống ông Tùng - Cầu Ba Rài Mục 1 | 1.000.000 | ||
| Đường tỉnh 864 | Cầu Ba Rài - Ranh xã Cái Bè Mục 1 | 690.000 | ||
| Đường tổ 1 và tổ 6 Hội Tín (xã Hội Xuân cũ) | Đường huyện 54B - Đường cặp sông Năm Thôn (ấp Hội Tín) Mục 20 | 430.000 | ||
| Đường tổ 3, Xuân Quang (xã Hội Xuân cũ) | Đường huyện 54C - Đường Đông kênh Kháng chiến Mục 19 | 430.000 | ||
| Đường tổ 5, Hòa Điền (xã Hội Xuân cũ) | Đường Bắc kênh Xáng - Ranh xã Bình Phú Mục 21 | 430.000 | ||
| Đường vào trung tâm xã Hiệp Đức | Toàn Tuyến Mục 4 | 480.000 | ||
| Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) | Ranh xã Bình Phú - Sông Năm Thôn ấp Hội Tín Mục 5 | 460.000 | ||
| Đường Đông Kênh Kháng Chiến | Đường tỉnh 864 - Đường huyện 67 Mục 16 | 430.000 | ||
| Đường Đông sông Cái Lá | Đường Tây Cái Lá - Sông Năm Thôn Mục 10 | 430.000 | ||
| Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) | Cầu 26/3 - Bến phà Tân Phong - Ngũ Hiệp (nhánh sông Cồn Tròn, xã Tân Phong cũ) Mục 7 | 460.000 | ||
| Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) | Bến phà BOT Hiệp Đức - Tân Phong (bờ xã Tân Phong cũ) - UBND xã Tân Phong cũ Mục 7 | 580.000 | ||
| Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) | Bến phà BOT Tân Phong - Cái Bè (bờ xã Tân Phong cũ) - ĐH 64 (cổng văn hóa Tân Luông A) Mục 7 | 520.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú, xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp Khu vực 2 gồm: xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp. Mục 8 | 370.000 | 280.000 | 225.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú, xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 8 | 220.000 | 175.000 | 155.000 | 125.000 | 100.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú, xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 8 | 265.000 | 210.000 | 185.000 | 150.000 | 120.000 | 105.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.