Bảng giá đất Xã Thường Phước, Đồng Tháp từ 01/01/2026
89 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thường Phước là 16.000.000 đồng/m² (Đường 30 tháng 4, đoạn Đường Nguyễn Văn Phối đến Đường Trần Hữu Thường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (85 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Chợ Thường Thới Tiền (chợ trung tâm) | Các đường còn lại - Toàn tuyến Mục 13 | 1.600.000 | ||
| Chợ Thường Thới Tiền (chợ trung tâm) | Đường đối diện nhà lồng chợ - Toàn tuyến Mục 13 | 3.000.000 | ||
| Cụm dân cư Chợ Thường Phước | Toàn tuyến Mục 47 | 1.400.000 | ||
| Cụm dân cư Giồng Bàn xã Thường Phước | Toàn khu Mục 50 | 300.000 | ||
| Cụm dân cư Nam Hang xã Thường Phước | Toàn khu Mục 52 | 300.000 | ||
| Cụm dân cư Tứ Thường, xã Thường Phước | Toàn khu Mục 51 | 300.000 | ||
| Cụm dân cư xã Thường Phước (10,6 ha) | Đường loại 2 Mục 48 | 1.000.000 | ||
| Cụm dân cư xã Thường Phước (10,6 ha) | Đường loại 1 Mục 48 | 1.600.000 | ||
| Cụm dân cư xã Thường Phước (7,3 ha) | Đường loại 2 Mục 49 | 800.000 | ||
| Cụm dân cư xã Thường Phước (7,3 ha) | Đường loại 1 Mục 49 | 1.400.000 | ||
| Tuyến dân cư kênh cũ (bờ Bắc) | Toàn tuyến Mục 55 | 300.000 | ||
| Tuyến dân cư kênh cũ (bờ Nam) | Toàn tuyến Mục 56 | 300.000 | ||
| Tuyến dân cư Đoạn cải tiến | Đường Hùng Vương - Trường Mẫu giáo Điểm ấp 2 Mục 57 | 3.000.000 | ||
| Tuyến dân cư Đoạn cải tiến | Trường Mẫu giáo Điểm ấp 2 - Hết tuyến Mục 57 | 1.600.000 | ||
| Tuyến dân cư Ấp 2, xã Thường Phước 2 | Toàn tuyến Mục 54 | 5.000.000 | ||
| Đường 30 tháng 4 | Đường Nguyễn Văn Phối - Đường Trần Hữu Thường Mục 44 | 16.000.000 | ||
| Đường 30 tháng 4 | Đường Trần Hữu Thường - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 44 | 5.600.000 | ||
| Đường A20 cửa khẩu quốc tế Thường Phước | Toàn tuyến Mục 62 | 1.000.000 | ||
| Đường Châu Văn Liêm | Toàn tuyến Mục 25 | 5.600.000 | ||
| Đường Cách mạng Tháng Tám | Toàn tuyến Mục 46 | 2.000.000 | ||
| Đường Hà Huy Tập | Toàn tuyến Mục 17 | 5.600.000 | ||
| Đường Hùng Vương | Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 32 | 6.000.000 | ||
| Đường Hùng Vương | Đường Mương Đồng Hòa - Kênh Út Gốc Mục 32 | 5.600.000 | ||
| Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Văn Phối - Đường Lê Hồng Phong Mục 32 | 6.000.000 | ||
| Đường Hùng Vương | Kênh Út Gốc - Đường Nguyễn Văn Phối Mục 32 | 16.000.000 | ||
| Đường Hồ Tùng Mậu | Toàn tuyến Mục 21 | 5.600.000 | ||
| Đường Kim Đồng | Toàn tuyến Mục 22 | 5.600.000 | ||
| Đường Lê Duẩn | Toàn tuyến Mục 30 | 5.600.000 | ||
| Đường Lê Hồng Phong | Toàn tuyến Mục 16 | 5.600.000 | ||
| Đường Lý Tự Trọng | Toàn tuyến Mục 39 | 5.600.000 | ||
| Đường Nguyễn Hữu Huân | Toàn tuyến Mục 26 | 5.600.000 | ||
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Toàn tuyến Mục 19 | 5.600.000 | ||
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Toàn tuyến Mục 20 | 5.600.000 | ||
| Đường Nguyễn Minh Trí | Toàn tuyến Mục 28 | 5.600.000 | ||
| Đường Nguyễn Thái Học | Toàn tuyến Mục 27 | 5.600.000 | ||
| Đường Nguyễn Thị Lựu | Toàn tuyến Mục 5 | 6.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyến Mục 15 | 5.600.000 | ||
| Đường Nguyễn Thị Định | Toàn tuyến Mục 43 | 5.600.000 | ||
| Đường Nguyễn Trung Trực | Toàn tuyến Mục 42 | 5.600.000 | ||
| Đường Nguyễn Tất Thành | Toàn tuyến Mục 36 | 5.600.000 | ||
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Toàn tuyến Mục 41 | 5.600.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Bảnh | Toàn tuyến Mục 10 | 6.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Toàn tuyến Mục 18 | 5.600.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Linh | Toàn tuyến Mục 31 | 2.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Phối | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Lựu Mục 11 | 8.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Phối | Ranh đầu Khu hành chính - Sông Tiền Mục 11 | 4.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Phối | Đường Nguyễn Thị Lựu - Ranh đầu Khu hành chính Mục 11 | 6.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Tiệp | Toàn tuyến Mục 7 | 6.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Trí | Đường Nguyễn Văn Phối - Đường Trần Hữu Thường Mục 3 | 6.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Trí | Đường Nguyễn Thị Lựu - Đường Nguyễn Văn Phối Mục 3 | 8.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Toàn tuyến Mục 40 | 5.600.000 | ||
