Bảng giá đất Xã Long Bình, Đồng Tháp từ 01/01/2026
28 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Long Bình là 1.000.000 đồng/m² (Chợ Long Bình, đoạn Nội ô trong khu vực chợ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Chợ Long Bình | Nội ô trong khu vực chợ Mục 10 | 1.000.000 | ||
| Đường huyện 11 | Đường Giồng Nhỏ ấp Ninh Quới - Hết ranh trường THCS-THPT Long Bình Mục 3 | 430.000 | ||
| Đường huyện 11 | Đường tỉnh 877 - Đường Xóm Thủ 3 Mục 3 | 430.000 | ||
| Đường huyện 11 | Đường Xóm Thủ 3 - Đường Giồng Nhỏ ấp Ninh Quới Mục 3 | 400.000 | ||
| Đường huyện 11 | 4Đoạn còn lại Mục 3 | 400.000 | ||
| Đường huyện 11B (Đường đê Đông ấp Hòa Thạnh) | Đường tỉnh 877 (xã Bình Tân cũ) - Đường huyện 11 (xã Bình Tân cũ) Mục 4 | 400.000 | ||
| Đường huyện 16 | Đoạn còn lại Mục 5 | 920.000 | ||
| Đường huyện 16 | Đường Thạnh Hòa Đông - Thạnh Trị - Cầu Xóm Lá Mục 5 | 400.000 | ||
| Đường huyện 19 (đường Lợi An cũ) | Ngã ba giao với Đường tỉnh 877 - Đường huyện 19B Mục 6 | 450.000 | ||
| Đường huyện 19 (đường Lợi An cũ) | Đoạn còn lại Mục 6 | 400.000 | ||
| Đường huyện 19B (Đường đê tả sông Cửa Tiểu) | Giao lộ Đường huyện 19 (xã Bình Tân cũ) - Cống rạch Già (xã Bình Tân cũ) Mục 7 | 430.000 | ||
| Đường tỉnh 872B | Kênh cặp xóm ấp Long Bình - Yên Luông - Đường cặp kênh Khẩn - Bình Tân Mục 1 | 400.000 | ||
| Đường tỉnh 872B | Đường cặp kênh Khẩn - Bình Tân - Đường kênh Làng - Bình Tân Mục 1 | 580.000 | ||
| Đường tỉnh 872B | Đường kênh Làng - Bình Tân - Cầu phà Tân Long sông Cửa Tiểu Mục 1 | 520.000 | ||
| Đường tỉnh 877 | Cống chùa Cả Chốt - Giáp ranh xã Bình Ninh huyện Chợ Gạo Mục 2 | 440.000 | ||
| Đường tỉnh 877 | Phòng khám khu vực Long Bình - Đường huyện 16 Mục 2 | 920.000 | ||
| Đường tỉnh 877 | Cống Năm Đực - Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tốt Mục 2 | 480.000 | ||
| Đường tỉnh 877 | Đường huyện 16 - Cống Năm Đực Mục 2 | 630.000 | ||
| Đường tỉnh 877 | Giáp ranh Phường Gò Công - Đê Tây Mục 2 | 630.000 | ||
| Đường tỉnh 877 | Trụ điện trung thế số 88 - Phòng khám khu vực Long Bình Mục 2 | 630.000 | ||
| Đường tỉnh 877 | Đê Tây - Trụ điện trung thế số 88 Mục 2 | 480.000 | ||
| Đường tỉnh 877 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tốt - Cống chùa Cả Chốt Mục 2 | 520.000 | ||
| Đường tỉnh 877 | Đoạn còn lại (Đường tỉnh 877E cũ) Mục 2 | 440.000 | ||
| Đường đê Long Hải -Thạnh Lợi (ĐH.17B cũ) | ĐH.16 (xã Long Bình cũ) - ĐT.877 (xã Bình Tân cũ) Mục 9 | 400.000 | ||
| Đường đê Tây ấp Thuận Trị (ĐH.11C cũ) | Đường tỉnh 877 (xã Bình Tân cũ ) - Đường huyện 11 (xã Bình Tân cũ) Mục 8 | 400.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Vĩnh Bình, xã Đồng Sơn, xã Phú Thành, xã Long Bình, xã Vĩnh Hựu Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 12 | 350.000 | 265.000 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Vĩnh Bình, xã Đồng Sơn, xã Phú Thành, xã Long Bình, xã Vĩnh Hựu Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 12 | 210.000 | 165.000 | 145.000 | 120.000 | 95.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Vĩnh Bình, xã Đồng Sơn, xã Phú Thành, xã Long Bình, xã Vĩnh Hựu Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 12 | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 140.000 | 110.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.