Bảng giá đất Xã Phương Thịnh, Đồng Tháp từ 01/01/2026

39 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phương Thịnh6.000.000 đồng/m² (Chợ xã Phương Thịnh, đoạn Đường loại 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Chợ xã Hưng ThạnhĐường loại 3
Mục 1
3.000.000
Chợ xã Hưng ThạnhĐường loại 2
Mục 1
3.400.000
Chợ xã Hưng ThạnhĐường loại 1
Mục 1
4.000.000
Chợ xã Hưng ThạnhĐường loại 4
Mục 1
2.000.000
Chợ xã Phương ThịnhĐường loại 2
Mục 2
4.200.000
Chợ xã Phương ThịnhĐường loại 3
Mục 2
3.000.000
Chợ xã Phương ThịnhĐường loại 4
Mục 2
2.100.000
Chợ xã Phương ThịnhĐường loại 1
Mục 2
6.000.000
Cụm dân cư Ngã 5 Tân Công SínhĐường loại 3
Mục 4
900.000
Cụm dân cư Ngã 5 Tân Công SínhĐường loại 2
Mục 4
1.800.000
Cụm dân cư Trung tâm và mở rộngĐường loại 1
Mục 3
2.250.000
Cụm dân cư Trung tâm và mở rộngĐường loại 3
Mục 3
1.200.000
Cụm dân cư kênh Đồng TiếnĐường loại 2
Mục 5
1.200.000
Cụm dân cư kênh Đồng TiếnĐường loại 1
Mục 5
1.500.000
Cụm dân cư kênh Đồng TiếnĐường loại 4
Mục 5
900.000
Cụm dân cư kênh Đồng TiếnĐường loại 3
Mục 5
1.050.000
Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1)Đường loại 3
Mục 6
2.000.000
Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1)Đường loại 1
Mục 6
3.400.000
Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1)Đường loại 2
Mục 6
2.600.000
Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1)Đường loại 4
Mục 6
1.200.000
Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2)Đường loại 3
Mục 7
2.000.000
Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2)Đường loại 4
Mục 7
1.600.000
Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2)Đường loại 1
Mục 7
4.000.000
Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2)Đường loại 2
Mục 7
3.200.000
Cụm dân cư ấp 4Đường loại 1
Mục 8
3.000.000
Cụm dân cư ấp 4Đường loại 3
Mục 8
2.000.000
Cụm dân cư ấp 4Đường loại 2
Mục 8
2.400.000
Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạchĐối diện mở rộng Cụm dân cư Hưng Thạnh - Toàn tuyến
Mục 10
1.500.000
Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạchĐối diện chợ Hưng Thạnh - Toàn tuyến
Mục 10
3.400.000
Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạchĐối diện Cụm dân cư kênh Đồng Tiến - Toàn tuyến
Mục 10
1.200.000
Đường Ba Sao - Phương Thịnh - Gáo GiồngUBND xã Phương Thịnh cũ - Ranh xã Phong Mỹ
Mục 14
800.000
Đường Ba Sao - Phương Thịnh - Gáo GiồngĐoạn còn lại - Toàn tuyến
Mục 14
600.000
Đường Bờ Nam kênh Đồng TiếnRanh xã Trường Xuân - Ranh xã Phú Cường
Mục 13
600.000
Đường Võ Văn KiệtRanh xã Trường Xuân - Ranh xã Phú Cường
Mục 9
1.200.000
Đường kênh Đường Thét (Bờ đông, bờ Tây)Toàn tuyến
Mục 12
600.000
Đường tỉnh ĐT 856Cầu Phương Thịnh - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 11
1.200.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
Mục 19
600.000560.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 19
55.00050.00045.00040.00035.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 19
70.00065.00060.00055.00050.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.