| Đường Nguyễn Xuân Trường | Toàn tuyến Mục 4 | 6.000.000 | ||
| Đường Ngô Quyền | Toàn tuyến Mục 45 | 2.800.000 | ||
| Đường Phan Đăng Lưu | Toàn tuyến Mục 34 | 5.600.000 | ||
| Đường Phạm Hoàng Dũng | Toàn tuyến Mục 9 | 6.000.000 | ||
| Đường Phạm Hùng | Toàn tuyến Mục 37 | 5.600.000 | ||
| Đường Phạm Hữu Lầu | Đường Nguyễn Văn Phối - Đường Trần Hữu Thường Mục 2 | 6.000.000 | ||
| Đường Phạm Hữu Lầu | Đường Nguyễn Thị Lựu - Đường Nguyễn Văn Phối Mục 2 | 8.000.000 | ||
| Đường Trường Chinh | Toàn tuyến Mục 24 | 5.600.000 | ||
| Đường Trần Anh Điền | Toàn tuyến Mục 1 | 6.000.000 | ||
| Đường Trần Hữu Thường | Toàn tuyến Mục 12 | 4.000.000 | ||
| Đường Trần Phú | Toàn tuyến Mục 14 | 5.600.000 | ||
| Đường Trần Thị Nhượng | Toàn tuyến Mục 8 | 8.000.000 | ||
| Đường Trần Văn Giàu | Toàn tuyến Mục 35 | 5.600.000 | ||
| Đường Trần Văn Lẫm | Toàn tuyến Mục 6 | 6.000.000 | ||
| Đường Tôn Đức Thắng | Toàn tuyến Mục 38 | 5.600.000 | ||
| Đường Võ Chí Công | Toàn tuyến Mục 33 | 5.600.000 | ||
| Đường Võ Thị Sáu | Toàn tuyến Mục 23 | 5.600.000 | ||
| Đường nhựa còn lại thuộc ấp Thường Thới, Thượng, Trung Tâm, Trung | Toàn tuyến Mục 63 | 2.000.000 | ||
| Đường nhựa thuộc các ấp 1, 2, 3, Chòm Xoài, Mương Miễu, Phước Tiền, Mương Kênh | Toàn tuyến Mục 64 | 500.000 | ||
| Đường ra Bến đò Mương Miễu - Tân Châu | Đường 30 tháng 4 - Đường Cách mạng Tháng Tám Mục 58 | 2.000.000 | ||
| Đường ra bến phà Thường Phước 1 - Vĩnh Xương (bến phà cũ) | Toàn tuyến Mục 60 | 1.000.000 | ||
| Đường ra bến phà Thường Phước 1 - Vĩnh Xương (bến phà mới) | Toàn tuyến Mục 59 | 2.100.000 | ||
| Đường tuần tra biên giới | Toàn tuyến Mục 61 | 450.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 841 | Ranh phường Thường Lạc và xã Thường Phước - Đầu cầu Trung tâm Mục 53 | 2.400.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 841 | Cụm dân cư 10,6 ha - Cửa khẩu Thường Phước (áp dụng giá đất bên ngoài Khu kinh tế) Mục 53 | 1.600.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 841 | Đường Nguyễn Văn Linh - Đầu Cầu Kênh Cũ Mục 53 | 1.600.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 841 | Cầu Kênh Cũ - Lộ 3 Mướt Mục 53 | 1.400.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 841 | Lộ 3 Mướt - Cụm dân cư mở rộng 7,3 ha Mục 53 | 2.000.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 841 | Đầu cầu Trung Tâm - Mương Xã Song Mục 53 | 3.200.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 841 | Mương Xã Song - Mương Đồng Hoà Mục 53 | 4.000.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 841 | Cụm dân cư 7,3 ha - Hết Cụm dân cư 10,6 ha Mục 53 | 2.800.000 | ||
| Đường Út Tịch | Toàn tuyến Mục 29 | 5.600.000 | ||
| Đường đan còn lại thuộc ấp Thường Thới, Thượng, Trung Tâm, Trung | Toàn tuyến Mục 65 | 1.600.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Thường Phước, xã Long Khánh, xã Long Phú Thuận Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 15 | 225.000 | 210.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 — Địa bàn xã Thường Phước, xã Long Khánh, xã Long Phú Thuận Khu vực 1 gồm: xã Thường Phước (địa bàn thị trấn Thường Thới Tiền trước khi sáp nhập) Mục 15 | 65.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Thường Phước, xã Long Khánh, xã Long Phú Thuận Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 15 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Thường Phước, xã Long Khánh, xã Long Phú Thuận Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 15 | 65.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
| Khu vực 1 — Địa bàn xã Thường Phước, xã Long Khánh, xã Long Phú Thuận Khu vực 1 gồm: xã Thường Phước (địa bàn thị trấn Thường Thới Tiền trước khi sáp nhập) Mục 15 | 70.000 | 65.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.